Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Felipe Andrade 14 | |
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Ondrej Lingr) 35 | |
Anibal Godoy 38 | |
Artur (Thay: Diadie Samassekou) 66 | |
Ezequiel Ponce (Thay: Guilherme Augusto) 66 | |
Amahl Pellegrino (Thay: Lewis Morgan) 66 | |
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy) 66 | |
Lawrence Ennali (Thay: Mateusz Bogusz) 75 | |
Hector Herrera (Thay: Agustin Bouzat) 77 | |
Ian Pilcher (Thay: Osvald Gabriel Soee) 78 | |
David Vazquez (Thay: Alex Mighten) 78 | |
Amahl Pellegrino 79 | |
Erik Sviatchenko (Thay: Felipe Andrade) 90 | |
Alejandro Alvarado (Thay: Oscar Verhoeven) 90 | |
Franco Negri 90+3' | |
Ian Pilcher 90+7' | |
Ondrej Lingr 90+7' |
Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs San Diego


Diễn biến Houston Dynamo vs San Diego
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ondrej Lingr nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ian Pilcher.
Thẻ vàng cho Franco Negri.
Thẻ vàng cho [player1].
Oscar Verhoeven rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.
Felipe Andrade rời sân và được thay thế bởi Erik Sviatchenko.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amahl Pellegrino nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Alex Mighten rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.
Osvald Gabriel Soee rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.
Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Hector Herrera.
Mateusz Bogusz rời sân và Lawrence Ennali vào thay thế.
Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.
Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.
Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ponce.
Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Artur.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Anibal Godoy.
Ondrej Lingr đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Aliyu đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs San Diego
Houston Dynamo (3-4-2-1): Jonathan Bond (31), Agustin Resch (34), Antonio Carlos (3), Franco Negri (21), Felipe Andrade (36), Agustin Bouzat (30), Diadie Samassekou (18), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme (20), Ondřej Lingr (9)
San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Lewis Morgan (9), Alex Mighten (77)


| Thay người | |||
| 66’ | Diadie Samassekou Artur | 66’ | Lewis Morgan Amahl Pellegrino |
| 66’ | Guilherme Augusto Ezequiel Ponce | 66’ | Anibal Godoy Marcus Ingvartsen |
| 75’ | Mateusz Bogusz Lawrence Ennali | 78’ | Alex Mighten David Vazquez |
| 77’ | Agustin Bouzat Hector Herrera | 78’ | Osvald Gabriel Soee Ian Pilcher |
| 90’ | Felipe Andrade Erik Sviatchenko | 90’ | Oscar Verhoeven Alejandro Alvarado |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jimmy Maurer | CJ Dos Santos | ||
Artur | Bryce Duke | ||
Nicholas Markanich | David Vazquez | ||
Hector Herrera | Amahl Pellegrino | ||
Sam Vines | Marcus Ingvartsen | ||
Erik Sviatchenko | Alejandro Alvarado | ||
Ezequiel Ponce | Ian Pilcher | ||
Lawrence Ennali | Bryan Zamble | ||
Duane Holmes | Emmanuel Boateng | ||
Nhận định Houston Dynamo vs San Diego
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Thành tích gần đây San Diego
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 18 | 21 | T B T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 0 | 2 | 13 | 21 | B T T T T | |
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | T T B T T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 10 | 17 | T H T B B | |
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | T T H T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | -2 | 17 | H T T T T | |
| 7 | 7 | 5 | 1 | 1 | 7 | 16 | T T H T T | |
| 8 | 9 | 4 | 4 | 1 | 2 | 16 | H T H H T | |
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 5 | 15 | B T T T T | |
| 10 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | B T T T H | |
| 11 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | T T B T B | |
| 12 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | B T B T B | |
| 13 | 9 | 3 | 4 | 2 | 4 | 13 | T T H H B | |
| 14 | 9 | 3 | 4 | 2 | -1 | 13 | T T H H H | |
| 15 | 8 | 4 | 0 | 4 | -4 | 12 | B B B T T | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 4 | 12 | B H B B H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | -7 | 12 | B T H B H | |
| 18 | 9 | 3 | 2 | 4 | 1 | 11 | H B B B B | |
| 19 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B H H B H | |
| 20 | 9 | 2 | 3 | 4 | 0 | 9 | B B T H B | |
| 21 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H B T H | |
| 22 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | H B B H H | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H H H | |
| 24 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | B H B T B | |
| 25 | 9 | 2 | 1 | 6 | -16 | 7 | B B H B T | |
| 26 | 8 | 2 | 0 | 6 | -8 | 6 | B B B B T | |
| 27 | 8 | 1 | 3 | 4 | -6 | 6 | B T H H B | |
| 28 | 9 | 1 | 2 | 6 | -6 | 5 | B B T H H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -9 | 4 | H B B B B | |
| 30 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | T B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | T T B T T | |
| 2 | 9 | 4 | 4 | 1 | 2 | 16 | H T H H T | |
| 3 | 8 | 5 | 0 | 3 | 5 | 15 | B T T T T | |
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | B T T T H | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | T T B T B | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | -1 | 13 | T T H H H | |
| 7 | 9 | 3 | 3 | 3 | 4 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | -7 | 12 | B T H B H | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | 0 | 9 | B B T H B | |
| 10 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | H B B H H | |
| 11 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H H H | |
| 12 | 9 | 2 | 1 | 6 | -16 | 7 | B B H B T | |
| 13 | 8 | 2 | 0 | 6 | -8 | 6 | B B B B T | |
| 14 | 9 | 1 | 2 | 6 | -6 | 5 | B B T H H | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -9 | 4 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 18 | 21 | T B T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 0 | 2 | 13 | 21 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 10 | 17 | T H T B B | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | T T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | -2 | 17 | H T T T T | |
| 6 | 7 | 5 | 1 | 1 | 7 | 16 | T T H T T | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | B T B T B | |
| 8 | 9 | 3 | 4 | 2 | 4 | 13 | T T H H B | |
| 9 | 8 | 4 | 0 | 4 | -4 | 12 | B B B T T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 1 | 11 | H B B B B | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B H H B H | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H B T H | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | B H B T B | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -6 | 6 | B T H H B | |
| 15 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | T B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
