Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jonas Hofmann (Kiến tạo: Lars Stindl) 12 | |
Angelino 15 | |
John Anthony Brooks 22 | |
Jonas Hofmann 37 | |
Ihlas Bebou (Thay: Kasper Dolberg) 46 | |
Umut Tohumcu (Thay: Sebastian Rudy) 46 | |
Munas Dabbur (Thay: Pavel Kaderabek) 62 | |
Kouadio Kone 68 | |
Finn Becker (Thay: Tom Bischof) 75 | |
Ihlas Bebou (Kiến tạo: Christoph Baumgartner) 80 | |
Lars Stindl (Kiến tạo: Jonas Hofmann) 83 | |
Alassane Plea (Thay: Marcus Thuram) 86 | |
Hannes Wolf (Thay: Lars Stindl) 86 | |
Luca Netz (Thay: Jonas Hofmann) 90 | |
Stefan Lainer (Thay: Joseph Scally) 90 | |
Tony Jantschke (Thay: Christoph Kramer) 90 | |
Hannes Wolf (Kiến tạo: Luca Netz) 90+1' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Gladbach


Diễn biến Hoffenheim vs Gladbach
Số người tham dự hôm nay là 24119.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 52%, Borussia Moenchengladbach: 48%.
Borussia Moenchengladbach với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 51%, Borussia Moenchengladbach: 49%.
Ramy Bensebaini cản phá thành công cú sút
Cú sút của Andrej Kramaric bị chặn lại.
Stefan Lainer của Borussia Moenchengladbach chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ramy Bensebaini chiến thắng thử thách trên không trước Christoph Baumgartner
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Tony Jantschke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Andrej Kramaric của Hoffenheim bị thổi phạt việt vị.
Quả tạt của Angelino từ Hoffenheim tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Christoph Kramer rời sân nhường chỗ cho Tony Jantschke trong một sự thay người chiến thuật.
Joseph Scally rời sân, Stefan Lainer vào thay người chiến thuật.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ramy Bensebaini của Borussia Moenchengladbach vấp phải Christoph Baumgartner
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Hannes Wolf chiến thắng thử thách trên không trước Nico Elvedi
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Gladbach
Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Pavel Kaderabek (3), Sebastian Rudy (16), Christoph Baumgartner (14), Angelino (11), Tom Bischof (39), Kasper Dolberg (19), Andrej Kramaric (27)
Gladbach (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Joe Scally (29), Ko Itakura (3), Nico Elvedi (30), Ramy Bensebaini (25), Julian Weigl (8), Kouadio Kone (17), Jonas Hofmann (23), Christoph Kramer (6), Lars Stindl (13), Marcus Thuram (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastian Rudy Umut Tohumcu | 86’ | Marcus Thuram Alassane Plea |
| 46’ | Kasper Dolberg Ihlas Bebou | 86’ | Lars Stindl Hannes Wolf |
| 62’ | Pavel Kaderabek Munas Dabbur | 90’ | Christoph Kramer Tony Jantschke |
| 75’ | Tom Bischof Finn Ole Becker | 90’ | Jonas Hofmann Luca Netz |
| 90’ | Joseph Scally Stefan Lainer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Umut Tohumcu | Jan Jakob Olschowsky | ||
Ihlas Bebou | Marvin Friedrich | ||
Munas Dabbur | Alassane Plea | ||
Muhammed Damar | Florian Neuhaus | ||
Finn Ole Becker | Nathan N`Goumou Minpole | ||
Quaresma | Hannes Wolf | ||
Justin Che | Tony Jantschke | ||
Ermin Bicakcic | Luca Netz | ||
Luca Philipp | Stefan Lainer | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | H B T B B | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 14 | 25 | 6 | 7 | 12 | -16 | 25 | B B B T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
