Thứ Hai, 26/01/2026
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Phil Harres)
18
Mika Baur
33
David Zec
44
Kasper Davidsen (Thay: Umut Tohumcu)
61
Lasse Rosenboom (Thay: Niklas Niehoff)
61
Kennedy Okpala (Thay: Nick Baetzner)
62
Filip Bilbija (Thay: Sven Michel)
62
Lasse Rosenboom
67
Mattes Hansen (Thay: Tjark Scheller)
68
Adrian Kapralik (Thay: Steven Skrzybski)
75
Ruben Mueller (Thay: Steffen Tigges)
81
Luis Engelns (Thay: Sebastian Klaas)
81
Jonas Meffert
82
Stefan Schwab (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen)
85
Aldin Jakupovic (Thay: Phil Harres)
85
Aldin Jakupovic
87
Kennedy Okpala
90+11'
Mattes Hansen
90+12'

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Paderborn

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Paderborn
Paderborn
38 Kiểm soát bóng 62
11 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs Paderborn

Tất cả (23)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12' Thẻ vàng cho Mattes Hansen.

Thẻ vàng cho Mattes Hansen.

90+11' Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.

Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.

87' Thẻ vàng cho Aldin Jakupovic.

Thẻ vàng cho Aldin Jakupovic.

85'

Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Aldin Jakupovic.

85'

Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.

82' Thẻ vàng cho Jonas Meffert.

Thẻ vàng cho Jonas Meffert.

81'

Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.

81'

Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.

75'

Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Adrian Kapralik.

68'

Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.

67' V À A A O O O - Lasse Rosenboom đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lasse Rosenboom đã ghi bàn!

62'

Sven Michel rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.

62'

Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.

61'

Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Lasse Rosenboom.

61'

Umut Tohumcu rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho David Zec.

Thẻ vàng cho David Zec.

33' Thẻ vàng cho Mika Baur.

Thẻ vàng cho Mika Baur.

18'

Phil Harres đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Paderborn

Holstein Kiel (3-1-4-2): Jonas Krumrey (21), Ivan Nekic (13), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Jonas Meffert (28), Niklas Niehoff (29), Umut Tohumcu (8), Jonas Therkelsen (10), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Phil Harres (19)

Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Sebastian Klaas (26), Raphael Obermair (23), Sven Michel (11), Nick Batzner (9), Steffen Tigges (27)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-1-4-2
21
Jonas Krumrey
13
Ivan Nekic
26
David Zec
6
Marko Ivezic
28
Jonas Meffert
29
Niklas Niehoff
8
Umut Tohumcu
10
Jonas Therkelsen
47
John Tolkin
7
Steven Skrzybski
19
Phil Harres
27
Steffen Tigges
9
Nick Batzner
11
Sven Michel
23
Raphael Obermair
26
Sebastian Klaas
14
Mika Baur
17
Larin Curda
4
Calvin Marc Brackelmann
25
Tjark Lasse Scheller
20
Felix Götze
41
Dennis Seimen
Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
Thay người
61’
Niklas Niehoff
Lasse Rosenboom
62’
Sven Michel
Filip Bilbija
61’
Umut Tohumcu
Kasper Davidsen
62’
Nick Baetzner
Kennedy Okpala
75’
Steven Skrzybski
Adrian Kapralik
68’
Tjark Scheller
Matt Hansen
85’
Jonas Torrissen Therkelsen
Stefan Schwab
81’
Steffen Tigges
Ruben Muller
85’
Phil Harres
Aldin Jakupovic
81’
Sebastian Klaas
Luis Engelns
Cầu thủ dự bị
Timon Weiner
Markus Schubert
Lasse Rosenboom
Jonah Sticker
Marco Komenda
Ruben Muller
Frederik Roslyng Christiansen
Santiago Castaneda
Stefan Schwab
Luis Engelns
Adrian Kapralik
Matt Hansen
Kasper Davidsen
Filip Bilbija
Marcus Muller
Kennedy Okpala
Aldin Jakupovic
Lucas Copado
Huấn luyện viên

Marcel Rapp

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
25/09 - 2021
05/03 - 2022
20/08 - 2022
25/02 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024
02/08 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
24/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
23/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
Hạng 2 Đức
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-3

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041912341239T T B H H
2DarmstadtDarmstadt1910721437T T H H T
3PaderbornPaderborn191135936B T H B T
4ElversbergElversberg1910541535T T H B H
5Hannover 96Hannover 9619955732H H B B T
6KaiserslauternKaiserslautern199461031T H B T H
7BerlinBerlin19865530B H H H H
8Karlsruher SCKarlsruher SC19757-626B B H T H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg19748-525H B T T B
10Holstein KielHolstein Kiel19667024H H T T H
11VfL BochumVfL Bochum19658123T H H H H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig196310-1221H T T B H
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld19559220B H H B H
14MagdeburgMagdeburg196211-620T H T T B
15Preussen MuensterPreussen Muenster19559-720H B H B B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf196211-1220B B T T B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden195410-719B B B T T
18Greuther FurthGreuther Furth194411-2016H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow