Số lượng khán giả hôm nay là 11824.
Damon Mirani (Kiến tạo: Luka Kulenovic) 10 | |
Dean James 24 | |
Jan Zamburek 32 | |
Mathis Suray 34 | |
Milan Smit (Kiến tạo: Mats Deijl) 38 | |
Thibo Baeten (Thay: Richonell Margaret) 46 | |
Damon Mirani (Kiến tạo: Walid Ould-Chikh) 51 | |
Jizz Hornkamp (Kiến tạo: Luka Kulenovic) 54 | |
Dean James 69 | |
Aske Adelgaard (Thay: Kenzo Goudmijn) 73 | |
Jakob Breum (Thay: Calvin Twigt) 73 | |
Mario Engels (Thay: Walid Ould-Chikh) 81 | |
Tristan van Gilst (Thay: Bryan Limbombe) 81 | |
Thomas Bruns (Thay: Jan Zamburek) 81 | |
Finn Stokkers (Thay: Mathis Suray) 84 | |
Julius Dirksen (Thay: Yassir Salah Rahmouni) 84 | |
Djevencio van der Kust (Thay: Jizz Hornkamp) 87 | |
Milan Smit 90+3' | |
Luka Kulenovic (Kiến tạo: Ajdin Hrustic) 90+3' |
Thống kê trận đấu Heracles vs Go Ahead Eagles


Diễn biến Heracles vs Go Ahead Eagles
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Heracles: 47%, Go Ahead Eagles: 53%.
Ivan Mesik giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alec Van Hoorenbeeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Go Ahead Eagles đang kiểm soát bóng.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ajdin Hrustic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Luka Kulenovic ghi bàn bằng chân phải!
Milan Smit phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Milan Smit của Go Ahead Eagles đã đi quá xa khi kéo ngã Mike te Wierik.
Thibo Baeten để bóng chạm tay.
Go Ahead Eagles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Ajdin Hrustic không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Kiểm soát bóng: Heracles: 46%, Go Ahead Eagles: 54%.
Đội hình xuất phát Heracles vs Go Ahead Eagles
Heracles (4-4-2): Timo Jansink (16), Mike Te Wierik (23), Damon Mirani (4), Alec Van Hoorenbeeck (18), Ivan Mesik (24), Bryan Limbombe (7), Ajdin Hrustic (70), Jan Zamburek (13), Walid Ould Chikh (73), Luka Kulenovic (19), Jizz Hornkamp (9)
Go Ahead Eagles (4-2-3-1): Jari De Busser (22), Mats Deijl (2), Melle Meulensteen (21), Joris Kramer (4), Dean James (5), Calvin Twigt (6), Yassir Salah Rahmouni (34), Richonell Margaret (18), Kenzo Goudmijn (24), Mathis Suray (17), Milan Smit (9)


| Thay người | |||
| 81’ | Bryan Limbombe Tristan Van Gilst | 46’ | Richonell Margaret Thibo Baeten |
| 81’ | Jan Zamburek Thomas Bruns | 73’ | Kenzo Goudmijn Aske Adelgaard |
| 81’ | Walid Ould-Chikh Mario Engels | 73’ | Calvin Twigt Jakob Breum |
| 87’ | Jizz Hornkamp Djevencio Van der Kust | 84’ | Mathis Suray Finn Stokkers |
| 84’ | Yassir Salah Rahmouni Julius Dirksen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian De Keijzer | Oskar Sivertsen | ||
Robin Mantel | Oscar Pettersson | ||
Mimeirhel Benita | Thibo Baeten | ||
Jannes Wieckhoff | Finn Stokkers | ||
Djevencio Van der Kust | Xander Blomme | ||
Yvandro Borges Sanches | Evert Linthorst | ||
Tristan Van Gilst | Aske Adelgaard | ||
Thomas Bruns | Julius Dirksen | ||
Mario Engels | Giovanni Van Zwam | ||
Jop Tijink | Sven Jansen | ||
Lorenzo Milani | Luca Plogmann | ||
Jakob Breum | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Sava-Arangel Cestic Không xác định | Gerrit Nauber Không xác định | ||
Jeff Reine-Adelaide Chấn thương đầu gối | Pim Saathof Va chạm | ||
Sem Scheperman Va chạm | Søren Tengstedt Không xác định | ||
Victor Edvardsen Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Heracles
Thành tích gần đây Go Ahead Eagles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | T T T B H | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 11 | 12 | 4 | 14 | 45 | H T H H B | |
| 5 | 26 | 11 | 11 | 4 | 18 | 44 | T H T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | T T B T T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 1 | 39 | H T T B B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | -10 | 39 | H H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 8 | 9 | 7 | 35 | T T H T H | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 13 | 26 | 6 | 11 | 9 | -4 | 29 | B B T T B | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 26 | 7 | 5 | 14 | -17 | 26 | T B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -8 | 24 | H H B T T | |
| 17 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T B H | |
| 18 | 26 | 5 | 3 | 18 | -33 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch