Thứ Tư, 09/09/2026
Luka Kuittinen
26
Prosper Ahiabu (Kiến tạo: Albin Granlund)
37
Jere Kallinen (Thay: Liam Moeller)
46
Alfie Cicale (Thay: Mouhamed Gueye)
46
Mads Borchers (Kiến tạo: Pyry Mentu)
53
Muhammed Suso (Thay: Clinton Jephta)
53
Janne-Pekka Laine (Thay: Johannes Yli-Kokko)
67
Jasse Tuominen (Thay: Herman Sjoegrell)
67
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến HJK Helsinki vs FC Inter Turku

Tất cả (13)
67'

Herman Sjoegrell rời sân và được thay thế bởi Jasse Tuominen.

67'

Johannes Yli-Kokko rời sân và được thay thế bởi Janne-Pekka Laine.

53'

Clinton Jephta rời sân và được thay thế bởi Muhammed Suso.

53'

Pyry Mentu đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Mads Borchers đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mads Borchers đã ghi bàn!

46'

Mouhamed Gueye rời sân và được thay thế bởi Alfie Cicale.

46'

Liam Moeller rời sân và được thay thế bởi Jere Kallinen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Albin Granlund đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Prosper Ahiabu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Prosper Ahiabu đã ghi bàn!

26' Thẻ vàng cho Luka Kuittinen.

Thẻ vàng cho Luka Kuittinen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs FC Inter Turku

số liệu thống kê
HJK Helsinki
HJK Helsinki
FC Inter Turku
FC Inter Turku
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 2
3 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs FC Inter Turku

HJK Helsinki (4-2-3-1): Matej Markovic (44), Kaius Simojoki (13), Ville Tikkanen (6), Till Cissokho (3), Leonel Dahl Montano (14), Pyry Mentu (8), Mouhamed Guèye (32), Liam Moller (22), Martin Kirilov (11), Santeri Haarala (29), Mads Borchers (9)

FC Inter Turku (4-2-3-1): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Luka Kuittinen (22), Yeboah Amankwah (30), Jussi Niska (2), Prosper Ahiabu (4), Bismark Ampofo (17), Herman Sjögrell (7), Johannes Yli-Kokko (8), Clinton Jephta (16), Alie Conteh (10)

HJK Helsinki
HJK Helsinki
4-2-3-1
44
Matej Markovic
13
Kaius Simojoki
6
Ville Tikkanen
3
Till Cissokho
14
Leonel Dahl Montano
8
Pyry Mentu
32
Mouhamed Guèye
22
Liam Moller
11
Martin Kirilov
29
Santeri Haarala
9
Mads Borchers
10
Alie Conteh
16
Clinton Jephta
8
Johannes Yli-Kokko
7
Herman Sjögrell
17
Bismark Ampofo
4
Prosper Ahiabu
2
Jussi Niska
30
Yeboah Amankwah
22
Luka Kuittinen
5
Albin Granlund
1
Eetu Huuhtanen
FC Inter Turku
FC Inter Turku
4-2-3-1
Thay người
46’
Liam Moeller
Jere Kallinen
53’
Clinton Jephta
Muhammed Suso
67’
Johannes Yli-Kokko
Janne-Pekka Laine
67’
Herman Sjoegrell
Jasse Tuominen
Cầu thủ dự bị
Nikolai Alho
Robert Ivanov
Mihailo Bogicevic
Eeli Kiiskilä
Alfie Cicale
Jean Botué
Jere Kallinen
Janne-Pekka Laine
Lassi Lappalainen
Lukas Prokop
Emil Levealahti
Muhammed Suso
Lucas Lingman
Julius Tauriainen
Teemu Pukki
Jasse Tuominen
Jesse Öst
Eero Vuorjoki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
13/05 - 2023
20/08 - 2023
11/05 - 2024
25/08 - 2024
03/05 - 2025
04/08 - 2025
23/09 - 2025
26/10 - 2025
29/04 - 2026
17/06 - 2026

Thành tích gần đây HJK Helsinki

VĐQG Phần Lan
31/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Phần Lan
26/07 - 2026
Europa Conference League
23/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Inter Turku

VĐQG Phần Lan
31/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
23/08 - 2026
Europa Conference League
20/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
02/08 - 2026
Europa Conference League

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2212731543T H T B B
2FC Inter TurkuFC Inter Turku2211921342T H T H T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki221147937B T T B T
4IF GnistanIF Gnistan221066736B H T T H
5AC OuluAC Oulu221048034T B B T H
6VPSVPS22967733B T B T B
7FC LahtiFC Lahti22958732T H B T T
8TPSTPS22877531T H T H H
9IlvesIlves227411-325B T B B B
10SJK-JSJK-J224711-819T H B B H
11FF JaroFF Jaro223613-2615B B B B B
12IFK MariehamnIFK Mariehamn223514-2614B B T T T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC LahtiFC Lahti231058835H B T T T
2TPSTPS23887532H T H H H
3IlvesIlves238411-128T B B B T
4SJK-JSJK-J234811-820H B B H H
5FF JaroFF Jaro233614-2815B B B B B
6IFK MariehamnIFK Mariehamn233515-2714B T T T B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2312831544H T B B H
2FC Inter TurkuFC Inter Turku23111021343T H T H T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki231157938B T T B T
4IF GnistanIF Gnistan231076737H T T H H
5VPSVPS231067836T B T B T
6AC OuluAC Oulu231049-134B B T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow