Thứ Ba, 28/07/2026
Felipe Andrade
14
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Ondrej Lingr)
35
Anibal Godoy
38
Artur (Thay: Diadie Samassekou)
66
Ezequiel Ponce (Thay: Guilherme Augusto)
66
Amahl Pellegrino (Thay: Lewis Morgan)
66
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy)
66
Lawrence Ennali (Thay: Mateusz Bogusz)
75
Hector Herrera (Thay: Agustin Bouzat)
77
Ian Pilcher (Thay: Osvald Gabriel Soee)
78
David Vazquez (Thay: Alex Mighten)
78
Amahl Pellegrino
79
Erik Sviatchenko (Thay: Felipe Andrade)
90
Alejandro Alvarado (Thay: Oscar Verhoeven)
90
Franco Negri
90+3'
Ian Pilcher
90+7'
Ondrej Lingr
90+7'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs San Diego

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
San Diego
San Diego
28 Kiểm soát bóng 72
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Houston Dynamo vs San Diego

Tất cả (24)
90+12'

Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ondrej Lingr nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ondrej Lingr nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+7' Thẻ vàng cho Ian Pilcher.

Thẻ vàng cho Ian Pilcher.

90+3' Thẻ vàng cho Franco Negri.

Thẻ vàng cho Franco Negri.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

Oscar Verhoeven rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

90+1'

Felipe Andrade rời sân và được thay thế bởi Erik Sviatchenko.

79' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amahl Pellegrino nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amahl Pellegrino nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78'

Alex Mighten rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

78'

Osvald Gabriel Soee rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

77'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Hector Herrera.

75'

Mateusz Bogusz rời sân và Lawrence Ennali vào thay thế.

66'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.

66'

Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

66'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ponce.

66'

Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Artur.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

35'

Ondrej Lingr đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Ibrahim Aliyu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Aliyu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs San Diego

Houston Dynamo (3-4-2-1): Jonathan Bond (31), Agustin Resch (34), Antonio Carlos (3), Franco Negri (21), Felipe Andrade (36), Agustin Bouzat (30), Diadie Samassekou (18), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme (20), Ondřej Lingr (9)

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Lewis Morgan (9), Alex Mighten (77)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
3-4-2-1
31
Jonathan Bond
34
Agustin Resch
3
Antonio Carlos
21
Franco Negri
36
Felipe Andrade
30
Agustin Bouzat
18
Diadie Samassekou
24
Ibrahim Aliyu
19
Mateusz Bogusz
20
Guilherme
9
Ondřej Lingr
77
Alex Mighten
9
Lewis Morgan
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
17
Osvald Soe
33
Oscar Verhoeven
18
Duran Michael Ferree
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
66’
Diadie Samassekou
Artur
66’
Lewis Morgan
Amahl Pellegrino
66’
Guilherme Augusto
Ezequiel Ponce
66’
Anibal Godoy
Marcus Ingvartsen
75’
Mateusz Bogusz
Lawrence Ennali
78’
Alex Mighten
David Vazquez
77’
Agustin Bouzat
Hector Herrera
78’
Osvald Gabriel Soee
Ian Pilcher
90’
Felipe Andrade
Erik Sviatchenko
90’
Oscar Verhoeven
Alejandro Alvarado
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
CJ Dos Santos
Artur
Bryce Duke
Nicholas Markanich
David Vazquez
Hector Herrera
Amahl Pellegrino
Sam Vines
Marcus Ingvartsen
Erik Sviatchenko
Alejandro Alvarado
Ezequiel Ponce
Ian Pilcher
Lawrence Ennali
Bryan Zamble
Duane Holmes
Emmanuel Boateng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow