Thứ Ba, 17/03/2026
Grischa Proemel (Thay: Alexander Prass)
61
Tim Lemperle (Thay: Fisnik Asllani)
61
Jonas Wind (Thay: Dzenan Pejcinovic)
63
Adam Daghim (Thay: Jesper Lindstroem)
64
Konstantinos Koulierakis (Kiến tạo: Christian Eriksen)
65
Vini Souza
69
Ihlas Bebou (Thay: Leon Avdullahu)
79
Patrick Wimmer (Thay: Mohamed Amoura)
80
Grischa Proemel (Kiến tạo: Bazoumana Toure)
83
Christian Eriksen
85
Yannick Gerhardt (Thay: Christian Eriksen)
90
Konstantinos Koulierakis
90+8'

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Wolfsburg
Wolfsburg
69 Kiểm soát bóng 32
6 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 2
16 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
25 Ném biên 25
17 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs Wolfsburg

Tất cả (311)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 26252.

90+8'

Ozan Kabak sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Kamil Grabara đã kiểm soát được.

90+8' Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 69%, Wolfsburg: 31%.

90+8'

Phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+8'

Ozan Kabak không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+8'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7' Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+7'

Wouter Burger bị phạt vì đẩy Patrick Wimmer.

90+6'

Christian Eriksen rời sân để được thay thế bởi Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Một cầu thủ của Hoffenheim thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+5'

Christian Eriksen rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 68%, Wolfsburg: 32%.

90+4'

Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Wouter Burger thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+4'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+3'

Grischa Proemel không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Wolfsburg

Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11)

Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Jesper Lindstrøm (19), Vinicius Souza (5), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Dzenan Pejcinovic (17), Mohamed Amoura (9)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-2-3-1
1
Oliver Baumann
34
Vladimír Coufal
2
Robin Hranáč
5
Ozan Kabak
13
Bernardo
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
22
Alexander Prass
27
Andrej Kramarić
29
Bazoumana Toure
11
Fisnik Asllani
9
Mohamed Amoura
17
Dzenan Pejcinovic
21
Joakim Mæhle
24
Christian Eriksen
5
Vinicius Souza
19
Jesper Lindstrøm
26
Sael Kumbedi
4
Konstantinos Koulierakis
15
Moritz Jenz
6
Jeanuel Belocian
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
3-5-2
Thay người
61’
Alexander Prass
Grischa Prömel
63’
Dzenan Pejcinovic
Jonas Wind
61’
Fisnik Asllani
Tim Lemperle
64’
Jesper Lindstroem
Adam Daghim
79’
Leon Avdullahu
Ihlas Bebou
80’
Mohamed Amoura
Patrick Wimmer
90’
Christian Eriksen
Yannick Gerhardt
Cầu thủ dự bị
Ihlas Bebou
Pavao Pervan
Luca Philipp
Denis Vavro
Albian Hajdari
Jonas Adjei Adjetey
Kevin Akpoguma
Lovro Majer
Valentin Lässig
Yannick Gerhardt
Grischa Prömel
Kento Shiogai
Tim Lemperle
Adam Daghim
Cole Campbell
Jonas Wind
Max Moerstedt
Patrick Wimmer
Tình hình lực lượng

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Marius Muller

Thẻ đỏ trực tiếp

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Jakub Zielinski

Va chạm

Adam Hložek

Chấn thương bắp chân

Aaron Zehnter

Không xác định

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Kilian Fischer

Chấn thương đùi

Cleiton Santana dos Santos

Chấn thương mắt cá

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Bence Dardai

Chấn thương đầu gối

Mattias Svanberg

Va chạm

Kevin Paredes

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Daniel Bauer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
10/03 - 2018
08/12 - 2018
28/04 - 2019
24/09 - 2019
15/02 - 2020
08/11 - 2020
06/03 - 2021
25/09 - 2021
19/02 - 2022
12/11 - 2022
Giao hữu
06/01 - 2023
06/01 - 2023
Bundesliga
13/05 - 2023
02/09 - 2023
04/02 - 2024
DFB Cup
05/12 - 2024
Bundesliga
11/01 - 2025
10/05 - 2025
02/11 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2615561750T H T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2614571347H H T T B
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow