Marko Dabro rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.
Domagoj Pavicic (Kiến tạo: Iker Pozo) 13 | |
Filip Mazar 15 | |
Tomislav Bozic (Kiến tạo: Ljuban Crepulja) 55 | |
I. Ćubelić (Thay: A. Grgić) 60 | |
Ivan Cubelic (Thay: Alen Grgic) 60 | |
Luka Vrzic 64 | |
Theo Epailly (Thay: Luka Vrzic) 68 | |
Ante Erceg (Thay: Sule Wisdom Aondowase) 68 | |
Karlo Isasegi 70 | |
Josip Mitrovic (Kiến tạo: Leonard Zuta) 74 | |
Domagoj Pavicic (Kiến tạo: Bruno Bogojevic) 76 | |
Domagoj Pavicic 77 | |
Ivan Covic 80 | |
Ivan Cubelic 84 | |
Antonio Jakir (Thay: Ilija Nestorovski) 84 | |
Leon Bosnjak (Thay: Filip Mazar) 84 | |
Igor Lepinjica (Thay: Marko Dabro) 90 | |
Osman Hadzikic 90+2' |
Thống kê trận đấu HNK Gorica vs Slaven


Diễn biến HNK Gorica vs Slaven
Thẻ vàng cho Osman Hadzikic.
Thẻ vàng cho Ivan Cubelic.
Filip Mazar rời sân và được thay thế bởi Leon Bosnjak.
Ilija Nestorovski rời sân và được thay thế bởi Antonio Jakir.
Thẻ vàng cho Ivan Covic.
Thẻ vàng cho Domagoj Pavicic.
Bruno Bogojevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Domagoj Pavicic đã ghi bàn!
Leonard Zuta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josip Mitrovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng dành cho Karlo Isasegi.
Sule Wisdom Aondowase rời sân và được thay thế bởi Ante Erceg.
Luka Vrzic rời sân và được thay thế bởi Theo Epailly.
Thẻ vàng cho Luka Vrzic.
Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Ivan Cubelic.
Ljuban Crepulja đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomislav Bozic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ivan Bozic đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Đội hình xuất phát HNK Gorica vs Slaven
HNK Gorica (3-4-2-1): Davor Matijas (71), Jakov Filipovic (4), Stefan Peric (45), Marijan Cabraja (19), Bruno Bogojevic (25), Iker Pozo (8), Ante Kavelj (36), Luka Vrzic (20), Jurica Prsir (10), Domagoj Pavicic (24), Sule Wisdom Aondowase (11)
Slaven (4-2-3-1): Osman Hadžikić (31), Karlo Isasegi (33), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Leonard Zuta (35), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Marko Dabro (7), Alen Grgic (27), Alen Grgic (27), Ilija Nestorovski (90)


| Thay người | |||
| 68’ | Luka Vrzic Theo Epailly | 60’ | Alen Grgic Ivan Cubelic |
| 68’ | Sule Wisdom Aondowase Ante Erceg | 84’ | Ilija Nestorovski Antonio Jakir |
| 84’ | Filip Mazar Leon Bosnjak | ||
| 90’ | Marko Dabro Igor Lepinjica | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Muhamed Sahinovic | Ivan Covic | ||
Darijan Radelic Zarkov | Antun Markovic | ||
Mateo Les | Zvonimir Katalinic | ||
Zvonimir Josic | Vinko Medimorec | ||
Elvir Durakovic | Filip Jovic | ||
Stjepan Kucis | Antonio Jakir | ||
Ognjen Bakic | Ivan Cubelic | ||
Theo Epailly | Igor Lepinjica | ||
Medin Gashi | Gabrijel Sivalec | ||
Ante Erceg | Ernis Qestaj | ||
Ivan Bozic | |||
Leon Bosnjak | |||
Ivan Cubelic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HNK Gorica
Thành tích gần đây Slaven
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 3 | 4 | 41 | 60 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 14 | 50 | T T H B T | |
| 3 | 26 | 10 | 8 | 8 | 10 | 38 | T B T T B | |
| 4 | 26 | 10 | 7 | 9 | -3 | 37 | B B H H T | |
| 5 | 26 | 9 | 8 | 9 | -5 | 35 | T H T H B | |
| 6 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | B B B B T | |
| 7 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | B T B H B | |
| 8 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H T B H H | |
| 9 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 26 | 4 | 8 | 14 | -20 | 20 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch