Thứ Bảy, 01/08/2026
Amine Bassi (Kiến tạo: Sebastian Kowalczyk)
42
(Pen) Djordje Mihailovic
59
Ethan Bartlow (Thay: Erik Sviatchenko)
63
Kevin Cabral (Thay: Darren Yapi)
70
Wayne Frederick
71
Wayne Frederick (Thay: Joshua Atencio)
71
Ondrej Lingr (Thay: Sebastian Kowalczyk)
75
Rafael Navarro (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
76
Keegan Rosenberry (Thay: Reggie Cannon)
84
Nicolas Lodeiro (Thay: Amine Bassi)
84
Ibrahim Aliyu (Thay: Griffin Dorsey)
85
Ondrej Lingr (Kiến tạo: Franco Escobar)
90+6'
Ondrej Lingr
90+7'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Colorado Rapids
Colorado Rapids
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Colorado Rapids

Tất cả (118)
90+9'

Colorado được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Ondrej Lingr (Houston) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Ondrej Lingr (Houston) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+6'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Franco Escobar.

90+6' Ondrej Lingr (Houston) cân bằng tỷ số 2-2 bằng một cú đánh đầu.

Ondrej Lingr (Houston) cân bằng tỷ số 2-2 bằng một cú đánh đầu.

90+6'

Colorado đẩy bóng lên phía trước nhưng Malik Badawi nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+6'

Tại Houston, TX, Houston tiến lên qua Ondrej Lingr. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Colorado được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Tại Houston, TX, Houston tấn công qua Jack McGlynn. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

90+4'

Houston được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+2'

Malik Badawi trao quyền ném biên cho đội khách.

89'

Đội chủ nhà ở Houston, TX được hưởng một quả phát bóng lên.

89'

Colorado được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Houston được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho Houston hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Colorado ở phần sân nhà.

86'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85'

Houston thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ibrahim Aliyu thay thế Griffin Dorsey.

84'

Đội khách thay Reggie Cannon bằng Keegan Rosenberry.

84'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại Shell Energy Stadium với Nicolas Lodeiro thay thế Amine Bassi.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Colorado Rapids

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
35
Brooklyn Raines
6
Artur
21
Jack McGlynn
8
Amine Bassi
27
Sebastian Kowalczyk
10
Ezequiel Ponce
9
Rafael Navarro
77
Darren Yapi
10
Djordje Mihailovic
12
Joshua Atencio
8
Oliver Larraz
23
Cole Bassett
3
Sam Vines
6
Chidozie Awaziem
5
Andreas Maxsø
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-4-2
Thay người
63’
Erik Sviatchenko
Ethan Bartlow
70’
Darren Yapi
Remi Cabral
75’
Sebastian Kowalczyk
Ondřej Lingr
70’
Darren Yapi
Remi Cabral
84’
Amine Bassi
Nicolas Lodeiro
71’
Joshua Atencio
Wayne Frederick
85’
Griffin Dorsey
Ibrahim Aliyu
84’
Reggie Cannon
Keegan Rosenberry
Cầu thủ dự bị
Blake Gillingham
Keegan Rosenberry
Ethan Bartlow
Theodore Ku-DiPietro
Erik Duenas
Ian Murphy
Michael Halliday
Calvin Harris
Nicolas Lodeiro
Remi Cabral
Gabe Segal
Connor Ronan
Ibrahim Aliyu
Wayne Frederick
Daniel Steres
Kimani Stewart-Baynes
Ondřej Lingr
Nicholas Defreitas-Hansen
Gabe Segal
Remi Cabral
Kimani Stewart-Baynes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2021
20/03 - 2022
21/08 - 2022
16/07 - 2023
08/10 - 2023
24/03 - 2024
30/05 - 2024
20/04 - 2025
14/09 - 2025
12/04 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow