Thẻ vàng cho David Ludvicek.
M. Kohút 10 | |
Michal Kohut 10 | |
Abdallah Gning 39 | |
David Planka (Thay: Filip Sancl) 46 | |
Matej Chalus 57 | |
Ondrej Mihalik (Kiến tạo: Vaclav Pilar) 61 | |
Abdullahi Bewene (Thay: Matus Rusnak) 62 | |
David Ludvicek 65 |
Đang cập nhậtDiễn biến Hradec Kralove vs Banik Ostrava
Matus Rusnak rời sân và được thay thế bởi Abdullahi Bewene.
Vaclav Pilar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ondrej Mihalik ghi bàn!
V À A A O O O O Hradec Kralove ghi bàn.
Thẻ vàng cho Matej Chalus.
Filip Sancl rời sân và được thay thế bởi David Planka.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Abdallah Gning.
Thẻ vàng cho Michal Kohut.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Banik Ostrava


Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Banik Ostrava
Hradec Kralove (3-4-3): Adam Zadrazil (12), Jakub Uhrincat (7), Filip Cihak (5), Daniel Horak (26), David Ludvicek (2), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Martin Suchomel (3), Adam Vlkanova (58), Ondrej Mihalik (17), Vaclav Pilar (6)
Banik Ostrava (5-3-2): Martin Jedlička (23), Matus Rusnak (66), Matej Chalus (37), Ondrej Kricfalusi (80), Karel Pojezny (6), Daniel Holzer (95), Michal Kohut (21), Jiri Boula (5), Filip Sancl (19), Abdallah Gningue (12), Vaclav Jurecka (15)


| Cầu thủ dự bị | |||
Matyas Vagner | Viktor Budinsky | ||
Patrik Vizek | Matyas Moucka | ||
Viktor Filip Zentrich | Michal Frydrych | ||
Elione Neto | Hamidou Kante | ||
Adam Binar | Abdullahi Bewene | ||
Lucas Kubr | Artur Musak | ||
Marko Regza | David Planka | ||
Jakub Hodek | David Buchta | ||
Srdan Plavsic | |||
Marek Havran | |||
Jakub Pira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hradec Kralove
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 7 | 0 | 36 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 15 | 6 | 4 | 21 | 51 | T T H T B | |
| 3 | 25 | 13 | 6 | 6 | 14 | 45 | T T H B T | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | H T T B B | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 3 | 39 | B B T T T | |
| 6 | 25 | 10 | 8 | 7 | 13 | 38 | B T B B H | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | T B H T B | |
| 8 | 25 | 10 | 2 | 13 | -6 | 32 | B B B B B | |
| 9 | 25 | 8 | 7 | 10 | -4 | 31 | B H H T B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | T B B H T | |
| 11 | 25 | 6 | 9 | 10 | -6 | 27 | T H B H H | |
| 12 | 25 | 7 | 6 | 12 | -10 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -13 | 27 | B H H T H | |
| 14 | 25 | 5 | 8 | 12 | -11 | 23 | H B T T H | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | T B H B T | |
| 16 | 26 | 3 | 10 | 13 | -20 | 19 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch