Thứ Hai, 16/03/2026
Amine Bassi (Kiến tạo: Ezequiel Ponce)
18
Bernard Kamungo
25
Sebastian Kowalczyk
32
Petar Musa
55
Nicolas Lodeiro (Thay: Ibrahim Aliyu)
63
Pedrinho (Thay: Bernard Kamungo)
63
Sebastien Ibeagha
65
Ramiro
67
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Ramiro)
69
Anderson Julio (Kiến tạo: Petar Musa)
76
Patrickson Delgado (Thay: Luciano Acosta)
80
Logan Farrington (Thay: Anderson Julio)
80
Gabriel Segal (Thay: Amine Bassi)
85
Franco Escobar (Thay: Daniel Steres)
85
Osaze Urhoghide
89
Erik Duenas (Thay: Sebastian Kowalczyk)
89

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs FC Dallas

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
FC Dallas
FC Dallas
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs FC Dallas

Tất cả (114)
90+4'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Houston không?

90+3'

Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+2'

Ném biên cho Houston ở phần sân của Dallas.

90+1'

Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Ở Houston, Houston tiến lên qua Jack McGlynn. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.

90'

Houston được hưởng quả phạt góc.

89'

Erik Duenas vào sân thay cho Sebastian Kowalczyk bên phía Houston.

89' Osaze Urhoghide (Dallas) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Osaze Urhoghide (Dallas) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Dallas.

87'

Armando Villarreal cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

87'

Ở Houston, Dallas tấn công qua Marco Farfan. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

86'

Houston có cơ hội sút bóng từ quả đá phạt này.

85'

Franco Escobar thay thế Daniel Steres cho Houston tại Sân vận động Shell Energy.

85'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Gabe Segal thay cho Amine Bassi.

84'

Houston thực hiện quả ném biên trong phần sân của Dallas.

82'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Houston.

81'

Ném biên cho Dallas ở phần sân nhà.

80'

Houston được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao.

80'

Eric Quill thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Shell Energy với Logan Farrington thay cho Anderson Julio.

80'

Đội khách thay Luciano Acosta bằng Patrickson Delgado.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs FC Dallas

Houston Dynamo (4-4-2): Andrew Tarbell (13), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Ethan Bartlow (4), Daniel Steres (5), Sebastian Kowalczyk (27), Artur (6), Jack McGlynn (21), Ibrahim Aliyu (18), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

FC Dallas (4-2-3-1): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Marco Farfan (4), Sebastian Lletget (8), Ramiro (17), Bernard Kamungo (77), Luciano Acosta (10), Anderson Julio (11), Petar Musa (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-4-2
13
Andrew Tarbell
25
Griffin Dorsey
24
Obafemi Awodesu
4
Ethan Bartlow
5
Daniel Steres
27
Sebastian Kowalczyk
6
Artur
21
Jack McGlynn
18
Ibrahim Aliyu
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
9
Petar Musa
11
Anderson Julio
10
Luciano Acosta
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
8
Sebastian Lletget
4
Marco Farfan
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
63’
Ibrahim Aliyu
Nicolas Lodeiro
63’
Bernard Kamungo
Pedrinho
85’
Amine Bassi
Gabe Segal
69’
Ramiro
Tsiki Ntsabeleng
85’
Daniel Steres
Franco Escobar
80’
Luciano Acosta
Patrickson Delgado
85’
Amine Bassi
Gabe Segal
80’
Anderson Julio
Logan Farrington
89’
Sebastian Kowalczyk
Erik Duenas
Cầu thủ dự bị
Diego Gonzalez
Enzo Newman
Exon Arzu
Patrickson Delgado
Gabe Segal
Logan Farrington
Nicolas Lodeiro
Lalas Abubakar
Michael Halliday
Nolan Norris
Erik Duenas
Leo Chu
Franco Escobar
Pedrinho
Brooklyn Raines
Tsiki Ntsabeleng
Jimmy Maurer
Michael Collodi
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/05 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/07 - 2022
21/05 - 2023
01/10 - 2023
28/04 - 2024
19/05 - 2024
23/02 - 2025
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
9Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
10New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow