Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Patrick Osterhage 26 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Patrick Osterhage) 60 | |
Matthias Ginter (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 68 | |
Merlin Roehl (Thay: Michael Gregoritsch) 69 | |
Max Rosenfelder (Thay: Lukas Kuebler) 69 | |
Dennis Geiger (Thay: Diadie Samassekou) 72 | |
Max Moerstedt (Thay: Andrej Kramaric) 72 | |
Tom Bischof 73 | |
Mergim Berisha (Thay: Jacob Bruun Larsen) 78 | |
Dennis Geiger 81 | |
Eren Dinkci (Thay: Lucas Hoeler) 81 | |
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter) 81 | |
Kevin Akpoguma (Thay: Adam Hlozek) 82 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Freiburg


Diễn biến Hoffenheim vs Freiburg
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Hoffenheim: 49%, Freiburg: 51%.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kevin Akpoguma của Hoffenheim chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tom Bischof thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình
Kevin Akpoguma thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexander Prass giành chiến thắng trong thử thách trên không với Max Rosenfelder
Ritsu Doan thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Đường chuyền của Jordy Makengo từ Freiburg đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Hoffenheim: 51%, Freiburg: 49%.
Alexander Prass của Hoffenheim chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vincenzo Grifo tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Eren Dinkci sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Gendrey giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Merlin Roehl
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Freiburg đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Freiburg
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Valentin Gendrey (15), Arthur Chaves (35), Stanley Nsoki (34), Alexander Prass (22), Anton Stach (16), Diadie Samassekou (18), Adam Hložek (23), Tom Bischof (7), Jacob Bruun Larsen (29), Andrej Kramarić (27)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Ritsu Doan (42), Patrick Osterhage (6), Lucas Holer (9), Michael Gregoritsch (38)


| Thay người | |||
| 72’ | Andrej Kramaric Max Moerstedt | 60’ | Patrick Osterhage Vincenzo Grifo |
| 72’ | Diadie Samassekou Dennis Geiger | 69’ | Michael Gregoritsch Merlin Rohl |
| 78’ | Jacob Bruun Larsen Mergim Berisha | 69’ | Lukas Kuebler Maximilian Rosenfelder |
| 82’ | Adam Hlozek Kevin Akpoguma | 81’ | Lucas Hoeler Eren Dinkçi |
| 81’ | Christian Guenter Jordy Makengo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Moerstedt | Eren Dinkçi | ||
Kevin Akpoguma | Merlin Rohl | ||
Haris Tabaković | Vincenzo Grifo | ||
Mergim Berisha | Florent Muslija | ||
Dennis Geiger | Noah Weisshaupt | ||
David Jurásek | Maximilian Rosenfelder | ||
Pavel Kaderabek | Jordy Makengo | ||
Robin Hranáč | Kiliann Sildillia | ||
Luca Philipp | Jannik Huth | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Christopher Lenz Chấn thương bắp chân | Florian Muller Không xác định | ||
Marco John Chấn thương đầu gối | Manuel Gulde Đau lưng | ||
Ozan Kabak Chấn thương đầu gối | Kenneth Schmidt Không xác định | ||
Grischa Prömel Chấn thương mắt cá | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Umut Tohumcu Chấn thương mắt cá | Junior Adamu Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Finn Becker Chấn thương đầu gối | |||
Florian Grillitsch Chấn thương mắt cá | |||
Marius Bulter Chấn thương đùi | |||
Ihlas Bebou Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
