Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christian Wagner (Kiến tạo: Alan Carleton) 29 | |
Samuel Asoma (Thay: Timothe Rupil) 46 | |
Demba N'Diaye (Thay: Femi Awodesu) 46 | |
Yabets Yaliso Yaya (Thay: Johan Arvidsson) 65 | |
Wilhelm Nilsson (Thay: Mohammed Sadat) 65 | |
Osman Addo (Thay: Adam Akimey) 70 | |
Amin Al-Hamawi (Thay: Julian Larsson) 70 | |
Daniel Bergman (Thay: Mohammed Mahammed) 70 | |
Christian Wagner 79 | |
Clancy Biten (Thay: Erik Lindell) 83 | |
Liam Vaboe (Thay: Alan Carleton) 83 | |
Nicholas Vainio (Thay: Victor Backman) 83 | |
Linus Tagesson 85 | |
Daouda Amadou 88 |
Thống kê trận đấu Helsingborgs IF vs Sandvikens IF


Diễn biến Helsingborgs IF vs Sandvikens IF
Thẻ vàng cho Daouda Amadou.
Thẻ vàng cho Linus Tagesson.
Victor Backman rời sân và được thay thế bởi Nicholas Vainio.
Alan Carleton rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Erik Lindell rời sân và được thay thế bởi Clancy Biten.
V À A A O O O - Christian Wagner ghi bàn!
Mohammed Mahammed rời sân và được thay thế bởi Daniel Bergman.
Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Amin Al-Hamawi.
Adam Akimey rời sân và được thay thế bởi Osman Addo.
Mohammed Sadat rời sân và được thay thế bởi Wilhelm Nilsson.
Johan Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Yabets Yaliso Yaya.
Femi Awodesu rời sân và được thay thế bởi Demba N'Diaye.
Timothe Rupil rời sân và được thay thế bởi Samuel Asoma.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alan Carleton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Wagner đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Helsingborgs IF vs Sandvikens IF
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Erik Lindell (31), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), Simon Bengtsson (5), Julian Larsson (21), Daouda Amadou (45), Lukas Kjellnas (14), Adam Akimey (11), Alexander Johansson (9), Timothé Rupil (22)
Sandvikens IF (4-2-3-1): Hannes Sveijer (1), Linus Tagesson (26), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Gustav Thorn (2), Sadat Abubakari (16), Fabian Andersson (15), Alan Carleton (12), Victor Backman (11), Mohammed Mahammed (14), Johan Arvidsson (7), Christian Wagner (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Timothe Rupil Samuel Asoma | 65’ | Johan Arvidsson Yabets Yaliso Yaya |
| 70’ | Julian Larsson Amin Al Hamawi | 65’ | Mohammed Sadat Wilhelm Nilsson |
| 83’ | Alan Carleton Liam Vabo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Osman Addo | Daniel Bergman | ||
Amin Al Hamawi | Isac Lindholm | ||
Samuel Asoma | Adrian Persson | ||
Clancy Biten | Liam Vabo | ||
Leo Hedenberg | Nicholas Vainio | ||
Lucas Persson | Yabets Yaliso Yaya | ||
Marcus Mustac Gudmann | Wilhelm Nilsson | ||
Demba N'Diaye | |||
Emil Radahl | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 3 | 4 | 30 | 51 | T T T H T | |
| 2 | 23 | 12 | 5 | 6 | 11 | 41 | T B T B T | |
| 3 | 23 | 10 | 9 | 4 | 8 | 39 | H H H T H | |
| 4 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | H B T H B | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 5 | 35 | H T B T T | |
| 6 | 23 | 9 | 8 | 6 | 1 | 35 | H T B T B | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | H H H T B | |
| 8 | 23 | 9 | 6 | 8 | 8 | 33 | B H H T B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | -8 | 29 | H B H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 26 | H H T H T | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 13 | 23 | 4 | 11 | 8 | -6 | 23 | B H B B B | |
| 14 | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | H T H B T | |
| 15 | 23 | 5 | 7 | 11 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 16 | 23 | 5 | 1 | 17 | -31 | 16 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch