Alexander Ring rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
Iiro Mendolin 16 | |
Julius Koerkkoe 20 | |
Elias Kallio 28 | |
Julius Paananen 37 | |
Toivo Mero (Thay: Mads Borchers) 58 | |
Miska Ylitolva (Thay: Brooklyn Lyons-Foster) 58 | |
Santeri Silander (Thay: Lamine Ghezali) 65 | |
Mikko Pitkaenen 67 | |
Martin Kirilov (Thay: Alexander Ring) 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến HJK Helsinki vs AC Oulu
Thẻ vàng cho Mikko Pitkaenen.
Lamine Ghezali rời sân và được thay thế bởi Santeri Silander.
Brooklyn Lyons-Foster rời sân và được thay thế bởi Miska Ylitolva.
Mads Borchers rời sân và được thay thế bởi Toivo Mero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Julius Paananen.
V À A A O O O - Elias Kallio đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Julius Koerkkoe.
Thẻ vàng cho Iiro Mendolin.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs AC Oulu


Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs AC Oulu
HJK Helsinki (4-4-1-1): Matej Markovic (44), Brooklyn Lyons-Foster (2), Mihailo Bogicevic (31), Ville Tikkanen (6), Leonel Dahl Montano (14), David Ezeh (19), Lucas Lingman (10), Pyry Mentu (8), Mads Borchers (9), Alexander Ring (4), Teemu Pukki (20)
AC Oulu (4-4-2): Miguel Santos (13), Otto Kemppainen (16), Mikko Pitkanen (5), Juha Pirinen (66), Tuomas Kaukua (22), Lamine Ghezali (11), Iiro Mendolin (21), Julius Paananen (6), Elias Kallio (27), Rasmus Karjalainen (7), Julius Korkko (26)


| Thay người | |||
| 58’ | Brooklyn Lyons-Foster Miska Ylitolva | 65’ | Lamine Ghezali Santeri Silander |
| 58’ | Mads Borchers Toivo Mero | ||
| 68’ | Alexander Ring Martin Kirilov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesse Öst | Niklas Schulz | ||
Kaius Simojoki | Sami Sipola | ||
Miska Ylitolva | Alex Lietsa | ||
Jere Kallinen | Niklas Jokelainen | ||
Martin Kirilov | Adramane Cassama | ||
Lassi Lappalainen | Kalifa Jatta | ||
Toivo Mero | Santeri Silander | ||
Alfie Cicale | |||
Liam Moller | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Thành tích gần đây AC Oulu
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 10 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 12 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch