Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isak Gabriel Skotheim (Kiến tạo: Torbjoern Kallevaag) 7 | |
Olaf Bardarson (Thay: Peder Brekke) 43 | |
Ole Sebastian Sundgot (Kiến tạo: Erik Berland) 53 | |
Aslak Falch 56 | |
(Pen) Sean Nilsen-Modebe 58 | |
Mirza Mulac (Thay: Noah Jenssen Riise) 67 | |
Sebastian Biller (Thay: Isak Gabriel Skotheim) 67 | |
Cameron Streete (Thay: Sean Nilsen-Modebe) 67 | |
Ali Memed (Thay: Aadne Gikling Bruseth) 69 | |
Matthew Scarcella 80 | |
Gudmund Andersen (Thay: Villum Dalsgaard) 86 | |
Fredrik Dimmen Gjerde (Thay: Matthew Scarcella) 90 |
Thống kê trận đấu Hoedd vs Sandnes


Diễn biến Hoedd vs Sandnes
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Fredrik Dimmen Gjerde.
Villum Dalsgaard rời sân và được thay thế bởi Gudmund Andersen.
Thẻ vàng cho Matthew Scarcella.
Aadne Gikling Bruseth rời sân và được thay thế bởi Ali Memed.
Sean Nilsen-Modebe rời sân và được thay thế bởi Cameron Streete.
Isak Gabriel Skotheim rời sân và được thay thế bởi Sebastian Biller.
Noah Jenssen Riise rời sân và được thay thế bởi Mirza Mulac.
V À A A O O O - Sean Nilsen-Modebe từ Hoedd thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Sean Nilsen-Modebe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aslak Falch.
Erik Berland đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ole Sebastian Sundgot đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Peder Brekke rời sân và được thay thế bởi Olaf Bardarson.
Torbjoern Kallevaag đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isak Gabriel Skotheim đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hoedd vs Sandnes
Hoedd (4-3-3): Thomas Kinn (1), Noah Jenssen Riise (2), Eirik Espelid Blikstad (4), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Aasmund Dimmen Roppen (21), Torbjorn Kallevag (8), Halvard Urnes (6), Matthew Angelo Scarcella (7), Villum Dalsgaard (16), Sean Nilsen-Modebe (20), Isak Gabriel Skotheim (10)
Sandnes (4-4-2): Aslak Falch (1), Kevin Egell-Johnsen (2), Jamal Deen Haruna (28), Fillip Voster Botnen (3), Erik Berland (23), Adne Gikling Bruseth (18), Adne Gikling Bruseth (18), Sander Saugestad (8), Zifarlino Nsoni (15), Peder Brekke (14), Mathias Sundberg (11), Ole Sebastian Sundgot (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Noah Jenssen Riise Mirza Mulac | 43’ | Peder Brekke Olaf Bardason |
| 67’ | Sean Nilsen-Modebe Cameron Anthony Streete | 69’ | Aadne Gikling Bruseth Ali Memed |
| 67’ | Isak Gabriel Skotheim Sebastian Biller Mikkelsen | ||
| 86’ | Villum Dalsgaard Gudmund Andersen | ||
| 90’ | Matthew Scarcella Fredrik Dimmen Gjerde | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aksel Bergsvik | Yann-Erik De Lanlay | ||
Mirza Mulac | Olaf Bardason | ||
Cameron Anthony Streete | Tord Rokkones Flolid | ||
Cameron Anthony Streete | Ali Memed | ||
Markus Teige Moltubakk | Eliah Roeksund Debes | ||
Gudmund Andersen | Daniel Samuelsen Arifagic | ||
Fredrik Dimmen Gjerde | Olaf Bardason | ||
Sebastian Biller Mikkelsen | |||
Ola Olsen | |||
Manaf Rawufu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoedd
Thành tích gần đây Sandnes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 4 | 3 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 15 | 1 | 5 | 28 | 46 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 3 | 5 | 29 | 42 | T T T B B | |
| 4 | 21 | 12 | 6 | 3 | 24 | 42 | B T T T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | -1 | 34 | T T B T H | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 8 | 33 | H B B T H | |
| 7 | 21 | 9 | 2 | 10 | -5 | 29 | T T T B B | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -4 | 28 | T B B H H | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | B T T H H | |
| 10 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | T B B B H | |
| 11 | 21 | 7 | 3 | 11 | -6 | 24 | B B B T H | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -15 | 24 | B B T T T | |
| 13 | 21 | 6 | 4 | 11 | -12 | 22 | H B H B T | |
| 14 | 21 | 6 | 4 | 11 | -14 | 22 | B T H B B | |
| 15 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 18 | B T B H H | |
| 16 | 21 | 5 | 1 | 15 | -34 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch