Số lượng khán giả hôm nay là 27786.
Ozan Kabak 21 | |
Danel Sinani 38 | |
Mathias Pereira Lage (Kiến tạo: Manolis Saliakas) 45+4' | |
Lars Ritzka (Thay: Karol Mets) 46 | |
Alexander Prass (Thay: Wouter Burger) 62 | |
Bernardo (Thay: Robin Hranac) 74 | |
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric) 74 | |
Connor Metcalfe (Thay: Mathias Pereira Lage) 75 | |
Joel Chima Fujita 80 | |
Cole Campbell (Thay: Albian Hajdari) 86 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Danel Sinani) 88 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs St. Pauli


Diễn biến Hoffenheim vs St. Pauli
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng St. Pauli đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 64%, St. Pauli: 36%.
Jackson Irvine giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eric Smith giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Manolis Saliakas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eric Smith giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ozan Kabak bị phạt vì đẩy Hauke Wahl.
Alexander Prass thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Nikola Vasilj đã có một pha cứu thua quan trọng!
Fisnik Asllani đánh đầu về phía khung thành, nhưng Nikola Vasilj đã dễ dàng cản phá.
Vladimir Coufal từ Hoffenheim thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Fisnik Asllani bị phạt vì đẩy Nikola Vasilj.
Nikola Vasilj từ St. Pauli cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Fisnik Asllani từ Hoffenheim bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 64%, St. Pauli: 36%.
Trọng tài thổi phạt Fisnik Asllani từ Hoffenheim vì phạm lỗi với James Sands.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Danel Sinani rời sân để nhường chỗ cho Abdoulie Ceesay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs St. Pauli
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Vladimír Coufal (34), Grischa Prömel (6), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11)
St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), Jackson Irvine (7), James Sands (6), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), Mathias Pereira Lage (28), Danel Sinani (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Wouter Burger Alexander Prass | 46’ | Karol Mets Lars Ritzka |
| 74’ | Robin Hranac Bernardo | 75’ | Mathias Pereira Lage Conor Metcalfe |
| 74’ | Andrej Kramaric Tim Lemperle | 88’ | Danel Sinani Abdoulie Ceesay |
| 86’ | Albian Hajdari Cole Campbell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cole Campbell | Ben Voll | ||
Luca Philipp | Lars Ritzka | ||
Bernardo | Louis Oppie | ||
Valentin Gendrey | Jannik Robatsch | ||
Alexander Prass | Abdoulie Ceesay | ||
Kevin Akpoguma | Taichi Hara | ||
Muhammed Damar | Martijn Kaars | ||
Tim Lemperle | Conor Metcalfe | ||
Yannick Ferreira Eduardo | Adam Dzwigala | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Simon Spari Chấn thương mắt cá | ||
Adam Hložek Chấn thương bắp chân | David Nemeth Chấn thương cơ | ||
Ihlas Bebou Không xác định | Andreas Hountondji Không xác định | ||
Max Moerstedt Không xác định | Ricky-Jade Jones Chấn thương mắt cá | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs St. Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây St. Pauli
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | B T H T H | |
| 5 | 26 | 14 | 6 | 6 | 14 | 48 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
