Số lượng khán giả hôm nay là 26252.
Grischa Proemel (Thay: Alexander Prass) 61 | |
Tim Lemperle (Thay: Fisnik Asllani) 61 | |
Jonas Wind (Thay: Dzenan Pejcinovic) 63 | |
Adam Daghim (Thay: Jesper Lindstroem) 64 | |
Konstantinos Koulierakis (Kiến tạo: Christian Eriksen) 65 | |
Vini Souza 69 | |
Ihlas Bebou (Thay: Leon Avdullahu) 79 | |
Patrick Wimmer (Thay: Mohamed Amoura) 80 | |
Grischa Proemel (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 83 | |
Christian Eriksen 85 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Christian Eriksen) 90 | |
Konstantinos Koulierakis 90+8' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Wolfsburg


Diễn biến Hoffenheim vs Wolfsburg
Ozan Kabak sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Kamil Grabara đã kiểm soát được.
Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 69%, Wolfsburg: 31%.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Ozan Kabak không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Wouter Burger bị phạt vì đẩy Patrick Wimmer.
Christian Eriksen rời sân để được thay thế bởi Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cầu thủ của Hoffenheim thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Christian Eriksen rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 68%, Wolfsburg: 32%.
Konstantinos Koulierakis từ Wolfsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Wouter Burger thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Grischa Proemel không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Wolfsburg
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11)
Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Jesper Lindstrøm (19), Vinicius Souza (5), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Dzenan Pejcinovic (17), Mohamed Amoura (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Alexander Prass Grischa Prömel | 63’ | Dzenan Pejcinovic Jonas Wind |
| 61’ | Fisnik Asllani Tim Lemperle | 64’ | Jesper Lindstroem Adam Daghim |
| 79’ | Leon Avdullahu Ihlas Bebou | 80’ | Mohamed Amoura Patrick Wimmer |
| 90’ | Christian Eriksen Yannick Gerhardt | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ihlas Bebou | Pavao Pervan | ||
Luca Philipp | Denis Vavro | ||
Albian Hajdari | Jonas Adjei Adjetey | ||
Kevin Akpoguma | Lovro Majer | ||
Valentin Lässig | Yannick Gerhardt | ||
Grischa Prömel | Kento Shiogai | ||
Tim Lemperle | Adam Daghim | ||
Cole Campbell | Jonas Wind | ||
Max Moerstedt | Patrick Wimmer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | Marius Muller Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Jakub Zielinski Va chạm | ||
Adam Hložek Chấn thương bắp chân | Aaron Zehnter Không xác định | ||
Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | |||
Kilian Fischer Chấn thương đùi | |||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Mattias Svanberg Va chạm | |||
Kevin Paredes Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
