Thứ Năm, 30/04/2026
Emmanuel Sabbi
4
Sebastian Berhalter
14
Amine Bassi
34
Emmanuel Sabbi
38
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Brian White)
42
Brooklyn Raines
49
Brian White
50
Brian White
56
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
59
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
59
Ondrej Lingr (Thay: Lawrence Ennali)
59
Tate Johnson
70
Andres Cubas (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
72
Jayden Nelson (Thay: Daniel Rios)
72
Sebastian Kowalczyk
76
Duane Holmes (Thay: Artur)
78
Obafemi Awodesu (Thay: Ethan Bartlow)
78
J.C. Ngando (Thay: Ranko Veselinovic)
84
Belal Halbouni (Thay: Emmanuel Sabbi)
85
Obafemi Awodesu
89
Jeevan Badwal (Thay: Sebastian Berhalter)
90

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
47 Kiểm soát bóng 53
0 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (76)
90+4'

Đội khách đã thay thế Sebastian Berhalter bằng Jeevan Badwal. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Jesper Sorensen.

89' Obafemi Awodesu của Houston đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Obafemi Awodesu của Houston đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Belal Halbouni vào sân thay cho Emmanuel Sabbi của Vancouver.

86'

Vancouver thực hiện sự thay đổi người thứ ba với J.C. Ngando thay cho Ranko Veselinovic.

80'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Shell Energy Stadium với việc Obafemi Awodesu thay thế Ethan Bartlow.

80'

Duane Holmes vào sân thay cho Artur của Houston tại Shell Energy Stadium.

79'

Đội khách thay Ralph Priso bằng Andres Cubas.

79'

Jayden Nelson vào sân thay cho Daniel Rios của Vancouver.

76' Sebastian Kowalczyk (Houston) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

Sebastian Kowalczyk (Houston) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

70' Tate Johnson của Vancouver đã bị phạt thẻ ở Houston, TX.

Tate Johnson của Vancouver đã bị phạt thẻ ở Houston, TX.

67'

Ondrej Lingr vào sân thay cho Lawrence Ennali cho đội chủ nhà.

67'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, Griffin Dorsey vào thay Felipe Andrade.

67'

Đội chủ nhà đã thay Amine Bassi bằng Sebastian Kowalczyk. Đây là sự thay đổi người đầu tiên của Ben Olsen trong ngày hôm nay.

56' Vào! Vancouver nâng tỷ số lên 0-3 nhờ công của Brian White.

Vào! Vancouver nâng tỷ số lên 0-3 nhờ công của Brian White.

54'

Vancouver được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

51'

Ném biên cho Houston tại Shell Energy Stadium.

50' Brian White (Vancouver) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brian White (Vancouver) nhận thẻ vàng đầu tiên.

50'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

49' Brooklyn Raines (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Brooklyn Raines (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

49'

Rubiel Vazquez cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

49'

Vancouver đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Emmanuel Sabbi lại đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Vancouver Whitecaps

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Pablo Ortiz (22), Ethan Bartlow (4), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Lawrence Ennali (11)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Bjorn Utvik (15), Ranko Veselinovic (4), Tate Johnson (28), Ralph Priso (13), Sebastian Berhalter (16), Emmanuel Sabbi (11), Edier Ocampo (18), Brian White (24), Daniel Rios (14)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
36
Felipe Andrade
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
2
Franco Escobar
35
Brooklyn Raines
6
Artur
21
Jack McGlynn
8
Amine Bassi
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
11
Lawrence Ennali
14
Daniel Rios
24
Brian White
18
Edier Ocampo
11
Emmanuel Sabbi
16
Sebastian Berhalter
13
Ralph Priso
28
Tate Johnson
4
Ranko Veselinovic
15
Bjorn Utvik
2
Mathias Laborda
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
59’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
72’
Daniel Rios
Jayden Nelson
59’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
72’
Ralph Priso-Mbongue
Andrés Cubas
59’
Lawrence Ennali
Ondřej Lingr
72’
Ralph Priso-Mbongue
Andrés Cubas
78’
Ethan Bartlow
Obafemi Awodesu
84’
Ranko Veselinovic
J.C. Ngando
78’
Artur
Duane Holmes
85’
Emmanuel Sabbi
Belal Halbouni
90’
Sebastian Berhalter
Jeevan Badwal
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Isaac Boehmer
Griffin Dorsey
Jayden Nelson
Gabe Segal
Adrian Zendejas
Sebastian Kowalczyk
Andrés Cubas
Junior Urso
Nelson Pierre
Obafemi Awodesu
J.C. Ngando
Duane Holmes
Jeevan Badwal
Ondřej Lingr
Belal Halbouni
Toyosi Olusanya
Andrés Cubas
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Houston Dynamo

US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow