Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Wouter Burger 9 | |
Ibrahim Maza (Thay: Arthur) 46 | |
Christian Kofane (Thay: Equi Fernandez) 46 | |
Wouter Burger 48 | |
Janis Blaswich (Thay: Mark Flekken) 60 | |
Robin Hranac 62 | |
Grischa Proemel (Thay: Fisnik Asllani) 69 | |
Nathan Tella (Thay: Ernest Poku) 74 | |
Valentin Gendrey (Thay: Alexander Prass) 79 | |
Max Moerstedt (Thay: Andrej Kramaric) 79 | |
Jonas Hofmann (Thay: Nathan Tella) 81 | |
Jarell Quansah 84 | |
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle) 90 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Leverkusen


Diễn biến Hoffenheim vs Leverkusen
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 38%, Bayer Leverkusen: 62%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Grischa Proemel từ Hoffenheim thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Robert Andrich thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Alejandro Grimaldo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Aleix Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Bernardo từ Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Robin Hranac từ Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 39%, Bayer Leverkusen: 61%.
Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.
Jonas Hofmann từ Bayer Leverkusen sút bóng ra ngoài khung thành.
Leon Avdullahu chiến thắng trong pha không chiến với Loic Bade.
Jarell Quansah từ Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Loic Bade từ Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ từ Hoffenheim thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Leon Avdullahu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Robin Hranac chiến thắng trong pha không chiến với Christian Kofane.
Số lượng khán giả hôm nay là 26957 người.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Leverkusen
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Alexander Prass (22), Tim Lemperle (19)
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Jarell Quansah (4), Arthur (13), Aleix García (24), Ezequiél Fernández (6), Álex Grimaldo (20), Ernest Poku (19), Malik Tillman (10), Patrik Schick (14)


| Thay người | |||
| 69’ | Fisnik Asllani Grischa Prömel | 46’ | Arthur Ibrahim Maza |
| 79’ | Andrej Kramaric Max Moerstedt | 46’ | Equi Fernandez Christian Michel Kofane |
| 79’ | Alexander Prass Valentin Gendrey | 60’ | Mark Flekken Janis Blaswich |
| 90’ | Tim Lemperle Ihlas Bebou | 74’ | Jonas Hofmann Nathan Tella |
| 81’ | Nathan Tella Jonas Hofmann | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ihlas Bebou | Janis Blaswich | ||
Bazoumana Toure | Lucas Vázquez | ||
Max Moerstedt | Jeanuel Belocian | ||
Kevin Akpoguma | Jonas Hofmann | ||
Ozan Kabak | Martin Terrier | ||
Luca Philipp | Alejo Sarco | ||
Valentin Gendrey | Nathan Tella | ||
Grischa Prömel | Ibrahim Maza | ||
Muhammed Damar | Christian Michel Kofane | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Edmond Tapsoba Chấn thương cơ | ||
Mergim Berisha Va chạm | Axel Tape Chấn thương cơ | ||
Adam Hložek Không xác định | Exequiel Palacios Chấn thương háng | ||
Cole Campbell Chấn thương mắt cá | Eliesse Ben Seghir Không xác định | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 3 | 1 | 56 | 51 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 3 | 4 | 20 | 42 | T T T T T | |
| 4 | 20 | 11 | 3 | 6 | 11 | 36 | T B T H B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 19 | 11 | 2 | 6 | 12 | 35 | T B B T T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 20 | 7 | 6 | 7 | -5 | 27 | H B H B B | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | H H H B B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 20 | 6 | 4 | 10 | -13 | 22 | B H H T T | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | T B H B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -10 | 19 | B H B H H | |
| 14 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -16 | 19 | B H B B H | |
| 16 | 20 | 4 | 6 | 10 | -10 | 18 | H T B T T | |
| 17 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B B H H B | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
