Thứ Bảy, 12/09/2026
A. Kaprálik
12
D. Zec
16
Eric Porstner
34
Guillermo Balzi
36
Adam Markhiev (Kiến tạo: Javier Fernandez)
41
Phil Harres (Kiến tạo: Adrian Kapralik)
45+1'
Adrian Kapralik (Kiến tạo: Jonas Meffert)
50
Piet Scobel (Kiến tạo: Adam Markhiev)
56
W. Bøving (Thay: J. Justvan)
63
R. Lubach (Thay: F. Becker)
63
G. de Regt (Thay: J. Therkelsen)
63
L. Parduzi (Thay: J. Tolkin)
63
Leon Parduzi
65
G. Masouras (Thay: T. Janisch)
72
Rafael Lubach
77
Tayar Tasdelen (Thay: Kasper Davidsen)
79
Mohamed Ali Zoma
83
Sigurd Haugen (Thay: Piet Scobel)
85
Rayan Ghrieb (Thay: Mohamed Ali Zoma)
85

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 9
10 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (32)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.

85'

Piet Scobel rời sân và được thay thế bởi Sigurd Haugen.

83' Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

79'

Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Tayar Tasdelen.

77' Thẻ vàng cho Rafael Lubach.

Thẻ vàng cho Rafael Lubach.

72'

Tim Janisch rời sân và được thay thế bởi Giannis Masouras.

65' Thẻ vàng cho Leon Parduzi.

Thẻ vàng cho Leon Parduzi.

63'

John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Leon Parduzi.

63'

Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Gyan de Regt.

63'

Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.

63'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi William Boeving.

56'

Adam Markhiev đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A A O O O - Piet Scobel đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Piet Scobel đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

50'

Jonas Meffert đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Adrian Kapralik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrian Kapralik đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Adrian Kapralik đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Phil Harres đã ghi bàn!

V À A A O O O - Phil Harres đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg

Holstein Kiel (4-5-1): Timon Weiner (1), Hiroki Sekine (32), Ivan Nekic (13), David Zec (26), John Tolkin (47), Adrian Kapralik (20), Guillermo Balzi (8), Jonas Meffert (28), Kasper Davidsen (15), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)

1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Alexios Kalogeropoulos (4), Fynn Otto (20), Eric Porstner (41), Adam Markhiyev (6), Javier Fernandez (8), Julian Justvan (10), Finn Becker (22), Mohamed Ali Zoma (23), Piet Scobel (19)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-5-1
1
Timon Weiner
32
Hiroki Sekine
13
Ivan Nekic
26
David Zec
47
John Tolkin
20
Adrian Kapralik
8
Guillermo Balzi
28
Jonas Meffert
15
Kasper Davidsen
10
Jonas Therkelsen
19
Phil Harres
19
Piet Scobel
23
Mohamed Ali Zoma
22
Finn Becker
10
Julian Justvan
8
Javier Fernandez
6
Adam Markhiyev
41
Eric Porstner
20
Fynn Otto
4
Alexios Kalogeropoulos
32
Tim Janisch
1
Jan-Marc Reichert
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-2-3-1
Thay người
63’
John Tolkin
Leon Parduzi
63’
Finn Becker
Rafael Lubach
63’
Julian Justvan
William Bøving
72’
Tim Janisch
Giannis Masouras
85’
Mohamed Ali Zoma
Rayan Ghrieb
85’
Piet Scobel
Sigurd Haugen
Cầu thủ dự bị
Marcel Engelhardt
Robin Lisewski
Lio Rothenhagen
Andrea Ceresoli
Niko Takahashi
Giannis Masouras
Noah Haubjerg Ellegaard Madsen
Kristian Mandic
Leon Parduzi
Marko Soldic
Tayar Tasdelen
Rafael Lubach
Gyan de Regt
Rayan Ghrieb
Till Wiese
Sigurd Haugen
Mark Monserrat
William Bøving

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/12 - 2021
08/05 - 2022
09/10 - 2022
15/04 - 2023
29/10 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2025
14/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
14/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
25/07 - 2026
10/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
09/08 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
11. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
2BerlinBerlin4400712T T T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim430119T B T T
4WolfsburgWolfsburg422048H T T H
5KaiserslauternKaiserslautern422048H H T T
6VfL BochumVfL Bochum420206B T B T
7MagdeburgMagdeburg4202-16B T T B
8VfL OsnabrückVfL Osnabrück4202-16B B T T
9Karlsruher SCKarlsruher SC4121-25T H B H
10Energie CottbusEnergie Cottbus4112-24T B B H
11Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
12Greuther FurthGreuther Furth4112-24H B T B
13Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
14DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig410303T B B B
16St. PauliSt. Pauli4031-13H H B H
17Holstein KielHolstein Kiel4031-23H H B H
18Dynamo DresdenDynamo Dresden4103-53B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow