Thứ Ba, 15/09/2026
Amine Bassi (Kiến tạo: Ezequiel Ponce)
18
Bernard Kamungo
25
Sebastian Kowalczyk
32
Petar Musa
55
Nicolas Lodeiro (Thay: Ibrahim Aliyu)
63
Pedrinho (Thay: Bernard Kamungo)
63
Sebastien Ibeagha
65
Ramiro
67
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Ramiro)
69
Anderson Julio (Kiến tạo: Petar Musa)
76
Patrickson Delgado (Thay: Luciano Acosta)
80
Logan Farrington (Thay: Anderson Julio)
80
Gabriel Segal (Thay: Amine Bassi)
85
Franco Escobar (Thay: Daniel Steres)
85
Osaze Urhoghide
89
Erik Duenas (Thay: Sebastian Kowalczyk)
89

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs FC Dallas

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
FC Dallas
FC Dallas
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs FC Dallas

Tất cả (114)
90+4'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Houston không?

90+3'

Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+2'

Ném biên cho Houston ở phần sân của Dallas.

90+1'

Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Ở Houston, Houston tiến lên qua Jack McGlynn. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.

90'

Houston được hưởng quả phạt góc.

89'

Erik Duenas vào sân thay cho Sebastian Kowalczyk bên phía Houston.

89' Osaze Urhoghide (Dallas) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Osaze Urhoghide (Dallas) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Dallas.

87'

Armando Villarreal cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

87'

Ở Houston, Dallas tấn công qua Marco Farfan. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

86'

Houston có cơ hội sút bóng từ quả đá phạt này.

85'

Franco Escobar thay thế Daniel Steres cho Houston tại Sân vận động Shell Energy.

85'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Gabe Segal thay cho Amine Bassi.

84'

Houston thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.

82'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Houston.

81'

Ném biên cho Dallas ở phần sân nhà.

80'

Houston được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao.

80'

Eric Quill thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Shell Energy với Logan Farrington thay cho Anderson Julio.

80'

Đội khách thay Luciano Acosta bằng Patrickson Delgado.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs FC Dallas

Houston Dynamo (4-4-2): Andrew Tarbell (13), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Ethan Bartlow (4), Daniel Steres (5), Sebastian Kowalczyk (27), Artur (6), Jack McGlynn (21), Ibrahim Aliyu (18), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

FC Dallas (4-2-3-1): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Marco Farfan (4), Sebastian Lletget (8), Ramiro (17), Bernard Kamungo (77), Luciano Acosta (10), Anderson Julio (11), Petar Musa (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-4-2
13
Andrew Tarbell
25
Griffin Dorsey
24
Obafemi Awodesu
4
Ethan Bartlow
5
Daniel Steres
27
Sebastian Kowalczyk
6
Artur
21
Jack McGlynn
18
Ibrahim Aliyu
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
9
Petar Musa
11
Anderson Julio
10
Luciano Acosta
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
8
Sebastian Lletget
4
Marco Farfan
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
63’
Ibrahim Aliyu
Nicolas Lodeiro
63’
Bernard Kamungo
Pedrinho
85’
Daniel Steres
Franco Escobar
69’
Ramiro
Tsiki Ntsabeleng
85’
Amine Bassi
Gabe Segal
80’
Anderson Julio
Logan Farrington
85’
Amine Bassi
Gabe Segal
80’
Luciano Acosta
Patrickson Delgado
89’
Sebastian Kowalczyk
Erik Duenas
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Michael Collodi
Brooklyn Raines
Tsiki Ntsabeleng
Franco Escobar
Pedrinho
Erik Duenas
Leo Chu
Michael Halliday
Nolan Norris
Nicolas Lodeiro
Lalas Abubakar
Gabe Segal
Logan Farrington
Exon Arzu
Patrickson Delgado
Diego Gonzalez
Enzo Newman
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/05 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/07 - 2022
21/05 - 2023
01/10 - 2023
28/04 - 2024
19/05 - 2024
23/02 - 2025
18/05 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
09/08 - 2026
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow