Thứ Hai, 26/01/2026

Trực tiếp kết quả Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti hôm nay 24-01-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 24/1

Kết thúc

Hermannstadt

Hermannstadt

1 : 2

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

Hiệp một: 0-0
T7, 01:00 24/01/2026
Vòng 23 - VĐQG Romania
Stadionul Municipal, Sibiu
 
Nikita Stoinov
29
Ionut Stoica
31
Cristian Negut
31
Mamoudou Karamoko
31
Alexandru Pop (Thay: Mamoudou Karamoko)
61
Marko Gjorgjievski (Thay: Christ Afalna)
64
Stipe Perica (Thay: Danny Armstrong)
70
Saeed Issah (Thay: Tiberiu Capusa)
70
Georgi Milanov (Thay: Alberto Soro)
70
Raul Oprut
71
Marko Gjorgjievski (Kiến tạo: Catalin Cabuz)
77
Raul Oprut
80
Sergiu Bus (Thay: Aurelian Chitu)
81
Georgi Milanov
84
Cristian Mihai (Thay: Alexandru Marian Musi)
86
Maxime Sivis
90+1'

Thống kê trận đấu Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti

số liệu thống kê
Hermannstadt
Hermannstadt
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
25 Kiểm soát bóng 75
11 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 18
0 Việt vị 1
7 Chuyền dài 13
1 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti

Tất cả (308)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Dinamo Bucuresti đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 25%, Dinamo Bucuresti: 75%.

90+5'

Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Hermannstadt đang kiểm soát bóng.

90+5'

Luca Stancu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Ionut Stoica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.

90+3'

Kennedy Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Maxime Sivis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Hermannstadt đang kiểm soát bóng.

90+2'

Maxime Sivis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Pha vào bóng nguy hiểm của Cristian Negut từ Hermannstadt. Maxime Sivis là người bị phạm lỗi.

90+2'

Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Alexandru Pop của Dinamo Bucuresti vì đã phạm lỗi với Luca Stancu.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Alexandru Pop từ Dinamo Bucuresti vì đã phạm lỗi với Saeed Issah.

90+1' Maxime Sivis từ Dinamo Bucuresti nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Maxime Sivis từ Dinamo Bucuresti nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+1'

Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

Đội hình xuất phát Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti

Hermannstadt (4-1-4-1): Catalin Cabuz (25), Luca Stancu (77), Tiberiu Capusa (66), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Antoni Ivanov (24), Aurelian Ionut Chitu (9), Eduard Florescu (23), Dragos Albu (8), Cristian Daniel Negut (10), Christ Afalna (15)

Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Alberto Soro (29), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Mamoudou Karamoko (9), Alexandru Musi (7)

Hermannstadt
Hermannstadt
4-1-4-1
25
Catalin Cabuz
77
Luca Stancu
66
Tiberiu Capusa
4
Ionut Stoica
98
Kevin Ciubotaru
24
Antoni Ivanov
9
Aurelian Ionut Chitu
23
Eduard Florescu
8
Dragos Albu
10
Cristian Daniel Negut
15
Christ Afalna
7
Alexandru Musi
9
Mamoudou Karamoko
77
Danny Armstrong
10
Catalin Cirjan
8
Eddy Gnahore
29
Alberto Soro
3
Raul Oprut
15
Nikita Stoinov
4
Kennedy Boateng
27
Maxime Sivis
1
Devis Epassy
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
4-3-3
Thay người
64’
Christ Afalna
Marko Gjorgjievski
61’
Mamoudou Karamoko
Alexandru Pop
70’
Tiberiu Capusa
Seydou Saeed Issah
70’
Danny Armstrong
Stipe Perica
81’
Aurelian Chitu
Sergiu Florin Bus
70’
Alberto Soro
Georgi Milanov
86’
Alexandru Marian Musi
Cristian Petrisor Mihai
Cầu thủ dự bị
Vlad Mutiu
Alexandru Rosca
Ionut Alin Pop
Mario Din Licaciu
Ioan Barstan
Jordan Ikoko
Seydou Saeed Issah
Mihnea Toader
Alexandru Laurentiu Oroian
Adrian Iulian Caragea
Jair
Cristian Petrisor Mihai
Sergiu Florin Bus
Stipe Perica
Marko Gjorgjievski
Adrian Mazilu
Sebastian Ritivoi
Valentin Constantin Ticu
Alexandru Pop
Ianis Tarba
Georgi Milanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
21/10 - 2023
27/02 - 2024
26/10 - 2024
31/08 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
24/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
03/12 - 2025
VĐQG Romania
30/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
24/01 - 2026
Giao hữu
07/01 - 2026
VĐQG Romania
21/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232212641542T H B B T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
7UTA AradUTA Arad22985-135T T H T T
8Otelul GalatiOtelul Galati229671333B T T T B
9CFR ClujCFR Cluj23887032H T T T T
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta23878231B H B H T
11FCSBFCSB23878131H T T B B
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti234811-920B B H B B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc224711-2619B B B B T
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow