Thứ Sáu, 11/09/2026
Cristian Negut
23
Saeed Issah (Thay: Andreas Karo)
42
Dorinel Munteanu
45+1'
Szabolcs Szalay (Thay: Gustavinho)
46
Ioan Barstan (Thay: Tiberiu Capusa)
52
Daniel Brugger
57
Sergiu Bus (Thay: Marko Gjorgjievski)
64
Christ Afalna (Thay: Cristian Negut)
64
Moonga Simba (Thay: Silviu Balaure)
64
Efraim Bodo (Thay: Daniel Brugger)
70
Matyas Tajti (Thay: Bence Vegh)
70
David Lazar
73
Ionut Stoica
73
Zoard Nagy (Thay: Marton Eppel)
80

Thống kê trận đấu Hermannstadt vs Miercurea Ciuc

số liệu thống kê
Hermannstadt
Hermannstadt
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
50 Kiểm soát bóng 50
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
28 Ném biên 23
14 Chuyền dài 13
4 Cú sút bị chặn 6
4 Phát bóng 8

Diễn biến Hermannstadt vs Miercurea Ciuc

Tất cả (320)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 3078 người.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 50%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 50%.

90+5'

Attila Csuros giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Hermannstadt.

90+4'

Cơ hội đến với Zoard Nagy từ Csikszereda Miercurea Ciuc nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.

90+4'

Quả tạt của Anderson Ceara từ Csikszereda Miercurea Ciuc thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

David Lazar từ Hermannstadt chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Luca Stancu bị phạt vì đẩy Raul Palmes.

90+1'

Cú sút của Sergiu Bus bị chặn lại.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 52%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 48%.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Raul Palmes từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Eduard Florescu.

89'

Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Hermannstadt vs Miercurea Ciuc

Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Ionut Stoica (4), Luca Stancu (77), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Silviu Balaure (96), Cristian Daniel Negut (10), Marko Gjorgjievski (19)

Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Lorand Paszka (6), Attila Csuros (13), Raul Palmes (3), Razvan Trif (29), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), D Brugger (54), Gustavinho (22), Marton Eppel (27)

Hermannstadt
Hermannstadt
4-3-3
1
David Lazar
66
Tiberiu Capusa
3
Andreas Karo
4
Ionut Stoica
77
Luca Stancu
8
Dragos Albu
36
Aviel Yosef Zargary
23
Eduard Florescu
96
Silviu Balaure
10
Cristian Daniel Negut
19
Marko Gjorgjievski
27
Marton Eppel
22
Gustavinho
54
D Brugger
8
Szilard Veres
11
Anderson Ceara
97
Bence Vegh
29
Razvan Trif
3
Raul Palmes
13
Attila Csuros
6
Lorand Paszka
94
Eduard Pap
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
4-1-4-1
Thay người
42’
Andreas Karo
Seydou Saeed Issah
46’
Gustavinho
Szabolcs Szalay
52’
Tiberiu Capusa
Ioan Barstan
70’
Daniel Brugger
Efraim Bodo
64’
Cristian Negut
Christ Afalna
70’
Bence Vegh
Matyas Tajti
64’
Silviu Balaure
Monga Aluta Simba
80’
Marton Eppel
Zoard Nagy
64’
Marko Gjorgjievski
Sergiu Florin Bus
Cầu thủ dự bị
Vlad Mutiu
Janos Hegedus
Ionut Alin Pop
Mate Simon
Christ Afalna
Erwin Szilard Bloj
Aurelian Ionut Chitu
Efraim Bodo
Monga Aluta Simba
Zoard Nagy
Ioan Barstan
Jozef Dolny
Sebastian Ritivoi
Arian Kabashi
Sergiu Florin Bus
Darius Bota
Seydou Saeed Issah
Szabolcs Dusinszki
Matyas Tajti
Szabolcs Szalay
Wilhelm Loeper

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Romania
30/08 - 2021
VĐQG Romania
20/10 - 2025
23/02 - 2026
24/04 - 2026

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
02/06 - 2026
19/05 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
29/08 - 2026
24/08 - 2026
15/08 - 2026
27/07 - 2026
20/07 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti85211017
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238431515
3Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti8503-115
4CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova8422914
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta8251211H H
6FCSBFCSB8323111
7BotosaniBotosani8242410
8Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara8242210
9CFR ClujCFR Cluj7313110
10Otelul GalatiOtelul Galati8242010
11ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges8314-210
12Sepsi OSKSepsi OSK8242-410
13UTA AradUTA Arad823309
14Universitatea ClujUniversitatea Cluj7304-49
15FC VoluntariFC Voluntari8224-108B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc8017-131
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow