Thứ Năm, 29/10/2026
Equi Fernandez
40
Malik Tillman (Thay: Moussa Diaby)
41
Alexander Prass
45
Patrik Schick
58
Robert Andrich (Thay: Equi Fernandez)
64
Afonso Moreira (Thay: Nathan Tella)
64
Loic Bade (Thay: Jarell Quansah)
64
Andrej Kramaric (Thay: Adam Hlozek)
65
Leon Avdullahu
67
Bambase Conte (Thay: Wouter Burger)
72
Facundo Medina
75
(Pen) Andrej Kramaric
79
Adam Daghim
82
Robin Hranac (Thay: Fisnik Asllani)
84
Max Moerstedt (Thay: Adam Daghim)
84
Jonas Hofmann (Thay: Facundo Medina)
85
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
89
Carles Martinez
90
Alexander Prass
90+1'
Loic Bade
90+4'
Max Moerstedt
90+6'

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Leverkusen

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Leverkusen
Leverkusen
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
18 Ném biên 22
5 Chuyền dài 1
4 Cú sút bị chặn 2
14 Phát bóng 9

Diễn biến Hoffenheim vs Leverkusen

Tất cả (367)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 42%, Bayer Leverkusen: 58%.

90+10'

Koki Machida của Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9'

Koki Machida của Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9'

Aleix Garcia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+8'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Trọng tài thổi phạt khi Vladimir Coufal của Hoffenheim phạm lỗi với Patrik Schick

90+7'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6' V À A A O O O! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Moerstedt của Hoffenheim đệm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!

V À A A O O O! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Moerstedt của Hoffenheim đệm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!

90+6'

XÀ NGANG! Cú sút của Andrej Kramaric làm rung chuyển xà ngang!

90+6' V À A A A O O O Hoffenheim ghi bàn.

V À A A A O O O Hoffenheim ghi bàn.

90+5'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 42%, Bayer Leverkusen: 58%.

90+5'

Oliver Baumann của Hoffenheim cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+4'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90+4' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Loic Bade của Bayer Leverkusen vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Loic Bade của Bayer Leverkusen vì pha phạm lỗi trước đó.

90+3'

Loic Bade bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+3'

Max Moerstedt bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Loic Bade đang nằm sân vì chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Leverkusen

Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Koki Machida (28), Mats Rots (39), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Fisnik Asllani (11), Adam Hložek (10), Adam Daghim (14)

Leverkusen (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Jarell Quansah (4), Edmond Tapsoba (12), Facundo Medina (2), Miguel Gutiérrez (3), Aleix García (24), Equi Fernández (6), Moussa Diaby (19), Ibrahim Maza (30), Nathan Tella (23), Patrik Schick (14)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-2-3-1
1
Oliver Baumann
34
Vladimír Coufal
5
Ozan Kabak
28
Koki Machida
39
Mats Rots
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
22
Alexander Prass
11
Fisnik Asllani
10
Adam Hložek
14
Adam Daghim
14
Patrik Schick
23
Nathan Tella
30
Ibrahim Maza
19
Moussa Diaby
6
Equi Fernández
24
Aleix García
3
Miguel Gutiérrez
2
Facundo Medina
12
Edmond Tapsoba
4
Jarell Quansah
1
Mark Flekken
Leverkusen
Leverkusen
4-2-3-1
Thay người
65’
Adam Hlozek
Andrej Kramarić
41’
Moussa Diaby
Malik Tillman
72’
Wouter Burger
Bambase Conte
64’
Jarell Quansah
Loïc Badé
84’
Adam Daghim
Max Moerstedt
64’
Equi Fernandez
Robert Andrich
84’
Fisnik Asllani
Robin Hranáč
64’
Nathan Tella
Afonso Moreira
85’
Facundo Medina
Jonas Hofmann
Cầu thủ dự bị
Bambase Conte
Janis Blaswich
Luca Philipp
Loïc Badé
Bernardo
Tim Oermann
Valentin Gendrey
Lucas Vázquez
Natnael Abraha
Jonas Hofmann
Cajetan Benjamin Lenz
Robert Andrich
Max Moerstedt
Malik Tillman
Andrej Kramarić
Victor Boniface
Robin Hranáč
Afonso Moreira
Tình hình lực lượng

Albian Hajdari

Chấn thương bàn chân

Guela Doué

Chấn thương bắp chân

Nathan De Cat

Chấn thương sụn khớp

Kennet Eichhorn

Không xác định

Patrick Wimmer

Chấn thương cơ

Montrell Culbreath

Chấn thương bàn chân

Tim Lemperle

Chấn thương đùi

Martin Terrier

Va chạm

Christian Michel Kofane

Chấn thương đùi

Eliesse Ben Seghir

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Carles Martinez Novell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
18/03 - 2017
26/08 - 2017
20/01 - 2018
03/11 - 2018
30/03 - 2019
31/08 - 2019
01/02 - 2020
14/12 - 2020
13/04 - 2021
16/12 - 2021
07/05 - 2022
20/08 - 2022
11/02 - 2023
04/11 - 2023
30/03 - 2024
14/09 - 2024
02/02 - 2025
23/08 - 2025
17/01 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

DFB Cup
29/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Bundesliga
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
H1: 1-0
Bundesliga
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
Bundesliga
10/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

DFB Cup
29/10 - 2026
Bundesliga
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Bundesliga
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Bundesliga
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich75201917T T H T T
2DortmundDortmund7520817T T H H T
3FreiburgFreiburg7412713T H T B B
4LeverkusenLeverkusen7412413H T T T B
5RB LeipzigRB Leipzig7403912T B T B T
6BremenBremen7331112H T H H T
7Mainz 05Mainz 057313310B T B T B
8ElversbergElversberg7313-310B H B T B
9AugsburgAugsburg723249H B H B H
10HoffenheimHoffenheim730409T B B T T
11Hamburger SVHamburger SV7304-109B T T T B
12FC CologneFC Cologne7223-38H B T B H
13PaderbornPaderborn7223-38B T B H T
14E.FrankfurtE.Frankfurt7223-78T H B T B
15StuttgartStuttgart7205-36B B T B B
16Schalke 04Schalke 047133-36T H B B H
17Union BerlinUnion Berlin7133-126B B T H H
18MonchengladbachMonchengladbach7106-113B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow