Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Dinamo Bucuresti đã kịp thời giành được chiến thắng.
Nikita Stoinov 29 | |
Ionut Stoica 31 | |
Cristian Negut 31 | |
Mamoudou Karamoko 31 | |
Alexandru Pop (Thay: Mamoudou Karamoko) 61 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Christ Afalna) 64 | |
Stipe Perica (Thay: Danny Armstrong) 70 | |
Saeed Issah (Thay: Tiberiu Capusa) 70 | |
Georgi Milanov (Thay: Alberto Soro) 70 | |
Raul Oprut 71 | |
Marko Gjorgjievski (Kiến tạo: Catalin Cabuz) 77 | |
Raul Oprut 80 | |
Sergiu Bus (Thay: Aurelian Chitu) 81 | |
Georgi Milanov 84 | |
Cristian Mihai (Thay: Alexandru Marian Musi) 86 | |
Maxime Sivis 90+1' |
Thống kê trận đấu Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 25%, Dinamo Bucuresti: 75%.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hermannstadt đang kiểm soát bóng.
Luca Stancu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ionut Stoica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Kennedy Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maxime Sivis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt đang kiểm soát bóng.
Maxime Sivis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Cristian Negut từ Hermannstadt. Maxime Sivis là người bị phạm lỗi.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Alexandru Pop của Dinamo Bucuresti vì đã phạm lỗi với Luca Stancu.
Trọng tài thổi phạt Alexandru Pop từ Dinamo Bucuresti vì đã phạm lỗi với Saeed Issah.
Maxime Sivis từ Dinamo Bucuresti nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Hermannstadt vs Dinamo Bucuresti
Hermannstadt (4-1-4-1): Catalin Cabuz (25), Luca Stancu (77), Tiberiu Capusa (66), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Antoni Ivanov (24), Aurelian Ionut Chitu (9), Eduard Florescu (23), Dragos Albu (8), Cristian Daniel Negut (10), Christ Afalna (15)
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Alberto Soro (29), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Mamoudou Karamoko (9), Alexandru Musi (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Christ Afalna Marko Gjorgjievski | 61’ | Mamoudou Karamoko Alexandru Pop |
| 70’ | Tiberiu Capusa Seydou Saeed Issah | 70’ | Danny Armstrong Stipe Perica |
| 81’ | Aurelian Chitu Sergiu Florin Bus | 70’ | Alberto Soro Georgi Milanov |
| 86’ | Alexandru Marian Musi Cristian Petrisor Mihai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vlad Mutiu | Alexandru Rosca | ||
Ionut Alin Pop | Mario Din Licaciu | ||
Ioan Barstan | Jordan Ikoko | ||
Seydou Saeed Issah | Mihnea Toader | ||
Alexandru Laurentiu Oroian | Adrian Iulian Caragea | ||
Jair | Cristian Petrisor Mihai | ||
Sergiu Florin Bus | Stipe Perica | ||
Marko Gjorgjievski | Adrian Mazilu | ||
Sebastian Ritivoi | Valentin Constantin Ticu | ||
Alexandru Pop | |||
Ianis Tarba | |||
Georgi Milanov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hermannstadt
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 0 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 23 | 8 | 7 | 8 | 2 | 31 | B H B H T | |
| 11 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T T B B | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -9 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch