Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Phil Harres) 18 | |
Mika Baur 33 | |
David Zec 44 | |
Kasper Davidsen (Thay: Umut Tohumcu) 61 | |
Lasse Rosenboom (Thay: Niklas Niehoff) 61 | |
Kennedy Okpala (Thay: Nick Baetzner) 62 | |
Filip Bilbija (Thay: Sven Michel) 62 | |
Lasse Rosenboom 67 | |
Mattes Hansen (Thay: Tjark Scheller) 68 | |
Adrian Kapralik (Thay: Steven Skrzybski) 75 | |
Ruben Mueller (Thay: Steffen Tigges) 81 | |
Luis Engelns (Thay: Sebastian Klaas) 81 | |
Jonas Meffert 82 | |
Stefan Schwab (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen) 85 | |
Aldin Jakupovic (Thay: Phil Harres) 85 | |
Aldin Jakupovic 87 | |
Kennedy Okpala 90+11' | |
Mattes Hansen 90+12' |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Paderborn


Diễn biến Holstein Kiel vs Paderborn
Thẻ vàng cho Mattes Hansen.
Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.
Thẻ vàng cho Aldin Jakupovic.
Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Aldin Jakupovic.
Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.
Thẻ vàng cho Jonas Meffert.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.
Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Adrian Kapralik.
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
V À A A O O O - Lasse Rosenboom đã ghi bàn!
Sven Michel rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.
Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Lasse Rosenboom.
Umut Tohumcu rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho David Zec.
Thẻ vàng cho Mika Baur.
Phil Harres đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Paderborn
Holstein Kiel (3-1-4-2): Jonas Krumrey (21), Ivan Nekic (13), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Jonas Meffert (28), Niklas Niehoff (29), Umut Tohumcu (8), Jonas Therkelsen (10), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Phil Harres (19)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Sebastian Klaas (26), Raphael Obermair (23), Sven Michel (11), Nick Batzner (9), Steffen Tigges (27)


| Thay người | |||
| 61’ | Niklas Niehoff Lasse Rosenboom | 62’ | Sven Michel Filip Bilbija |
| 61’ | Umut Tohumcu Kasper Davidsen | 62’ | Nick Baetzner Kennedy Okpala |
| 75’ | Steven Skrzybski Adrian Kapralik | 68’ | Tjark Scheller Matt Hansen |
| 85’ | Jonas Torrissen Therkelsen Stefan Schwab | 81’ | Steffen Tigges Ruben Muller |
| 85’ | Phil Harres Aldin Jakupovic | 81’ | Sebastian Klaas Luis Engelns |
| Cầu thủ dự bị | |||
Timon Weiner | Markus Schubert | ||
Lasse Rosenboom | Jonah Sticker | ||
Marco Komenda | Ruben Muller | ||
Frederik Roslyng Christiansen | Santiago Castaneda | ||
Stefan Schwab | Luis Engelns | ||
Adrian Kapralik | Matt Hansen | ||
Kasper Davidsen | Filip Bilbija | ||
Marcus Muller | Kennedy Okpala | ||
Aldin Jakupovic | Lucas Copado | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 3 | 4 | 12 | 39 | T T B H H | |
| 2 | 19 | 10 | 7 | 2 | 14 | 37 | T T H H T | |
| 3 | 19 | 11 | 3 | 5 | 9 | 36 | B T H B T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 15 | 35 | T T H B H | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 7 | 32 | H H B B T | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 10 | 31 | T H B T H | |
| 7 | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H H H H | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | B B H T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -5 | 25 | H B T T B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 0 | 24 | H H T T H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 1 | 23 | T H H H H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -12 | 21 | H T T B H | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | 2 | 20 | B H H B H | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | T H T T B | |
| 15 | 19 | 5 | 5 | 9 | -7 | 20 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -12 | 20 | B B T T B | |
| 17 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B B T T | |
| 18 | 19 | 4 | 4 | 11 | -20 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
