Thứ Hai, 16/03/2026
Tim Lemperle (Kiến tạo: Dominique Heintz)
31
Toni Leistner
40
Jon Dagur Thorsteinsson (Thay: Kevin Sessa)
46
Pascal Klemens (Thay: Toni Leistner)
52
Marton Dardai
59
Michal Karbownik
62
Smail Prevljak (Thay: Florian Niederlechner)
67
Boris Lum (Thay: Michal Karbownik)
67
Damion Downs (Thay: Tim Lemperle)
68
Julian Andreas Pauli
72
Luca Waldschmidt (Thay: Dejan Ljubicic)
73
Marvin Schwabe
76
Florian Kainz (Thay: Linton Maina)
80
Mathias Olesen (Thay: Dominique Heintz)
80
Jan-Luca Schuler (Thay: Ibrahim Maza)
89
Jon Dagur Thorsteinsson
90+4'

Thống kê trận đấu Hertha BSC vs FC Cologne

số liệu thống kê
Hertha BSC
Hertha BSC
FC Cologne
FC Cologne
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hertha BSC vs FC Cologne

Tất cả (123)
90+6'

Hertha được hưởng quả phát bóng lên.

90+6'

Harm Osmers ra hiệu cho FC Cologne ném biên 1. Bên phần sân của Hertha.

90+5'

Harm Osmers trao cho Hertha một quả phát bóng lên.

90+5'

1. FC Cologne đang tiến lên và Damion Downs thực hiện cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

90+5'

Phạt góc được trao cho 1. FC Cologne.

90+4'

Hertha sẽ cần phải cảnh giác khi họ phải phòng ngự một cú đá phạt nguy hiểm của 1. FC Cologne.

90+4' Jon Dagur Thorsteinsson (Hertha) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Jon Dagur Thorsteinsson (Hertha) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

Ném biên cho Hertha tại Olympiastadion.

90+3'

1. FC Cologne có quả ném biên nguy hiểm.

90+3'

Harm Osmers ra hiệu cho đội 1. FC Cologne được hưởng quả đá phạt.

90+2'

Harm Osmers trao cho đội khách một quả ném biên.

90'

Đá phạt cho 1. FC Cologne ở phần sân nhà.

89'

Đội chủ nhà thay Ibrahim Maza bằng Jan-Luca Schuler.

89'

Harm Osmers ra hiệu lệnh ném biên cho Hertha, gần khu vực 1. của FC Cologne.

89'

1. FC Cologne được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Harm Osmers ra hiệu cho đội 1. FC Cologne được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Harm Osmers trao cho đội khách một quả ném biên.

86'

Bóng an toàn ở vị trí số 1. FC Cologne được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.

85'

Đây là cú phát bóng lên của đội chủ nhà ở Berlin.

85'

1. FC Cologne đang tấn công nhưng cú sút của Damion Downs lại đi chệch khung thành.

84'

Hertha được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Hertha BSC vs FC Cologne

Hertha BSC (4-2-3-1): Ernst Tjark (1), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Deyovaisio Zeefuik (42), Michal Karbownik (33), Kevin Sessa (8), Michael Cuisance (27), Ibrahim Maza (10), Derry Lionel Scherhant (39), Florian Niederlechner (7)

FC Cologne (3-4-2-1): Marvin Schwabe (1), Timo Hubers (4), Dominique Heintz (3), Julian Andreas Pauli (24), Leart Paqarada (17), Jan Uwe Thielmann (29), Eric Martel (6), Denis Huseinbašić (8), Dejan Ljubicic (7), Linton Maina (37), Tim Lemperle (19)

Hertha BSC
Hertha BSC
4-2-3-1
1
Ernst Tjark
16
Jonjoe Kenny
37
Toni Leistner
31
Márton Dárdai
42
Deyovaisio Zeefuik
33
Michal Karbownik
8
Kevin Sessa
27
Michael Cuisance
10
Ibrahim Maza
39
Derry Lionel Scherhant
7
Florian Niederlechner
19
Tim Lemperle
37
Linton Maina
7
Dejan Ljubicic
8
Denis Huseinbašić
6
Eric Martel
29
Jan Uwe Thielmann
17
Leart Paqarada
24
Julian Andreas Pauli
3
Dominique Heintz
4
Timo Hubers
1
Marvin Schwabe
FC Cologne
FC Cologne
3-4-2-1
Thay người
46’
Kevin Sessa
Jón Dagur Þorsteinsson
68’
Tim Lemperle
Damion Downs
52’
Toni Leistner
Pascal Klemens
73’
Dejan Ljubicic
Luca Waldschmidt
67’
Michal Karbownik
Boris Lum
80’
Dominique Heintz
Mathias Olesen
67’
Florian Niederlechner
Smail Prevljak
80’
Linton Maina
Florian Kainz
89’
Ibrahim Maza
Jan-Luca Schuler
Cầu thủ dự bị
Jón Dagur Þorsteinsson
Jaka Cuber Potocnik
Marten Winkler
Damion Downs
Boris Lum
Luca Waldschmidt
Palko Dardai
Mathias Olesen
Jan-Luca Schuler
Marvin Obuz
Smail Prevljak
Florian Kainz
Andreas Bouchalakis
Elias Bakatukanda
Marius Gersbeck
Rasmus Carstensen
Pascal Klemens
Jonas Urbig
Huấn luyện viên

Sandro Schwarz

Lukas Kwasniok

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
16/01 - 2021
15/05 - 2021
15/08 - 2021
09/01 - 2022
12/11 - 2022
13/05 - 2023
Hạng 2 Đức
03/11 - 2024
DFB Cup
05/12 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
Hạng 2 Đức
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Cologne

Bundesliga
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow