Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cristian Negut 23 | |
Saeed Issah (Thay: Andreas Karo) 42 | |
Dorinel Munteanu 45+1' | |
Szabolcs Szalay (Thay: Gustavinho) 46 | |
Ioan Barstan (Thay: Tiberiu Capusa) 52 | |
Daniel Brugger 57 | |
Sergiu Bus (Thay: Marko Gjorgjievski) 64 | |
Christ Afalna (Thay: Cristian Negut) 64 | |
Moonga Simba (Thay: Silviu Balaure) 64 | |
Efraim Bodo (Thay: Daniel Brugger) 70 | |
Matyas Tajti (Thay: Bence Vegh) 70 | |
David Lazar 73 | |
Zoard Nagy (Thay: Marton Eppel) 80 |
Thống kê trận đấu Hermannstadt vs Miercurea Ciuc


Diễn biến Hermannstadt vs Miercurea Ciuc
Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 50%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 50%.
Attila Csuros giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Hermannstadt.
Cơ hội đến với Zoard Nagy từ Csikszereda Miercurea Ciuc nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.
Quả tạt của Anderson Ceara từ Csikszereda Miercurea Ciuc thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
David Lazar từ Hermannstadt chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luca Stancu bị phạt vì đẩy Raul Palmes.
Cú sút của Sergiu Bus bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Hermannstadt: 52%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 48%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Raul Palmes từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Eduard Florescu.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Hermannstadt vs Miercurea Ciuc
Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Ionut Stoica (4), Luca Stancu (77), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Silviu Balaure (96), Cristian Daniel Negut (10), Marko Gjorgjievski (19)
Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Lorand Paszka (6), Attila Csuros (13), Raul Palmes (3), Razvan Trif (29), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), D Brugger (54), Gustavinho (22), Marton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 42’ | Andreas Karo Seydou Saeed Issah | 46’ | Gustavinho Szabolcs Szalay |
| 52’ | Tiberiu Capusa Ioan Barstan | 70’ | Daniel Brugger Efraim Bodo |
| 64’ | Cristian Negut Christ Afalna | 70’ | Bence Vegh Matyas Tajti |
| 64’ | Silviu Balaure Monga Aluta Simba | 80’ | Marton Eppel Zoard Nagy |
| 64’ | Marko Gjorgjievski Sergiu Florin Bus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vlad Mutiu | Janos Hegedus | ||
Ionut Alin Pop | Mate Simon | ||
Christ Afalna | Erwin Szilard Bloj | ||
Aurelian Ionut Chitu | Efraim Bodo | ||
Monga Aluta Simba | Zoard Nagy | ||
Ioan Barstan | Jozef Dolny | ||
Sebastian Ritivoi | Arian Kabashi | ||
Sergiu Florin Bus | Darius Bota | ||
Seydou Saeed Issah | Szabolcs Dusinszki | ||
Matyas Tajti | |||
Szabolcs Szalay | |||
Wilhelm Loeper | |||
Nhận định Hermannstadt vs Miercurea Ciuc
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hermannstadt
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 36 | H T B T T | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 30 | T B T B T | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 27 | H B T T H | |
| 5 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 27 | B B T B T | |
| 6 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 23 | T H B B B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 23 | B B T T H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 39 | B T T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 32 | T B B H B | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 31 | B B H H T | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
