Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Haaheim Elveseter (Kiến tạo: Sebastian Biller) 9 | |
Haakon Vold Krohg (Kiến tạo: Niclas Schjoeth Semmen) 36 | |
Marcus Mikhail 41 | |
Sebastian Biller (Kiến tạo: Torbjoern Kallevaag) 45+2' | |
Jesper Robertsen (Thay: Marcus Mikhail) 46 | |
Manaf Rawufu (Thay: Martin Haaheim Elveseter) 61 | |
Cameron Streete (Thay: Jon Berisha) 61 | |
Patrik Andersen (Thay: Lasse Overgaard) 63 | |
Patrik Andersen 70 | |
Omar Jebali 77 | |
Mirza Mulac 78 | |
Mirza Mulac 78 | |
Eirik Espelid Blikstad (Thay: Sebastian Biller) 79 | |
Omar Jebali 80 | |
Jonathan Harveg (Thay: Haakon Vold Krohg) 90 | |
Emmanuel Chidi (Thay: Jamiu Musbaudeen) 90 |
Thống kê trận đấu Hoedd vs Moss


Diễn biến Hoedd vs Moss
Jamiu Musbaudeen rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Chidi.
Haakon Vold Krohg rời sân và được thay thế bởi Jonathan Harveg.
THẺ ĐỎ! - Omar Jebali nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Sebastian Biller rời sân và được thay thế bởi Eirik Espelid Blikstad.
THẺ ĐỎ! - Mirza Mulac nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Mirza Mulac.
Thẻ vàng cho Omar Jebali.
Thẻ vàng cho Patrik Andersen.
Lasse Overgaard rời sân và được thay thế bởi Patrik Andersen.
Jon Berisha rời sân và được thay thế bởi Cameron Streete.
Martin Haaheim Elveseter rời sân và được thay thế bởi Manaf Rawufu.
Marcus Mikhail rời sân và được thay thế bởi Jesper Robertsen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Torbjoern Kallevaag đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Biller đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcus Mikhail.
Niclas Schjoeth Semmen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haakon Vold Krohg đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hoedd vs Moss
Hoedd (4-2-3-1): Thomas Kinn (1), Halvard Urnes (6), Mirza Mulac (5), Gudmund Andresen (27), Marcus Mikhail (14), Matthew Angelo Scarcella (7), Torbjorn Kallevag (8), Isak Gabriel Skotheim (10), Sebastian Biller Mikkelsen (19), Martin Haaheim Elveseter (29), Jon Berisha (20)
Moss (4-3-3): Mathias Enger Eriksen (1), Marius Cassidy (2), Kristian Fredrik Aasen Strande (3), Omar Jebali (5), William Strand Kvale (16), Lasse Overgaard (19), Jamiu Olaide Musbaudeen (14), Hakon Vold Krohg (8), Niclas Schjoeth Semmen (20), Robin Hermanstad (23), Julian Laegreid (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Marcus Mikhail Jesper Bergset Robertsen | 63’ | Lasse Overgaard Patrik Andersen |
| 61’ | Jon Berisha Cameron Anthony Streete | 90’ | Jamiu Musbaudeen Emmanuel Chidi |
| 61’ | Martin Haaheim Elveseter Manaf Rawufu | 90’ | Haakon Vold Krohg Jonathan Harveg |
| 79’ | Sebastian Biller Eirik Espelid Blikstad | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eirik Espelid Blikstad | Mads Rylandsholm | ||
Cameron Anthony Streete | Kristoffer Lassen Harrison | ||
Manaf Rawufu | Aksel Aasheim Engesvik | ||
Aasmund Dimmen Roppen | Patrik Andersen | ||
Fredrik Dimmen Gjerde | Sigurd Gronli | ||
Jesper Bergset Robertsen | Emmanuel Chidi | ||
Markus Teige Moltubakk | Jonathan Harveg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoedd
Thành tích gần đây Moss
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 1 | 4 | 22 | 37 | T T B T T | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 25 | 36 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 11 | 3 | 3 | 19 | 36 | B T T B T | |
| 4 | 17 | 9 | 5 | 3 | 19 | 32 | H B H T B | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 11 | 29 | H B H T H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | -1 | 27 | T T B T T | |
| 7 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T H T T | |
| 8 | 17 | 7 | 2 | 8 | 1 | 23 | B B B B T | |
| 9 | 17 | 7 | 2 | 8 | -3 | 23 | B H T B T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -6 | 20 | T H B B B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | B B B B H | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -13 | 18 | T B T B B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -13 | 17 | B T H T B | |
| 14 | 17 | 5 | 1 | 11 | -20 | 16 | B T T B B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -19 | 15 | T B H T B | |
| 16 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 13 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch