Thứ Ba, 17/03/2026
Julian Justvan (Kiến tạo: Mohamed Ali Zoma)
14
Julian Justvan (Kiến tạo: Rafael Lubach)
22
Adrian Kapralik
29
Rabby Nzingoula
33
Ivan Nekic
35
Stefan Schwab
37
Rafael Lubach
42
Kasper Davidsen (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson)
45+8'
Noah Maboulou (Thay: Rabby Nzingoula)
46
David Zec
54
Steven Skrzybski (Thay: Umut Tohumcu)
60
Finn Becker (Thay: Rafael Lubach)
66
Phil Harres (Thay: Alexander Bernhardsson)
71
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Finn Becker)
72
Lasse Rosenboom (Thay: Ivan Nekic)
77
Stefan Schwab (Thay: Kasper Davidsen)
77
Styopa Mkrtchyan (Thay: Julian Justvan)
79
Tarek Buchmann
83
Adam Markhiev
86
Javier Fernandez (Thay: Tarek Buchmann)
86
Piet Scobel (Thay: Noah Maboulou)
86
Finn Becker
88

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
55 Kiểm soát bóng 45
8 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (34)
90+6'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

88' Thẻ vàng cho Finn Becker.

Thẻ vàng cho Finn Becker.

86'

Noah Maboulou rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.

86'

Tarek Buchmann rời sân và được thay thế bởi Javier Fernandez.

86' Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

83' Thẻ vàng cho Tarek Buchmann.

Thẻ vàng cho Tarek Buchmann.

79'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Styopa Mkrtchyan.

77'

Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.

77'

Ivan Nekic rời sân và được thay thế bởi Lasse Rosenboom.

73' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

72'

Finn Becker đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!

71'

Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.

66'

Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Finn Becker.

60'

Umut Tohumcu rời sân và được thay thế bởi Steven Skrzybski.

54' Thẻ vàng cho David Zec.

Thẻ vàng cho David Zec.

46'

Rabby Nzingoula rời sân và được thay thế bởi Noah Maboulou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+8'

Alexander Bernhardsson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+8' V À A A A O O O - Kasper Davidsen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kasper Davidsen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

Holstein Kiel (4-1-4-1): Timon Weiner (1), Ivan Nekic (13), David Zec (26), Marko Ivezic (6), John Tolkin (47), Jonas Meffert (28), Alexander Bernhardsson (11), Kasper Davidsen (15), Umut Tohumcu (8), Jonas Therkelsen (10), Adrian Kapralik (20)

1. FC Nuremberg (4-4-2): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Tarek Buchmann (28), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Rabby Nzingoula (22), Adam Markhiev (6), Tom Baack (5), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Julian Justvan (10)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-1-4-1
1
Timon Weiner
13
Ivan Nekic
26
David Zec
6
Marko Ivezic
47
John Tolkin
28
Jonas Meffert
11
Alexander Bernhardsson
15
Kasper Davidsen
8
Umut Tohumcu
10
Jonas Therkelsen
20
Adrian Kapralik
10
Julian Justvan
23
Mohamed Ali Zoma
18
Rafael Lubach
5
Tom Baack
6
Adam Markhiev
22
Rabby Nzingoula
21
Berkay Yilmaz
24
Luka Lochoshvili
28
Tarek Buchmann
8
Henri Koudossou
1
Jan-Marc Reichert
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-4-2
Thay người
60’
Umut Tohumcu
Steven Skrzybski
46’
Piet Scobel
Noah Le Bret
71’
Alexander Bernhardsson
Phil Harres
66’
Rafael Lubach
Finn Becker
77’
Kasper Davidsen
Stefan Schwab
79’
Julian Justvan
Styopa Mkrtchyan
77’
Ivan Nekic
Lasse Rosenboom
86’
Tarek Buchmann
Javier Fernandez
86’
Noah Maboulou
Piet Scobel
Cầu thủ dự bị
Jonas Krumrey
Christian Mathenia
Frederik Roslyng Christiansen
Eric Porstner
Marco Komenda
Styopa Mkrtchyan
Stefan Schwab
Tim Janisch
Lasse Rosenboom
Javier Fernandez
Niklas Niehoff
Finn Becker
Phil Harres
Piet Scobel
Steven Skrzybski
Noah Le Bret
Aldin Jakupovic
Adriano Grimaldi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/12 - 2021
08/05 - 2022
09/10 - 2022
15/04 - 2023
29/10 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Hạng 2 Đức
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow