Chủ Nhật, 13/09/2026
Marcus Mathisen
42
Lubambo Musonda (Kiến tạo: Baris Atik)
44
Linus Gechter (Kiến tạo: Michael Cuisance)
45+2'
Marton Dardai
55
Michael Cuisance
56
Bryan Teixeira (Thay: Xavier Amaechi)
58
Florian Niederlechner (Thay: Derry Scherhant)
65
Philipp Hercher (Thay: Lubambo Musonda)
65
Jon Thorsteinsson (Thay: Ibrahim Maza)
74
Michal Karbownik (Thay: Marten Winkler)
84
Andreas Bouchalakis (Thay: Diego Demme)
84
Abu-Bekir El-Zein (Thay: Baris Atik)
87
Patric Pfeiffer (Thay: Marcus Mathisen)
87
Dominik Reimann
90+3'
Jon Thorsteinsson
90+4'

Thống kê trận đấu Hertha BSC vs Magdeburg

số liệu thống kê
Hertha BSC
Hertha BSC
Magdeburg
Magdeburg
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Hertha BSC vs Magdeburg

Tất cả (22)
90+4' Thẻ vàng cho Jon Thorsteinsson.

Thẻ vàng cho Jon Thorsteinsson.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

87'

Marcus Mathisen rời sân và được thay thế bởi Patric Pfeiffer.

87'

Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Abu-Bekir El-Zein.

84'

Diego Demme rời sân và được thay thế bởi Andreas Bouchalakis.

84'

Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Michal Karbownik.

74'

Ibrahim Maza rời sân và được thay thế bởi Jon Thorsteinsson.

65'

Lubambo Musonda rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.

65'

Derry Scherhant rời sân và được thay thế bởi Florian Niederlechner.

58'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Bryan Teixeira.

56' Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

55' Thẻ vàng cho Marton Dardai.

Thẻ vàng cho Marton Dardai.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Michael Cuisance đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Linus Gechter ghi bàn!

V À A A O O O - Linus Gechter ghi bàn!

44' V À A A O O O - Lubambo Musonda ghi bàn!

V À A A O O O - Lubambo Musonda ghi bàn!

44'

Baris Atik đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A A O O O Magdeburg ghi bàn.

V À A A A O O O Magdeburg ghi bàn.

42' Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Đội hình xuất phát Hertha BSC vs Magdeburg

Hertha BSC (3-5-2): Ernst Tjark (1), Linus Jasper Gechter (44), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Jonjoe Kenny (16), Michael Cuisance (27), Diego Demme (6), Ibrahim Maza (10), Marten Winkler (22), Derry Lionel Scherhant (39), Fabian Reese (11)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Baris Atik (23), Alexander Nollenberger (17), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

Hertha BSC
Hertha BSC
3-5-2
1
Ernst Tjark
44
Linus Jasper Gechter
37
Toni Leistner
31
Márton Dárdai
16
Jonjoe Kenny
27
Michael Cuisance
6
Diego Demme
10
Ibrahim Maza
22
Marten Winkler
39
Derry Lionel Scherhant
11
Fabian Reese
29
Livan Burcu
9
Martijn Kaars
20
Xavier Amaechi
17
Alexander Nollenberger
23
Baris Atik
25
Silas Gnaka
19
Lubambo Musonda
15
Daniel Heber
16
Marcus Mathisen
24
Jean Hugonet
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
65’
Derry Scherhant
Florian Niederlechner
58’
Xavier Amaechi
Bryan Teixeira
74’
Ibrahim Maza
Jón Dagur Þorsteinsson
65’
Lubambo Musonda
Philipp Hercher
84’
Diego Demme
Andreas Bouchalakis
87’
Baris Atik
Abu-Bekir Ömer El-Zein
84’
Marten Winkler
Michal Karbownik
87’
Marcus Mathisen
Patric Pfeiffer
Cầu thủ dự bị
Selim Telib
Philipp Hercher
Jón Dagur Þorsteinsson
Abu-Bekir Ömer El-Zein
Smail Prevljak
Magnus Baars
Florian Niederlechner
Patric Pfeiffer
Kevin Sessa
Tobias Muller
Lukas Michelbrink
Noah Kruth
Andreas Bouchalakis
Connor Krempicki
Michal Karbownik
Falko Michel
Marius Gersbeck
Bryan Teixeira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/09 - 2023
17/02 - 2024
30/11 - 2024
25/04 - 2025
07/12 - 2025
03/05 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
06/09 - 2026
28/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
17/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
11. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
2BerlinBerlin4400712T T T T
3MagdeburgMagdeburg530229B T T B T
4FC HeidenheimFC Heidenheim430119T B T T
5WolfsburgWolfsburg522138H T T H B
6KaiserslauternKaiserslautern522118H H T T B
7VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
8St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück4202-16B B T T
10Greuther FurthGreuther Furth5122-25H B T B H
11Karlsruher SCKarlsruher SC4121-25T H B H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig511304T B B B H
13Energie CottbusEnergie Cottbus4112-24T B B H
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
16DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
17Dynamo DresdenDynamo Dresden5113-54B T B B H
18Holstein KielHolstein Kiel4031-23H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow