Thứ Hai, 16/03/2026
Martin Boyle (Thay: Jack Iredale)
61
Dane Scarlett (Thay: Ante Suto)
61
Babacar Fati (Thay: Cristian Montano)
62
Barrie McKay (Thay: Stevie May)
62
Robbie Muirhead (Thay: Joel Nouble)
64
M. Chaiwa
73
Miguel Chaiwa
73
Lewis Smith (Thay: Cameron Kerr)
74
Josh Campbell (Thay: Miguel Chaiwa)
75
Kai Andrews (Thay: Owen Elding)
75
Emmanuel Danso (Thay: Macaulay Tait)
75
Jerome Prior
83
Kai Andrews
90+2'

Thống kê trận đấu Hibernian vs Livingston

số liệu thống kê
Hibernian
Hibernian
Livingston
Livingston
75 Kiểm soát bóng 25
5 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 2
12 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hibernian vs Livingston

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Kai Andrews.

Thẻ vàng cho Kai Andrews.

83' Thẻ vàng cho Jerome Prior.

Thẻ vàng cho Jerome Prior.

75'

Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.

75'

Owen Elding rời sân và được thay thế bởi Kai Andrews.

75'

Miguel Chaiwa rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.

74'

Cameron Kerr rời sân và được thay thế bởi Lewis Smith.

73' Thẻ vàng cho Miguel Chaiwa.

Thẻ vàng cho Miguel Chaiwa.

64'

Joel Nouble rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.

62'

Stevie May rời sân và được thay thế bởi Barrie McKay.

62'

Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Babacar Fati.

61'

Ante Suto rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

61'

Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Martin Boyle.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hibernian vs Livingston

Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Felix Passlack (25), Daniel Barlaser (22), Miguel Chaiwa (14), Nicky Cadden (19), Jamie McGrath (17), Owen Elding (47), Ante Suto (77)

Livingston (3-5-2): Jerome Prior (28), Brooklyn Kabongolo (23), Danny Wilson (27), Danny Finlayson (19), Cammy Kerr (2), Mohamad Sylla (24), Scott Pittman (8), Macaulay Tait (25), Cristian Montano (26), Stevie May (17), Jon Nouble (7)

Hibernian
Hibernian
3-4-1-2
1
Raphael Sallinger
5
Warren O'Hora
33
Rocky Bushiri
15
Jack Iredale
25
Felix Passlack
22
Daniel Barlaser
14
Miguel Chaiwa
19
Nicky Cadden
17
Jamie McGrath
47
Owen Elding
77
Ante Suto
7
Jon Nouble
17
Stevie May
26
Cristian Montano
25
Macaulay Tait
8
Scott Pittman
24
Mohamad Sylla
2
Cammy Kerr
19
Danny Finlayson
27
Danny Wilson
23
Brooklyn Kabongolo
28
Jerome Prior
Livingston
Livingston
3-5-2
Thay người
61’
Jack Iredale
Martin Boyle
62’
Cristian Montano
Babacar Fati
61’
Ante Suto
Dane Scarlett
62’
Stevie May
Barrie McKay
75’
Owen Elding
Kai Andrews
64’
Joel Nouble
Robbie Muirhead
75’
Miguel Chaiwa
Josh Campbell
74’
Cameron Kerr
Lewis Smith
75’
Macaulay Tait
Emmanuel Danso
Cầu thủ dự bị
Jordan Smith
Jamie Smith
Thody Elie Youan
Babacar Fati
Martin Boyle
Ryan McGowan
Joe Newell
Robbie Muirhead
Chris Cadden
Barrie McKay
Kai Andrews
Lewis Smith
Josh Campbell
Jeremy Bokila
Munashe Garananga
Emmanuel Danso
Dane Scarlett
Scott Arfield

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/08 - 2021
09/12 - 2021
29/01 - 2022
13/08 - 2022
24/12 - 2022
04/03 - 2023
26/08 - 2023
09/12 - 2023
16/03 - 2024
Scotland League Cup
17/08 - 2025
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
01/11 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
14/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
05/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
14/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3019652763T B T T B
2CelticCeltic3019472461T B H T T
3RangersRangers30161222760H T H H T
4MotherwellMotherwell30141152653T T T B B
5HibernianHibernian30121171347B T T H H
6FalkirkFalkirk3012711043T B B T H
7Dundee UnitedDundee United3071310-1034H H B T H
8Dundee FCDundee FC308814-1732H T H T H
9AberdeenAberdeen308616-1230B H B B H
10St. MirrenSt. Mirren305916-2324B B H B B
11KilmarnockKilmarnock305916-2724T B H B T
12LivingstonLivingston3011217-2815B H H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow