Chủ Nhật, 15/03/2026
Jonas Hofmann (Kiến tạo: Lars Stindl)
12
Angelino
15
John Anthony Brooks
22
Jonas Hofmann
37
Ihlas Bebou (Thay: Kasper Dolberg)
46
Umut Tohumcu (Thay: Sebastian Rudy)
46
Munas Dabbur (Thay: Pavel Kaderabek)
62
Kouadio Kone
68
Finn Becker (Thay: Tom Bischof)
75
Ihlas Bebou (Kiến tạo: Christoph Baumgartner)
80
Lars Stindl (Kiến tạo: Jonas Hofmann)
83
Alassane Plea (Thay: Marcus Thuram)
86
Hannes Wolf (Thay: Lars Stindl)
86
Luca Netz (Thay: Jonas Hofmann)
90
Stefan Lainer (Thay: Joseph Scally)
90
Tony Jantschke (Thay: Christoph Kramer)
90
Hannes Wolf (Kiến tạo: Luca Netz)
90+1'

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Gladbach

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Gladbach
Gladbach
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
23 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
35 Ném biên 24
17 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 2
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 7

Diễn biến Hoffenheim vs Gladbach

Tất cả (416)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Số người tham dự hôm nay là 24119.

90+7'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 52%, Borussia Moenchengladbach: 48%.

90+7'

Borussia Moenchengladbach với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 51%, Borussia Moenchengladbach: 49%.

90+7'

Ramy Bensebaini cản phá thành công cú sút

90+7'

Cú sút của Andrej Kramaric bị chặn lại.

90+7'

Stefan Lainer của Borussia Moenchengladbach chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+7'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ramy Bensebaini chiến thắng thử thách trên không trước Christoph Baumgartner

90+6'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+6'

Tony Jantschke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+5'

Andrej Kramaric của Hoffenheim bị thổi phạt việt vị.

90+5'

Quả tạt của Angelino từ Hoffenheim tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+5'

Christoph Kramer rời sân nhường chỗ cho Tony Jantschke trong một sự thay người chiến thuật.

90+5'

Joseph Scally rời sân, Stefan Lainer vào thay người chiến thuật.

90+4'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ramy Bensebaini của Borussia Moenchengladbach vấp phải Christoph Baumgartner

90+4'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+4'

Hannes Wolf chiến thắng thử thách trên không trước Nico Elvedi

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Gladbach

Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Pavel Kaderabek (3), Sebastian Rudy (16), Christoph Baumgartner (14), Angelino (11), Tom Bischof (39), Kasper Dolberg (19), Andrej Kramaric (27)

Gladbach (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Joe Scally (29), Ko Itakura (3), Nico Elvedi (30), Ramy Bensebaini (25), Julian Weigl (8), Kouadio Kone (17), Jonas Hofmann (23), Christoph Kramer (6), Lars Stindl (13), Marcus Thuram (10)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-4-1-2
1
Oliver Baumann
5
Ozan Kabak
23
John Brooks
34
Stanley Nsoki
3
Pavel Kaderabek
16
Sebastian Rudy
14
Christoph Baumgartner
11
Angelino
39
Tom Bischof
19
Kasper Dolberg
27
Andrej Kramaric
10
Marcus Thuram
13
Lars Stindl
6
Christoph Kramer
23 2
Jonas Hofmann
17
Kouadio Kone
8
Julian Weigl
25
Ramy Bensebaini
30
Nico Elvedi
3
Ko Itakura
29
Joe Scally
1
Jonas Omlin
Gladbach
Gladbach
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastian Rudy
Umut Tohumcu
86’
Marcus Thuram
Alassane Plea
46’
Kasper Dolberg
Ihlas Bebou
86’
Lars Stindl
Hannes Wolf
62’
Pavel Kaderabek
Munas Dabbur
90’
Christoph Kramer
Tony Jantschke
75’
Tom Bischof
Finn Ole Becker
90’
Jonas Hofmann
Luca Netz
90’
Joseph Scally
Stefan Lainer
Cầu thủ dự bị
Umut Tohumcu
Jan Jakob Olschowsky
Ihlas Bebou
Marvin Friedrich
Munas Dabbur
Alassane Plea
Muhammed Damar
Florian Neuhaus
Finn Ole Becker
Nathan N`Goumou Minpole
Quaresma
Hannes Wolf
Justin Che
Tony Jantschke
Ermin Bicakcic
Luca Netz
Luca Philipp
Stefan Lainer
Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Eugen Polanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
24/04 - 2016
26/11 - 2016
15/04 - 2017
28/10 - 2017
17/03 - 2018
15/12 - 2018
04/05 - 2019
28/09 - 2019
22/02 - 2020
19/12 - 2020
22/04 - 2021
18/12 - 2021
14/05 - 2022
06/08 - 2022
28/01 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
21/12 - 2024
03/05 - 2025
15/01 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2514561647B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2514561447T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg25979-534T B T B H
9AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
10Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
11Union BerlinUnion Berlin257711-1228H B T B B
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
14BremenBremen256712-1625B B B T T
15Mainz 05Mainz 05255911-1224T B H H H
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow