Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Equi Fernandez 40 | |
Malik Tillman (Thay: Moussa Diaby) 41 | |
Alexander Prass 45 | |
Patrik Schick 58 | |
Robert Andrich (Thay: Equi Fernandez) 64 | |
Afonso Moreira (Thay: Nathan Tella) 64 | |
Loic Bade (Thay: Jarell Quansah) 64 | |
Andrej Kramaric (Thay: Adam Hlozek) 65 | |
Leon Avdullahu 67 | |
Bambase Conte (Thay: Wouter Burger) 72 | |
Facundo Medina 75 | |
(Pen) Andrej Kramaric 79 | |
Adam Daghim 82 | |
Robin Hranac (Thay: Fisnik Asllani) 84 | |
Max Moerstedt (Thay: Adam Daghim) 84 | |
Jonas Hofmann (Thay: Facundo Medina) 85 | |
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 89 | |
Carles Martinez 90 | |
Alexander Prass 90+1' | |
Loic Bade 90+4' | |
Max Moerstedt 90+6' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Leverkusen


Diễn biến Hoffenheim vs Leverkusen
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 42%, Bayer Leverkusen: 58%.
Koki Machida của Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Koki Machida của Hoffenheim cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Aleix Garcia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Vladimir Coufal của Hoffenheim phạm lỗi với Patrik Schick
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
V À A A O O O! Một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Moerstedt của Hoffenheim đệm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!
XÀ NGANG! Cú sút của Andrej Kramaric làm rung chuyển xà ngang!
V À A A A O O O Hoffenheim ghi bàn.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 42%, Bayer Leverkusen: 58%.
Oliver Baumann của Hoffenheim cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Loic Bade của Bayer Leverkusen vì pha phạm lỗi trước đó.
Loic Bade bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Max Moerstedt bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Loic Bade đang nằm sân vì chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Leverkusen
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Koki Machida (28), Mats Rots (39), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Fisnik Asllani (11), Adam Hložek (10), Adam Daghim (14)
Leverkusen (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Jarell Quansah (4), Edmond Tapsoba (12), Facundo Medina (2), Miguel Gutiérrez (3), Aleix García (24), Equi Fernández (6), Moussa Diaby (19), Ibrahim Maza (30), Nathan Tella (23), Patrik Schick (14)


| Thay người | |||
| 65’ | Adam Hlozek Andrej Kramarić | 41’ | Moussa Diaby Malik Tillman |
| 72’ | Wouter Burger Bambase Conte | 64’ | Jarell Quansah Loïc Badé |
| 84’ | Adam Daghim Max Moerstedt | 64’ | Equi Fernandez Robert Andrich |
| 84’ | Fisnik Asllani Robin Hranáč | 64’ | Nathan Tella Afonso Moreira |
| 85’ | Facundo Medina Jonas Hofmann | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bambase Conte | Janis Blaswich | ||
Luca Philipp | Loïc Badé | ||
Bernardo | Tim Oermann | ||
Valentin Gendrey | Lucas Vázquez | ||
Natnael Abraha | Jonas Hofmann | ||
Cajetan Benjamin Lenz | Robert Andrich | ||
Max Moerstedt | Malik Tillman | ||
Andrej Kramarić | Victor Boniface | ||
Robin Hranáč | Afonso Moreira | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Albian Hajdari Chấn thương bàn chân | Guela Doué Chấn thương bắp chân | ||
Nathan De Cat Chấn thương sụn khớp | Kennet Eichhorn Không xác định | ||
Patrick Wimmer Chấn thương cơ | Montrell Culbreath Chấn thương bàn chân | ||
Tim Lemperle Chấn thương đùi | Martin Terrier Va chạm | ||
Christian Michel Kofane Chấn thương đùi | |||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 19 | 17 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 8 | 17 | T T H H T | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 7 | 13 | T H T B B | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H T T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 12 | T B T B T | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | H T H H T | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 3 | 10 | B T B T B | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H B T B | |
| 9 | 7 | 2 | 3 | 2 | 4 | 9 | H B H B H | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B B T T | |
| 11 | 7 | 3 | 0 | 4 | -10 | 9 | B T T T B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H B T B H | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T B H T | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | T H B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | T H B B H | |
| 17 | 7 | 1 | 3 | 3 | -12 | 6 | B B T H H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
