Thẻ vàng cho Daouda Amadou.
Demba N'Diaye (Kiến tạo: Max Svensson) 3 | |
Oscar Uddenaes (Kiến tạo: Samuel Burakovsky) 8 | |
Ervin Gigovic (Kiến tạo: Simon Bengtsson) 24 | |
Matias Tamminen (Thay: Christian Kouakou) 46 | |
Casper Ljung (Thay: Adam Akimey) 67 | |
Kalle Wendt (Thay: Dennis Olsson) 71 | |
Lucas Persson (Thay: Max Svensson) 74 | |
Clancy Biten (Kiến tạo: Alexander Johansson) 82 | |
Hannes Bladh Pijaca (Thay: Filip Olsson) 83 | |
Daouda Amadou 85 |
Đang cập nhậtDiễn biến Helsingborgs IF vs Oesters IF
Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi Hannes Bladh Pijaca.
Alexander Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Clancy Biten đã ghi bàn!
Max Svensson rời sân và được thay thế bởi Lucas Persson.
Dennis Olsson rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.
Adam Akimey rời sân và được thay thế bởi Casper Ljung.
Christian Kouakou rời sân và được thay thế bởi Matias Tamminen.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Simon Bengtsson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ervin Gigovic đã ghi bàn!
Samuel Burakovsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oscar Uddenaes đã ghi bàn!
Max Svensson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Demba N'Diaye đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Helsingborgs IF vs Oesters IF


Đội hình xuất phát Helsingborgs IF vs Oesters IF
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Demba N'Diaye (27), Simon Bengtsson (5), Adam Akimey (11), Daouda Amadou (45), Lukas Kjellnas (14), Max Svensson (10), Ervin Gigović (8), Alexander Johansson (9)
Oesters IF (4-3-3): Michael Hartmann (36), Raymond Adjei (16), Sebastian Starke Hedlund (4), Kingsley Gyamfi (3), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Magnus Christensen (26), Filip Olsson (11), Oscar Uddenäs (10), Christian Kouakou (7), Samuel Burakowsky (23)


| Thay người | |||
| 67’ | Adam Akimey Casper Ljung | 46’ | Christian Kouakou Matias Tamminen |
| 74’ | Max Svensson Lucas Persson | 71’ | Dennis Olsson Kalle Wendt |
| 83’ | Filip Olsson Hannes Bladh Pijaca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Persson | Carl Lundahl Persson | ||
Emil Radahl | Aapo Maenpaa | ||
Obafemi Awodesu | Musa Jatta | ||
Ture Gorefalt | Vincent Lind | ||
Casper Ljung | Hannes Bladh Pijaca | ||
William Westerlund | Kalle Wendt | ||
Kevin Appiah Nyarko | Al-Hussein Shakir | ||
Alvin Nordin | Matias Tamminen | ||
Musa Njie | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch