Lucas Lingman rời sân và được thay thế bởi Lassi Lappalainen.
David Ezeh (Kiến tạo: Lucas Lingman) 36 | |
Teemu Pukki (Kiến tạo: David Ezeh) 49 | |
Ussumane Djalo 51 | |
Rangel (Thay: Sayibu Yakubu) 54 | |
Leon Vesterbacka (Thay: Elias Mastokangas) 54 | |
Kasper Paananen (Thay: Olatoundji Tessilimi) 54 | |
Rangel (Thay: Salim Giabo Yussif) 54 | |
Toivo Mero (Thay: Pyry Mentu) 67 | |
Jere Kallinen (Thay: Teemu Pukki) 67 | |
Danila Bulgakov (Thay: Ussumane Djalo) 70 | |
Martin Kirilov (Thay: David Ezeh) 75 | |
Miska Ylitolva (Thay: Brooklyn Lyons-Foster) 75 | |
Aapo Bostroem 80 | |
Toivo Mero (Kiến tạo: Martin Kirilov) 81 | |
Prosper Padera (Thay: Aapo Bostroem) 82 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Lucas Lingman) 85 |
Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs SJK-J

Diễn biến HJK Helsinki vs SJK-J
Aapo Bostroem rời sân và được thay thế bởi Prosper Padera.
Martin Kirilov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Toivo Mero đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aapo Bostroem.
Brooklyn Lyons-Foster rời sân và được thay thế bởi Miska Ylitolva.
David Ezeh rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
Ussumane Djalo rời sân và được thay thế bởi Danila Bulgakov.
Teemu Pukki rời sân và được thay thế bởi Jere Kallinen.
Pyry Mentu rời sân và được thay thế bởi Toivo Mero.
Salim Giabo Yussif rời sân và được thay thế bởi Rangel.
Olatoundji Tessilimi rời sân và được thay thế bởi Kasper Paananen.
Elias Mastokangas rời sân và được thay thế bởi Leon Vesterbacka.
Sayibu Yakubu rời sân và được thay thế bởi Rangel.
Thẻ vàng cho Ussumane Djalo.
V À A A O O O - Teemu Pukki đã ghi bàn!
David Ezeh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lucas Lingman đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs SJK-J
HJK Helsinki (4-3-3): Matej Markovic (44), Brooklyn Lyons-Foster (2), Mihailo Bogicevic (31), Ville Tikkanen (6), Leonel Dahl Montano (14), Pyry Mentu (8), Alexander Ring (4), Lucas Lingman (10), David Ezeh (19), Teemu Pukki (20), Mads Borchers (9)
SJK-J (4-3-3): Roope Paunio (1), Jaakko Moisio (26), Sayibu Yakubu (32), Samuel Chukwudi (28), Salim Giabo Yussif (6), Olatoundji Tessilimi (17), Aapo Bostrom (8), Aapo Bostrom (8), Markus Arsalo (18), Ussumane Djaló (37), Ussumane Djaló (37), Jeremiah Streng (9), Elias Mastokangas (19)

| Thay người | |||
| 67’ | Teemu Pukki Jere Kallinen | 54’ | Olatoundji Tessilimi Kasper Paananen |
| 67’ | Pyry Mentu Toivo Mero | 54’ | Elias Mastokangas Leon Vesterbacka |
| 75’ | Brooklyn Lyons-Foster Miska Ylitolva | 54’ | Salim Giabo Yussif Rangel |
| 75’ | David Ezeh Martin Kirilov | 70’ | Ussumane Djalo Danila Bulgakov |
| 85’ | Lucas Lingman Lassi Lappalainen | 82’ | Aapo Bostroem Prosper Padera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesse Öst | Johannes Viitala | ||
Kaius Simojoki | Kelvin Pires | ||
Emil Levealahti | Oskari Vaisto | ||
Miska Ylitolva | Kasper Paananen | ||
Jere Kallinen | Joonas Kekarainen | ||
Martin Kirilov | Danila Bulgakov | ||
Toivo Mero | Leon Vesterbacka | ||
Lassi Lappalainen | Prosper Padera | ||
Liam Moller | Rangel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Thành tích gần đây SJK-J
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch