Thứ Năm, 23/04/2026
Felipe Andrade
14
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Ondrej Lingr)
35
Anibal Godoy
38
Artur (Thay: Diadie Samassekou)
66
Ezequiel Ponce (Thay: Guilherme Augusto)
66
Amahl Pellegrino (Thay: Lewis Morgan)
66
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy)
66
Lawrence Ennali (Thay: Mateusz Bogusz)
75
Hector Herrera (Thay: Agustin Bouzat)
77
Ian Pilcher (Thay: Osvald Gabriel Soee)
78
David Vazquez (Thay: Alex Mighten)
78
Amahl Pellegrino
79
Erik Sviatchenko (Thay: Felipe Andrade)
90
Alejandro Alvarado (Thay: Oscar Verhoeven)
90
Franco Negri
90+3'
Ian Pilcher
90+7'
Ondrej Lingr
90+7'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs San Diego

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
San Diego
San Diego
28 Kiểm soát bóng 72
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs San Diego

Tất cả (24)
90+12'

Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ondrej Lingr nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ondrej Lingr nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+7' Thẻ vàng cho Ian Pilcher.

Thẻ vàng cho Ian Pilcher.

90+3' Thẻ vàng cho Franco Negri.

Thẻ vàng cho Franco Negri.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

Oscar Verhoeven rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

90+1'

Felipe Andrade rời sân và được thay thế bởi Erik Sviatchenko.

79' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amahl Pellegrino nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amahl Pellegrino nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78'

Alex Mighten rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

78'

Osvald Gabriel Soee rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

77'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Hector Herrera.

75'

Mateusz Bogusz rời sân và Lawrence Ennali vào thay thế.

66'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.

66'

Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

66'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ponce.

66'

Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Artur.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

35'

Ondrej Lingr đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Ibrahim Aliyu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Aliyu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs San Diego

Houston Dynamo (3-4-2-1): Jonathan Bond (31), Agustin Resch (34), Antonio Carlos (3), Franco Negri (21), Felipe Andrade (36), Agustin Bouzat (30), Diadie Samassekou (18), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme (20), Ondřej Lingr (9)

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Lewis Morgan (9), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
3-4-2-1
31
Jonathan Bond
34
Agustin Resch
3
Antonio Carlos
21
Franco Negri
36
Felipe Andrade
30
Agustin Bouzat
18
Diadie Samassekou
24
Ibrahim Aliyu
19
Mateusz Bogusz
20
Guilherme
9
Ondřej Lingr
77
Alex Mighten
9
Lewis Morgan
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
17
Osvald Soe
33
Oscar Verhoeven
18
Duran Michael Ferree
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
66’
Diadie Samassekou
Artur
66’
Lewis Morgan
Amahl Pellegrino
66’
Guilherme Augusto
Ezequiel Ponce
66’
Anibal Godoy
Marcus Ingvartsen
75’
Mateusz Bogusz
Lawrence Ennali
78’
Alex Mighten
David Vazquez
77’
Agustin Bouzat
Hector Herrera
78’
Osvald Gabriel Soee
Ian Pilcher
90’
Felipe Andrade
Erik Sviatchenko
90’
Oscar Verhoeven
Alejandro Alvarado
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
CJ Dos Santos
Artur
Bryce Duke
Nicholas Markanich
David Vazquez
Hector Herrera
Amahl Pellegrino
Sam Vines
Marcus Ingvartsen
Erik Sviatchenko
Alejandro Alvarado
Ezequiel Ponce
Ian Pilcher
Lawrence Ennali
Bryan Zamble
Duane Holmes
Emmanuel Boateng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes97021321B T T T T
3Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC95221017T H T B B
5Real Salt LakeReal Salt Lake8521617T T H T T
6Minnesota UnitedMinnesota United9522-217H T T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
8Inter Miami CFInter Miami CF9441216H T H H T
9New England RevolutionNew England Revolution8503515B T T T T
10Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
11CharlotteCharlotte9423214T T B T B
12Colorado RapidsColorado Rapids9414613B T B T B
13FC DallasFC Dallas9342413T T H H B
14Toronto FCToronto FC9342-113T T H H H
15Houston DynamoHouston Dynamo8404-412B B B T T
16New York City FCNew York City FC9333412B H B B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls9333-712B T H B H
18San DiegoSan Diego9324111H B B B B
19Austin FCAustin FC9243-210B H H B H
20Columbus CrewColumbus Crew923409B B T H B
21LA GalaxyLA Galaxy9234-39B H B T H
22DC UnitedDC United9234-59H B B H H
23FC CincinnatiFC Cincinnati9234-69T B H H H
24Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
25Orlando CityOrlando City9216-167B B H B T
26CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
27St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union9126-65B B T H H
29Atlanta UnitedAtlanta United9117-94H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
2Inter Miami CFInter Miami CF9441216H T H H T
3New England RevolutionNew England Revolution8503515B T T T T
4Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
5CharlotteCharlotte9423214T T B T B
6Toronto FCToronto FC9342-113T T H H H
7New York City FCNew York City FC9333412B H B B H
8New York Red BullsNew York Red Bulls9333-712B T H B H
9Columbus CrewColumbus Crew923409B B T H B
10DC UnitedDC United9234-59H B B H H
11FC CincinnatiFC Cincinnati9234-69T B H H H
12Orlando CityOrlando City9216-167B B H B T
13CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union9126-65B B T H H
15Atlanta UnitedAtlanta United9117-94H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes97021321B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC95221017T H T B B
4Real Salt LakeReal Salt Lake8521617T T H T T
5Minnesota UnitedMinnesota United9522-217H T T T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
7Colorado RapidsColorado Rapids9414613B T B T B
8FC DallasFC Dallas9342413T T H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo8404-412B B B T T
10San DiegoSan Diego9324111H B B B B
11Austin FCAustin FC9243-210B H H B H
12LA GalaxyLA Galaxy9234-39B H B T H
13Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
14St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow