Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Julian Justvan (Kiến tạo: Mohamed Ali Zoma) 14 | |
Julian Justvan (Kiến tạo: Rafael Lubach) 22 | |
Adrian Kapralik 29 | |
Rabby Nzingoula 33 | |
Ivan Nekic 35 | |
Stefan Schwab 37 | |
Rafael Lubach 42 | |
Kasper Davidsen (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson) 45+8' | |
Noah Maboulou (Thay: Rabby Nzingoula) 46 | |
David Zec 54 | |
Steven Skrzybski (Thay: Umut Tohumcu) 60 | |
Finn Becker (Thay: Rafael Lubach) 66 | |
Phil Harres (Thay: Alexander Bernhardsson) 71 | |
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Finn Becker) 72 | |
Lasse Rosenboom (Thay: Ivan Nekic) 77 | |
Stefan Schwab (Thay: Kasper Davidsen) 77 | |
Styopa Mkrtchyan (Thay: Julian Justvan) 79 | |
Tarek Buchmann 83 | |
Adam Markhiev 86 | |
Javier Fernandez (Thay: Tarek Buchmann) 86 | |
Piet Scobel (Thay: Noah Maboulou) 86 | |
Finn Becker 88 |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg
Thẻ vàng cho Finn Becker.
Noah Maboulou rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Tarek Buchmann rời sân và được thay thế bởi Javier Fernandez.
Thẻ vàng cho Adam Markhiev.
Thẻ vàng cho Tarek Buchmann.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Styopa Mkrtchyan.
Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.
Ivan Nekic rời sân và được thay thế bởi Lasse Rosenboom.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Finn Becker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.
Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Finn Becker.
Umut Tohumcu rời sân và được thay thế bởi Steven Skrzybski.
Thẻ vàng cho David Zec.
Rabby Nzingoula rời sân và được thay thế bởi Noah Maboulou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alexander Bernhardsson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kasper Davidsen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg
Holstein Kiel (4-1-4-1): Timon Weiner (1), Ivan Nekic (13), David Zec (26), Marko Ivezic (6), John Tolkin (47), Jonas Meffert (28), Alexander Bernhardsson (11), Kasper Davidsen (15), Umut Tohumcu (8), Jonas Therkelsen (10), Adrian Kapralik (20)
1. FC Nuremberg (4-4-2): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Tarek Buchmann (28), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Rabby Nzingoula (22), Adam Markhiev (6), Tom Baack (5), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Julian Justvan (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Umut Tohumcu Steven Skrzybski | 46’ | Piet Scobel Noah Le Bret |
| 71’ | Alexander Bernhardsson Phil Harres | 66’ | Rafael Lubach Finn Becker |
| 77’ | Kasper Davidsen Stefan Schwab | 79’ | Julian Justvan Styopa Mkrtchyan |
| 77’ | Ivan Nekic Lasse Rosenboom | 86’ | Tarek Buchmann Javier Fernandez |
| 86’ | Noah Maboulou Piet Scobel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Krumrey | Christian Mathenia | ||
Frederik Roslyng Christiansen | Eric Porstner | ||
Marco Komenda | Styopa Mkrtchyan | ||
Stefan Schwab | Tim Janisch | ||
Lasse Rosenboom | Javier Fernandez | ||
Niklas Niehoff | Finn Becker | ||
Phil Harres | Piet Scobel | ||
Steven Skrzybski | Noah Le Bret | ||
Aldin Jakupovic | Adriano Grimaldi | ||
Nhận định Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
