Thứ Ba, 15/09/2026
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Caden Clark)
30
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Aleksandr Guboglo)
32
Ondrej Lingr
40
Franco Escobar (Thay: Obafemi Awodesu)
46
Pablo Ortiz
48
Jalen Neal (Kiến tạo: Tom Pearce)
54
Lawrence Ennali (Thay: Amine Bassi)
59
Nicolas Lodeiro (Thay: Sebastian Kowalczyk)
59
Ondrej Lingr
64
George Campbell
68
Brandan Craig (Thay: Tom Pearce)
69
Dawid Bugaj
74
Gabriel Segal (Thay: Ezequiel Ponce)
78
Duane Holmes (Thay: Junior Urso)
78
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Aleksandr Guboglo)
90
Kwadwo Opoku (Thay: Samuel Piette)
90
Duane Holmes
90+8'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs CF Montreal

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
CF Montreal
CF Montreal
64 Kiểm soát bóng 36
2 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs CF Montreal

Tất cả (73)
90+8' Duane Holmes (Houston) nhận thẻ vàng.

Duane Holmes (Houston) nhận thẻ vàng.

90+3'

Montreal thực hiện sự thay đổi người thứ ba với việc Kwadwo Opoku thay thế Samuel Piette.

90+3'

Jules-Anthony Vilsaint vào sân thay cho Yuri Aleksandr Guboglo của Montreal.

80'

Đội nhà thay Junior Urso bằng Duane Holmes.

80'

Gabe Segal thay thế Ezequiel Ponce cho đội nhà.

75'

Montreal được hưởng phạt góc.

74' Dawid Bugaj (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Dawid Bugaj (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

72'

Ném biên cho Houston tại Sân vận động Shell Energy.

70'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

70'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

69'

Montreal thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Brandan Craig thay cho Tom Pearce.

68' George Campbell (Montreal) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

George Campbell (Montreal) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

68'

Phát bóng lên cho Montreal tại Sân vận động Shell Energy.

68'

Ondrej Lingr (Houston) tung cú sút – nhưng cú đánh đầu lại trúng xà ngang! Oooh... suýt chút nữa.

66'

Ném biên cao cho Houston ở Houston, TX.

66'

Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

66'

Houston cần phải cẩn trọng. Montreal có một quả ném biên tấn công.

65'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Houston, TX.

64'

Nicolas Lodeiro đã có một pha kiến tạo ở đó.

64' V À A A O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Ondrej Lingr.

V À A A O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Ondrej Lingr.

64' V À O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Franco Escobar.

V À O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Franco Escobar.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs CF Montreal

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Junior Urso (30), Artur (6), Sebastian Kowalczyk (27), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Victor Loturi (22), Samuel Piette (6), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Caden Clark (23), Tom Pearce (3), Prince-Osei Owusu (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
24
Obafemi Awodesu
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
30
Junior Urso
6
Artur
27
Sebastian Kowalczyk
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
9
Prince-Osei Owusu
3
Tom Pearce
23
Caden Clark
39
Yuri Aleksandr Guboglo
39
Yuri Aleksandr Guboglo
6
Samuel Piette
22
Victor Loturi
13
Luca Petrasso
2
Jalen Neal
24
George Campbell
27
Dawid Bugaj
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
46’
Obafemi Awodesu
Franco Escobar
69’
Tom Pearce
Brandan Craig
59’
Sebastian Kowalczyk
Nicolas Lodeiro
90’
Samuel Piette
Kwadwo Opoku
59’
Amine Bassi
Lawrence Ennali
90’
Aleksandr Guboglo
Jules-Anthony Vilsaint
78’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
78’
Junior Urso
Duane Holmes
78’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Emil Gazdov
Ethan Bartlow
Sunusi Ibrahim
Franco Escobar
Sebastian Breza
Nicolas Lodeiro
Kwadwo Opoku
Gabe Segal
Brandan Craig
Lawrence Ennali
Jules-Anthony Vilsaint
Duane Holmes
Fernando Alvarez
Toyosi Olusanya
Owen Graham-Roache
Gabe Segal
Brooklyn Raines

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/11 - 2021
14/08 - 2022
05/10 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
16/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow