Thứ Hai, 16/03/2026
Ozan Kabak
21
Danel Sinani
38
Mathias Pereira Lage (Kiến tạo: Manolis Saliakas)
45+4'
Lars Ritzka (Thay: Karol Mets)
46
Alexander Prass (Thay: Wouter Burger)
62
Bernardo (Thay: Robin Hranac)
74
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric)
74
Connor Metcalfe (Thay: Mathias Pereira Lage)
75
Joel Chima Fujita
80
Cole Campbell (Thay: Albian Hajdari)
86
Abdoulie Ceesay (Thay: Danel Sinani)
88

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs St. Pauli

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
St. Pauli
St. Pauli
65 Kiểm soát bóng 35
11 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 11
26 Ném biên 24
12 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs St. Pauli

Tất cả (264)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 27786.

90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng St. Pauli đã kịp giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 64%, St. Pauli: 36%.

90+5'

Jackson Irvine giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Eric Smith giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Manolis Saliakas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Eric Smith giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ozan Kabak bị phạt vì đẩy Hauke Wahl.

90+3'

Alexander Prass thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Nikola Vasilj đã có một pha cứu thua quan trọng!

90+2'

Fisnik Asllani đánh đầu về phía khung thành, nhưng Nikola Vasilj đã dễ dàng cản phá.

90+2'

Vladimir Coufal từ Hoffenheim thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+1'

Fisnik Asllani bị phạt vì đẩy Nikola Vasilj.

90+1'

Nikola Vasilj từ St. Pauli cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Fisnik Asllani từ Hoffenheim bị thổi việt vị.

90'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 64%, St. Pauli: 36%.

89'

Trọng tài thổi phạt Fisnik Asllani từ Hoffenheim vì phạm lỗi với James Sands.

89'

St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Danel Sinani rời sân để nhường chỗ cho Abdoulie Ceesay trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs St. Pauli

Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Vladimír Coufal (34), Grischa Prömel (6), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11)

St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), Jackson Irvine (7), James Sands (6), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), Mathias Pereira Lage (28), Danel Sinani (10)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-5-2
1
Oliver Baumann
2
Robin Hranáč
5
Ozan Kabak
21
Albian Hajdari
34
Vladimír Coufal
6
Grischa Prömel
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
29
Bazoumana Toure
27
Andrej Kramarić
11
Fisnik Asllani
10
Danel Sinani
28
Mathias Pereira Lage
16
Joel Chima Fujita
11
Arkadiusz Pyrka
6
James Sands
7
Jackson Irvine
2
Manolis Saliakas
3
Karol Mets
8
Eric Smith
5
Hauke Wahl
22
Nikola Vasilj
St. Pauli
St. Pauli
3-4-2-1
Thay người
62’
Wouter Burger
Alexander Prass
46’
Karol Mets
Lars Ritzka
74’
Robin Hranac
Bernardo
75’
Mathias Pereira Lage
Conor Metcalfe
74’
Andrej Kramaric
Tim Lemperle
88’
Danel Sinani
Abdoulie Ceesay
86’
Albian Hajdari
Cole Campbell
Cầu thủ dự bị
Cole Campbell
Ben Voll
Luca Philipp
Lars Ritzka
Bernardo
Louis Oppie
Valentin Gendrey
Jannik Robatsch
Alexander Prass
Abdoulie Ceesay
Kevin Akpoguma
Taichi Hara
Muhammed Damar
Martijn Kaars
Tim Lemperle
Conor Metcalfe
Yannick Ferreira Eduardo
Adam Dzwigala
Tình hình lực lượng

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Simon Spari

Chấn thương mắt cá

Adam Hložek

Chấn thương bắp chân

David Nemeth

Chấn thương cơ

Ihlas Bebou

Không xác định

Andreas Hountondji

Không xác định

Max Moerstedt

Không xác định

Ricky-Jade Jones

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
02/11 - 2024
15/03 - 2025
19/10 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026
Bundesliga
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2614661648B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2614661448T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow