Hanna Hattab ra hiệu cho Hong Kong hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Mehdi Ghayedi (Kiến tạo: Milad Mohammadi) 24 | |
Wu Chun Ming 37 | |
Vas Nunez 47 | |
Saeid Ezatolahi (Thay: Majid Hosseini) 65 | |
Mohammad Mohebi 65 | |
Mohammad Mohebi (Thay: Mehdi Ghayedi) 65 | |
Karim Ansarifard (Thay: Shahriar Moghanlou) 65 | |
Stefan Figueiredo Pereira (Thay: Sun Ming Him) 73 | |
Wai Wong (Thay: Siu Kwan Chan) 73 | |
Michael Udebuluzor (Thay: Matthew Orr) 73 | |
Wai Wong (Thay: Sun Ming Him) 73 | |
Michael Udebuluzor (Thay: Siu Kwan Chan) 73 | |
Stefan Figueiredo Pereira (Thay: Matthew Orr) 73 | |
Omid Ebrahimi (Thay: Mehdi Taremi) 77 | |
Ehsan Haji Safi (Thay: Alireza Jahanbakhsh) 81 | |
Pui-Hin Poon 90 | |
Pui-Hin Poon (Thay: Shinichi Chan) 90 | |
Hei-Yin Chang (Thay: Wu Chun Ming) 90 |
Thống kê trận đấu Hồng Kông vs Iran


Diễn biến Hồng Kông vs Iran
Quả phạt góc được trao cho Hong Kong.
Iran được hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Iran có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này của phần sân Hồng Kông không?
Hanna Hattab ra hiệu cho Hồng Kông thực hiện quả ném biên bên phần sân của Iran.
Hồng Kông thực hiện quả ném biên bên phần đất Iran.
Hong Kong thực hiện sự thay người thứ năm, Chang Hei Yin vào thay Chun Ming Wu.
Poon Pui Hin vào thay Shinichi Chan cho đội Hong Kong tại Khalifa International Stadium.
Iran được hưởng phạt góc.
Iran được hưởng quả phạt góc do Hanna Hattab thực hiện.
Quả phát bóng lên cho Hồng Kông trên Sân vận động Quốc tế Khalifa.
Liệu Iran có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này của phần sân Hồng Kông không?
Amir Ghalenoei thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại Khalifa International Stadium với Ehsan Hajsafi thay cho Alireza Jahanbakhsh.
Ném biên dành cho Hồng Kông trên Khalifa International Stadium.
Bóng an toàn khi Iran được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Hanna Hattab ra hiệu cho Iran thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hồng Kông.
Omid Ebrahimi vào sân thay cho Mehdi Taremi của Iran.
Quả phạt góc được trao cho Hong Kong.
Trên sân Khalifa International Stadium, Hong Kong bị phạt việt vị.
Jorn Andersen (Hồng Kông) thực hiện lần thay người thứ ba, với Michael Udebuluzor thay cho Matthew Elliot Orr Wing Kai.
Hong Kong thực hiện sự thay người thứ hai, Wong Wai vào thay Chan Philip.
Đội hình xuất phát Hồng Kông vs Iran
Hồng Kông (4-2-3-1): Yapp Hung Fai (1), Yue Tze Nam (21), Oliver Gerbig (3), Vasudeva Nunez (4), Shinichi Chan (17), Chun Ming Wu (6), Chun-Lok Tan (8), Everton Camargo (11), Chan Philip (16), Ming Him Sun (23), Matthew Elliot Orr Wing Kai (9), Matt Orr (9)
Iran (4-2-3-1): Alireza Beiranvand (1), Ramin Rezaeian (23), Hossein Kanani (13), Majid Hosseini (19), Milad Mohammadi (5), Saman Ghoddos (14), Roozbeh Cheshmi (15), Alireza Jahanbakhsh (7), Mehdi Taremi (9), Mehdi Ghayedi (18), Shahriar (26)


| Thay người | |||
| 73’ | Siu Kwan Chan Michael Udebuluzor | 65’ | Majid Hosseini Saeid Ezatolahi |
| 73’ | Sun Ming Him Wong Wai | 65’ | Shahriar Moghanlou Karim Ansarifard |
| 73’ | Matthew Orr Stefan Figueiredo Pereira | 65’ | Mehdi Ghayedi Mohammad Mohebi |
| 90’ | Shinichi Chan Poon Pui Hin | 77’ | Mehdi Taremi Omid Ebrahimi |
| 90’ | Wu Chun Ming Chang Hei Yin | 81’ | Alireza Jahanbakhsh Ehsan Hajsafi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesse Joy-Yin Yu | Ali Gholizadeh | ||
Hin Ting Lam | Sadegh Moharrami | ||
Li Ngai Hoi | Reza Asadi | ||
Poon Pui Hin | Saman Fallah | ||
Sean Tse | Ehsan Hajsafi | ||
Michael Udebuluzor | Saeid Ezatolahi | ||
Jesse Joy Yin Yu | Omid Ebrahimi | ||
Chang Hei Yin | Karim Ansarifard | ||
Wai Him Ng | Sardar Azmoun | ||
Ka Wing Tse | Mohammad Mohebi | ||
Wong Wai | Hossein Hosseini | ||
Stefan Figueiredo Pereira | Payam Niazmand | ||
Tsz Chun Law | |||
Nhận định Hồng Kông vs Iran
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hồng Kông
Thành tích gần đây Iran
Bảng xếp hạng Asian cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
