Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oscar Solnoerdal 30 | |
(Pen) Isak Gabriel Skotheim 57 | |
A. Aamodt (Thay: G. Rapp) 68 | |
Axel Oestvold Aamodt (Thay: Gottfrid Rapp) 68 | |
Danilo Santos (Thay: Fredrik Krogstad) 68 | |
J. Skjelvik (Thay: O. Veum) 69 | |
Manaf Rawufu (Thay: Cameron Streete) 70 | |
Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Jacob Hanstad) 70 | |
Gudmund Andresen (Thay: Sebastian Biller) 79 | |
Jesper Robertsen (Thay: Halvard Urnes) 79 | |
Sondre Fosnaess Hanssen 81 | |
Andreas Hoven (Thay: William Wendt) 82 | |
Alagie Sanyang (Kiến tạo: Magnus Lankhof-Dahlby) 90 | |
Eirik Espelid Blikstad (Thay: Martin Haaheim Elveseter) 90 | |
Jon Berisha (Thay: Matthew Scarcella) 90 |
Thống kê trận đấu Hoedd vs Stabaek


Diễn biến Hoedd vs Stabaek
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Jon Berisha.
Martin Haaheim Elveseter rời sân và được thay thế bởi Eirik Espelid Blikstad.
Magnus Lankhof-Dahlby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alagie Sanyang đã ghi bàn!
William Wendt rời sân và được thay thế bởi Andreas Hoven.
V À A A O O O - Sondre Fosnaess Hanssen đã ghi bàn!
Halvard Urnes rời sân và được thay thế bởi Jesper Robertsen.
Sebastian Biller rời sân và được thay thế bởi Gudmund Andresen.
Jacob Hanstad rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.
Cameron Streete rời sân và được thay thế bởi Manaf Rawufu.
Fredrik Krogstad rời sân và được thay thế bởi Danilo Santos.
Olav Lilleoeren Veum rời sân và được thay thế bởi Joergen Skjelvik.
Gottfrid Rapp rời sân và được thay thế bởi Axel Oestvold Aamodt.
V À A A O O O - Isak Gabriel Skotheim từ Hoedd thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Oscar Solnoerdal.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hoedd vs Stabaek
Hoedd: Oscar Gadeberg Buur (25), Sondre Hanssen (3), Halvard Urnes (6), Mirza Mulac (5), Åsmund Roppen (21), Torbjørn Kallevåg (8), Matthew Scarcella (7), Martin Haheim-Elveseter (29), Isak Skotheim (10), Sebastian Biller Mikkelsen (19), Cameron Anthony Streete (9)
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Olav Lilleøren Veum (15), Karsten Arman Ekorness (29), William Nicolai Wendt (23), Oscar Solnrdal (7), Fredrik Krogstad (21), Jacob Hanstad (24), Alagie Sanyang (9), Gottfrid Rapp (20)


| Cầu thủ dự bị | |||
Gudmund Andresen | Jørgen Skjelvik | ||
Eirik Blikstad | Eirik Lereng | ||
Fredrik Gjerde | Andreas Hoven | ||
Jesper Robertsen | Lucas Myklebust | ||
Thomas Kinn | Magnus Lankhof Dahlby | ||
Manaf Rawufu | Kimi Lokkevik | ||
Jon Berisha | Danilo dos Santos Jonker | ||
Axel Aamodt | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoedd
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 4 | 3 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 15 | 1 | 5 | 28 | 46 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 3 | 5 | 29 | 42 | T T T B B | |
| 4 | 21 | 12 | 6 | 3 | 24 | 42 | B T T T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | -1 | 34 | T T B T H | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 8 | 33 | H B B T H | |
| 7 | 21 | 9 | 2 | 10 | -5 | 29 | T T T B B | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -4 | 28 | T B B H H | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | B T T H H | |
| 10 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | T B B B H | |
| 11 | 21 | 7 | 3 | 11 | -6 | 24 | B B B T H | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -15 | 24 | B B T T T | |
| 13 | 21 | 6 | 4 | 11 | -12 | 22 | H B H B T | |
| 14 | 21 | 6 | 4 | 11 | -14 | 22 | B T H B B | |
| 15 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 18 | B T B H H | |
| 16 | 21 | 5 | 1 | 15 | -34 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch