Thứ Tư, 28/10/2026
Diego Luna
30
Juan Jose Arias
33
Philip Quinton (Thay: Lukas Engel)
46
Hector Herrera
54
Guilherme Augusto (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
57
Colin Guske
67
Diadie Samassekou (Thay: Agustin Bouzat)
69
Saba Lobjanidze (Thay: Diego Luna)
70
Lineker Rodrigues dos Santos (Thay: Jason Shokalook)
70
Alexandros Katranis (Thay: DeAndre Yedlin)
70
Saba Lobjanidze (Kiến tạo: Lineker Rodrigues dos Santos)
76
Duncan McGuire (Thay: Ibrahim Aliyu)
80
Matthew Arana (Thay: Hector Herrera)
80
Mateusz Bogusz (Kiến tạo: Guilherme Augusto)
88
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
90
Nick Markanich (Thay: Guilherme Augusto)
90
Owen Anderson (Thay: Colin Guske)
90
Philip Quinton
90+5'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Real Salt Lake
Real Salt Lake
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Philip Quinton.

Thẻ vàng cho Philip Quinton.

90+1'

Colin Guske rời sân và được thay thế bởi Owen Anderson.

90+1'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.

90+1'

Lawrence Ennali rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

88'

Guilherme Augusto đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

80'

Hector Herrera rời sân và được thay thế bởi Matthew Arana.

80'

Ibrahim Aliyu rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.

76'

Lineker Rodrigues dos Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

70'

DeAndre Yedlin rời sân và được thay thế bởi Alexandros Katranis.

70'

Jason Shokalook rời sân và được thay thế bởi Lineker Rodrigues dos Santos.

70'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.

69'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Diadie Samassekou.

67' Thẻ vàng cho Colin Guske.

Thẻ vàng cho Colin Guske.

57'

Lawrence Ennali đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Hector Herrera.

Thẻ vàng cho Hector Herrera.

46'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Philip Quinton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Houston Dynamo (4-4-2): Jonathan Bond (31), Lawrence Ennali (11), Lucas Halter (5), Antonio Carlos (3), Franco Negri (21), Agustin Bouzat (30), José Artur de Lima Júnior (6), Hector Herrera (16), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme Augusto Vieira dos Santos (20)

Real Salt Lake (3-4-2-1): Rafael (1), Kobi Joseph Henry (3), Juan Jose Arias (21), Lukas Engel (4), DeAndre Yedlin (2), Colin Guske (25), Noel Caliskan (92), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Diego Luna (10), Jason Shokalook (13)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-4-2
31
Jonathan Bond
11
Lawrence Ennali
5
Lucas Halter
3
Antonio Carlos
21
Franco Negri
30
Agustin Bouzat
6
José Artur de Lima Júnior
16
Hector Herrera
24
Ibrahim Aliyu
19
Mateusz Bogusz
20
Guilherme Augusto Vieira dos Santos
13
Jason Shokalook
10
Diego Luna
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
92
Noel Caliskan
25
Colin Guske
2
DeAndre Yedlin
4
Lukas Engel
21
Juan Jose Arias
3
Kobi Joseph Henry
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-2-1
Thay người
69’
Agustin Bouzat
Diadie Samassekou
46’
Lukas Engel
Philip Quinton
80’
Ibrahim Aliyu
Duncan McGuire
70’
DeAndre Yedlin
Alexandros Katranis
90’
Guilherme Augusto
Nicholas Markanich
70’
Diego Luna
Saba Lobzhanidze
90’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
Cầu thủ dự bị
Matthew Arana
Owen Anderson
Nicholas Markanich
Alexandros Katranis
Blake Gillingham
Saba Lobzhanidze
Duane Holmes
Ruben Messalles
Duncan McGuire
Luca Moisa
Agustin Resch
Liam O'Gara
Gilberto Rivera
Philip Quinton
Vinicius Rodrigues da Silva
Lineker Rodrigues dos Santos
Diadie Samassekou
Mason Stajduhar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025
14/05 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
11/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow