Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christian Cappis (Kiến tạo: Daniel Job) 12 | |
Agustin Resch 27 | |
Franco Negri 28 | |
(Pen) Petar Musa 29 | |
Hector Herrera (Kiến tạo: Guilherme Augusto) 49 | |
Sebastien Ibeagha 59 | |
Diadie Samassekou 60 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Diadie Samassekou) 60 | |
Santiago Moreno (Thay: Daniel Job) 61 | |
Joaquin Valiente (Thay: Patrickson Delgado) 61 | |
Duncan McGuire (Thay: Lyle Foster) 71 | |
Ran Binyamin (Thay: Herman Johansson) 79 | |
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali) 87 | |
Nick Markanich (Thay: Guilherme Augusto) 87 | |
Sam Sarver (Thay: Bernard Kamungo) 89 | |
Lucas Halter 90 | |
(Pen) Mateusz Bogusz 90+4' | |
Mateusz Bogusz 90+9' | |
(Pen) Petar Musa 90+11' | |
Sam Sarver 90+13' |
Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs FC Dallas


Diễn biến Houston Dynamo vs FC Dallas
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sam Sarver nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Petar Musa từ FC Dallas đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mateusz Bogusz.
V À A A O O O - Mateusz Bogusz từ Houston Dynamo FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Lucas Halter.
Bernard Kamungo rời sân và được thay thế bởi Sam Sarver.
Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Lawrence Ennali rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.
Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.
Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.
Patrickson Delgado rời sân và được thay thế bởi Joaquin Valiente.
Daniel Job rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.
Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Aliyu.
Thẻ vàng cho Diadie Samassekou.
Thẻ vàng cho Sebastien Ibeagha.
Guilherme Augusto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hector Herrera đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Petar Musa thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs FC Dallas
Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Lawrence Ennali (11), Lucas Halter (5), Agustin Resch (34), Franco Negri (21), Hector Herrera (16), José Artur de Lima Júnior (6), Mateusz Bogusz (19), Diadie Samassekou (18), Guilherme Augusto Vieira dos Santos (20), Lyle Foster (9)
FC Dallas (3-4-2-1): Daniel de Sousa Britto (42), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Nolan Norris (32), Herman Johansson (14), Ramiro Moschen Benetti (17), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Patrickson Delgado (8), Daniel Job (7), Petar Musa (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Diadie Samassekou Ibrahim Aliyu | 61’ | Daniel Job Santiago Moreno |
| 71’ | Lyle Foster Duncan McGuire | 61’ | Patrickson Delgado Joaquin Valiente |
| 87’ | Guilherme Augusto Nicholas Markanich | 89’ | Bernard Kamungo Sam Sarver |
| 87’ | Lawrence Ennali Duane Holmes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Aliyu | Lalas Abubakar | ||
Matthew Arana | Ran Binyamin | ||
Agustin Bouzat | Clay Holstad | ||
Nicholas Markanich | Santiago Moreno | ||
Antonio Carlos | Sam Sarver | ||
Blake Gillingham | Jonathan Sirois | ||
Duane Holmes | Caleb Swann | ||
Duncan McGuire | Osaze Urhoghide | ||
Marcelo Saracchi | Joaquin Valiente | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Thành tích gần đây FC Dallas
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 8 | 3 | 43 | 71 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 18 | 4 | 10 | 10 | 58 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 17 | 7 | 8 | 34 | 58 | H H T B T | |
| 4 | 32 | 15 | 11 | 6 | 20 | 56 | T T T B H | |
| 5 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | B T H T B | |
| 6 | 32 | 15 | 7 | 10 | 9 | 52 | T B B T H | |
| 7 | 32 | 14 | 9 | 9 | 11 | 51 | T H B B B | |
| 8 | 32 | 14 | 9 | 9 | 3 | 51 | H H H H T | |
| 9 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | T B H B T | |
| 10 | 32 | 13 | 10 | 9 | 7 | 49 | H H H B H | |
| 11 | 32 | 13 | 8 | 11 | 12 | 47 | T T H B H | |
| 12 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 13 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | H H H T H | |
| 14 | 32 | 12 | 7 | 13 | -12 | 43 | T H T H H | |
| 15 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T B H H B | |
| 16 | 32 | 11 | 10 | 11 | -7 | 43 | B B T T H | |
| 17 | 32 | 12 | 6 | 14 | 1 | 42 | B H T T T | |
| 18 | 32 | 12 | 5 | 15 | 3 | 41 | B T T T T | |
| 19 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 20 | 32 | 11 | 7 | 14 | -3 | 40 | H B H T T | |
| 21 | 32 | 11 | 6 | 15 | -16 | 39 | T B B T B | |
| 22 | 32 | 9 | 12 | 11 | -10 | 39 | T H T B T | |
| 23 | 32 | 9 | 11 | 12 | 3 | 38 | B B H H T | |
| 24 | 32 | 9 | 11 | 12 | -6 | 38 | H H T H T | |
| 25 | 32 | 8 | 11 | 13 | -6 | 35 | B H H H B | |
| 26 | 32 | 8 | 10 | 14 | -18 | 34 | B B B T B | |
| 27 | 32 | 7 | 12 | 13 | -18 | 33 | T B B B B | |
| 28 | 32 | 8 | 6 | 18 | -16 | 30 | B T B B B | |
| 29 | 32 | 6 | 7 | 19 | -30 | 25 | B B H B B | |
| 30 | 32 | 6 | 4 | 22 | -42 | 22 | H B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 21 | 8 | 3 | 43 | 71 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 18 | 4 | 10 | 10 | 58 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 15 | 11 | 6 | 20 | 56 | T T T B H | |
| 4 | 32 | 15 | 7 | 10 | 9 | 52 | T B B T H | |
| 5 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | T B H B T | |
| 6 | 32 | 13 | 8 | 11 | 12 | 47 | T T H B H | |
| 7 | 32 | 12 | 7 | 13 | -12 | 43 | T H T H H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | -7 | 43 | B B T T H | |
| 9 | 32 | 12 | 5 | 15 | 3 | 41 | B T T T T | |
| 10 | 32 | 11 | 6 | 15 | -16 | 39 | T B B T B | |
| 11 | 32 | 9 | 12 | 11 | -10 | 39 | T H T B T | |
| 12 | 32 | 9 | 11 | 12 | 3 | 38 | B B H H T | |
| 13 | 32 | 7 | 12 | 13 | -18 | 33 | T B B B B | |
| 14 | 32 | 8 | 6 | 18 | -16 | 30 | B T B B B | |
| 15 | 32 | 6 | 7 | 19 | -30 | 25 | B B H B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 17 | 7 | 8 | 34 | 58 | H H T B T | |
| 2 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | B T H T B | |
| 3 | 32 | 14 | 9 | 9 | 11 | 51 | T H B B B | |
| 4 | 32 | 14 | 9 | 9 | 3 | 51 | H H H H T | |
| 5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 7 | 49 | H H H B H | |
| 6 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 7 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | H H H T H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T B H H B | |
| 9 | 32 | 12 | 6 | 14 | 1 | 42 | B H T T T | |
| 10 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 11 | 32 | 11 | 7 | 14 | -3 | 40 | H B H T T | |
| 12 | 32 | 9 | 11 | 12 | -6 | 38 | H H T H T | |
| 13 | 32 | 8 | 11 | 13 | -6 | 35 | B H H H B | |
| 14 | 32 | 8 | 10 | 14 | -18 | 34 | B B B T B | |
| 15 | 32 | 6 | 4 | 22 | -42 | 22 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch