Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Victor Sandberg 27 | |
E. Ibrahimbegovic (Thay: M. Kusu) 41 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Manasse Kusu) 41 | |
Jetmir Haliti 52 | |
Jakob Voelkerling Persson 60 | |
Alai Ghasem (Thay: Chovanie Amatkarijo) 63 | |
Timothe Rupil (Thay: Adam Akimey) 68 | |
Samuel Asoma (Thay: Loret Sadiku) 72 | |
Erik Lindell 76 | |
Ahmed Yasin 77 | |
Jonathan Hasselqvist (Thay: Leo Hedenberg) 82 | |
Clancy Biten (Thay: Erik Lindell) 82 | |
Fabian Wahlstroem (Thay: Rasmus Wiedesheim-Paul) 85 | |
Giuseppe Bovalina (Thay: Samuel Wikman) 85 | |
Max Watson (Thay: Victor Sandberg) 85 | |
Timothe Rupil 87 | |
Alexander Johansson 90+2' |
Thống kê trận đấu Helsingborgs IF vs Orebro SK


Diễn biến Helsingborgs IF vs Orebro SK
V À A A O O O - Alexander Johansson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Timothe Rupil.
Victor Sandberg rời sân và được thay thế bởi Max Watson.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Bovalina.
Rasmus Wiedesheim-Paul rời sân và được thay thế bởi Fabian Wahlstroem.
Erik Lindell rời sân và được thay thế bởi Clancy Biten.
Leo Hedenberg rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hasselqvist.
V À A A A O O O - Ahmed Yasin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Erik Lindell.
Loret Sadiku rời sân và được thay thế bởi Samuel Asoma.
Adam Akimey rời sân và được thay thế bởi Timothe Rupil.
Chovanie Amatkarijo rời sân và được thay thế bởi Alai Ghasem.
Thẻ vàng cho Jakob Voelkerling Persson.
Thẻ vàng cho Jetmir Haliti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Thẻ vàng cho Victor Sandberg.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Helsingborgs IF vs Orebro SK
Helsingborgs IF (4-4-2): Emil Radahl (30), Erik Lindell (31), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), Simon Bengtsson (5), Leo Hedenberg (20), Loret Sadiku (26), Lukas Kjellnas (14), Adam Akimey (11), Julian Larsson (21), Alexander Johansson (9)
Orebro SK (3-4-3): Jakub Ojrzynski (75), Jetmir Haliti (19), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Chovanie Amatkarijo (25), Manasse Kusu (8), Jacob Ortmark (5), Ahmed Yasin (99), Samuel Wikman (7), Kalle Holmberg (17), Rasmus Wiedesheim-Paul (10)


| Thay người | |||
| 72’ | Loret Sadiku Samuel Asoma | 63’ | Chovanie Amatkarijo Alai Ghasem |
| 85’ | Samuel Wikman Giuseppe Bovalina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Brattberg | Buster Runheim | ||
Marcus Mustac Gudmann | Alai Ghasem | ||
Samuel Asoma | Christopher Redenstrand | ||
Lucas Persson | Dino Salihovic | ||
Timothé Rupil | Lowe Astvald | ||
Demba N'Diaye | Giuseppe Bovalina | ||
Jonathan Hasselqvist | Max Watson | ||
Daouda Amadou | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Clancy Biten | Fabian Wahlström | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 3 | 4 | 30 | 51 | T T T H T | |
| 2 | 23 | 12 | 5 | 6 | 11 | 41 | T B T B T | |
| 3 | 23 | 10 | 9 | 4 | 8 | 39 | H H H T H | |
| 4 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | H B T H B | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 5 | 35 | H T B T T | |
| 6 | 23 | 9 | 8 | 6 | 1 | 35 | H T B T B | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | H H H T B | |
| 8 | 23 | 9 | 6 | 8 | 8 | 33 | B H H T B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | -8 | 29 | H B H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 26 | H H T H T | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 13 | 23 | 4 | 11 | 8 | -6 | 23 | B H B B B | |
| 14 | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | H T H B T | |
| 15 | 23 | 5 | 7 | 11 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 16 | 23 | 5 | 1 | 17 | -31 | 16 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch