Thẻ vàng cho Moussa Niakhate.
Mats Rots 9 | |
N. Kamara (Thay: S. Kango) 31 | |
Andrej Kramaric 45+4' | |
Moussa Niakhate (Thay: Felix Bacher) 46 | |
Tyler Morton (Thay: Tanner Tessmann) 46 | |
Adam Daghim (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 49 | |
Corentin Tolisso (Thay: Mads Bidstrup) 60 | |
Wouter Burger (Thay: Adam Daghim) 61 | |
Valentin Gendrey (Thay: Vladimir Coufal) 61 | |
Adam Hlozek (Thay: Bambase Conte) 65 | |
Wouter Burger 72 | |
Ernest Nuamah (Thay: Kail Boudache) 75 | |
Koki Machida (Thay: Mats Rots) 77 | |
Fisnik Asllani (Thay: Tim Lemperle) 77 | |
Robin Hranac 81 | |
Ozan Kabak 81 | |
Adam Hlozek (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 83 | |
Moussa Niakhate 90+3' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Lyon


Diễn biến Hoffenheim vs Lyon
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Andrej Kramaric đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adam Hlozek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ozan Kabak.
Thẻ vàng cho Robin Hranac.
Tim Lemperle rời sân và được thay thế bởi Fisnik Asllani.
Mats Rots rời sân và được thay thế bởi Koki Machida.
Kail Boudache rời sân và được thay thế bởi Ernest Nuamah.
Thẻ vàng cho Wouter Burger.
Bambase Conte rời sân và được thay thế bởi Adam Hlozek.
Vladimir Coufal rời sân và được thay thế bởi Valentin Gendrey.
Adam Daghim rời sân và được thay thế bởi Wouter Burger.
Mads Bidstrup rời sân và được thay thế bởi Corentin Tolisso.
Andrej Kramaric đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Daghim đã ghi bàn!
Tanner Tessmann rời sân và được thay thế bởi Tyler Morton.
Felix Bacher rời sân và được thay thế bởi Moussa Niakhate.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Andrej Kramaric đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Lyon
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Mats Rots (39), Andrej Kramarić (27), Bambase Conte (20), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Tim Lemperle (19), Adam Daghim (14)
Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Steeve Kango (37), Clinton Mata (22), Felix Bacher (20), Ruben Kluivert (21), Tanner Tessmann (6), Mads Bidstrup (2), Kail Boudache (26), Noah Nartey (99), Keito Nakamura (11), Remi Himbert (45)


| Thay người | |||
| 61’ | Adam Daghim Wouter Burger | 32’ | Steeve Kango Noham Kamara |
| 61’ | Vladimir Coufal Valentin Gendrey | 46’ | Tanner Tessmann Tyler Morton |
| 65’ | Bambase Conte Adam Hložek | 46’ | Felix Bacher Moussa Niakhaté |
| 77’ | Tim Lemperle Fisnik Asllani | 60’ | Mads Bidstrup Corentin Tolisso |
| 77’ | Mats Rots Koki Machida | 75’ | Kail Boudache Ernest Nuamah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Hložek | Justin Bengui Joao | ||
Wouter Burger | Angel Daniel Garcia | ||
Fisnik Asllani | Noham Kamara | ||
Koki Machida | Corentin Tolisso | ||
Bernardo | Khalis Merah | ||
Lukas Petersson | Tyler Morton | ||
Luca Philipp | Moussa Niakhaté | ||
Valentin Gendrey | Abner | ||
Natnael Abraha | Remy Descamps | ||
Valentin Lässig | Zachary Athekame | ||
Cajetan Benjamin Lenz | Julien Duranville | ||
Max Moerstedt | Ernest Nuamah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Albian Hajdari Chấn thương bàn chân | Nicolás Tagliafico Chấn thương cơ | ||
Nathan De Cat Chấn thương sụn khớp | Mohamed Ouédraogo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Patrick Wimmer Chấn thương cơ | Pavel Šulc Chấn thương đầu gối | ||
Loïs Openda Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
