Chủ Nhật, 13/09/2026
Diego Luna
30
Juan Jose Arias
33
Philip Quinton (Thay: Lukas Engel)
46
Hector Herrera
54
Guilherme Augusto (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
57
Colin Guske
67
Diadie Samassekou (Thay: Agustin Bouzat)
69
Saba Lobjanidze (Thay: Diego Luna)
70
Lineker Rodrigues dos Santos (Thay: Jason Shokalook)
70
Alexandros Katranis (Thay: DeAndre Yedlin)
70
Saba Lobjanidze (Kiến tạo: Lineker Rodrigues dos Santos)
76
Duncan McGuire (Thay: Ibrahim Aliyu)
80
Matthew Arana (Thay: Hector Herrera)
80
Mateusz Bogusz (Kiến tạo: Guilherme Augusto)
88
Duane Holmes (Thay: Lawrence Ennali)
90
Nick Markanich (Thay: Guilherme Augusto)
90
Owen Anderson (Thay: Colin Guske)
90
Philip Quinton
90+5'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Real Salt Lake
Real Salt Lake
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Philip Quinton.

Thẻ vàng cho Philip Quinton.

90+1'

Colin Guske rời sân và được thay thế bởi Owen Anderson.

90+1'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.

90+1'

Lawrence Ennali rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

88'

Guilherme Augusto đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

80'

Hector Herrera rời sân và được thay thế bởi Matthew Arana.

80'

Ibrahim Aliyu rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.

76'

Lineker Rodrigues dos Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

70'

DeAndre Yedlin rời sân và được thay thế bởi Alexandros Katranis.

70'

Jason Shokalook rời sân và được thay thế bởi Lineker Rodrigues dos Santos.

70'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.

69'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Diadie Samassekou.

67' Thẻ vàng cho Colin Guske.

Thẻ vàng cho Colin Guske.

57'

Lawrence Ennali đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Hector Herrera.

Thẻ vàng cho Hector Herrera.

46'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Philip Quinton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Houston Dynamo (4-4-2): Jonathan Bond (31), Lawrence Ennali (11), Lucas Halter (5), Antonio Carlos (3), Franco Negri (21), Agustin Bouzat (30), José Artur de Lima Júnior (6), Hector Herrera (16), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme Augusto Vieira dos Santos (20)

Real Salt Lake (3-4-2-1): Rafael (1), Kobi Joseph Henry (3), Juan Jose Arias (21), Lukas Engel (4), DeAndre Yedlin (2), Colin Guske (25), Noel Caliskan (92), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Diego Luna (10), Jason Shokalook (13)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-4-2
31
Jonathan Bond
11
Lawrence Ennali
5
Lucas Halter
3
Antonio Carlos
21
Franco Negri
30
Agustin Bouzat
6
José Artur de Lima Júnior
16
Hector Herrera
24
Ibrahim Aliyu
19
Mateusz Bogusz
20
Guilherme Augusto Vieira dos Santos
13
Jason Shokalook
10
Diego Luna
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
92
Noel Caliskan
25
Colin Guske
2
DeAndre Yedlin
4
Lukas Engel
21
Juan Jose Arias
3
Kobi Joseph Henry
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-2-1
Thay người
69’
Agustin Bouzat
Diadie Samassekou
46’
Lukas Engel
Philip Quinton
80’
Ibrahim Aliyu
Duncan McGuire
70’
DeAndre Yedlin
Alexandros Katranis
90’
Guilherme Augusto
Nicholas Markanich
70’
Diego Luna
Saba Lobzhanidze
90’
Lawrence Ennali
Duane Holmes
Cầu thủ dự bị
Matthew Arana
Owen Anderson
Nicholas Markanich
Alexandros Katranis
Blake Gillingham
Saba Lobzhanidze
Duane Holmes
Ruben Messalles
Duncan McGuire
Luca Moisa
Agustin Resch
Liam O'Gara
Gilberto Rivera
Philip Quinton
Vinicius Rodrigues da Silva
Lineker Rodrigues dos Santos
Diadie Samassekou
Mason Stajduhar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025
14/05 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
5FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
7St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
8New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
15New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
16FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
17San DiegoSan Diego248610530B T T B B
18Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23DC UnitedDC United246117-729B B H T H
24Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
25Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
26Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
8FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
9Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego248610530B T T B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
14Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow