Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Sebastian Nebyla 34 | |
Juraj Chvatal 46 | |
Sebastian Nebyla (Kiến tạo: Antonin Rusek) 49 | |
Mick van Buren (Thay: Ondrej Mihalik) 54 | |
Abdullahi Umar (Thay: Tom Sloncik) 54 | |
Tomas Cvancara 59 | |
Matej Valenta (Thay: Frantisek Cech) 63 | |
Dominik Holly (Thay: Filip Zorvan) 67 | |
Saidou Alioum (Thay: Garang Kuol) 67 | |
Dusan Pavlovic (Thay: Martin Cedidla) 67 | |
Tomas Cvancara (Kiến tạo: Daniel Horak) 70 | |
Nelson Okeke (Thay: Antonin Rusek) 77 | |
Daniel Trubac (Thay: Vladimir Darida) 80 | |
Matej Polidar (Thay: Sebastian Nebyla) 86 |
Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Jablonec


Diễn biến Hradec Kralove vs Jablonec
Sebastian Nebyla rời sân và được thay thế bởi Matej Polidar.
Vladimir Darida rời sân và được thay thế bởi Daniel Trubac.
Antonin Rusek rời sân và được thay thế bởi Nelson Okeke.
Daniel Horak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Cvancara đã ghi bàn!
Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Dominik Holly.
Martin Cedidla rời sân và được thay thế bởi Dusan Pavlovic.
Garang Kuol rời sân và được thay thế bởi Saidou Alioum.
Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Dominik Holly.
Frantisek Cech rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.
Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.
Tom Sloncik rời sân và được thay thế bởi Abdullahi Umar.
Ondrej Mihalik rời sân và được thay thế bởi Mick van Buren.
Antonin Rusek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Nebyla đã ghi bàn!
David Ludvicek rời sân và được thay thế bởi Juraj Chvatal.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Sebastian Nebyla từ Jablonec đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Jablonec
Hradec Kralove (3-4-2-1): Adam Zadrazil (12), Jakub Uhrincat (7), Tomas Petrasek (4), Frantisek Cech (25), David Ludvicek (2), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Daniel Horak (26), Ondrej Mihalik (17), Tom Slončík (19), Tomas Cvancara (70)
Jablonec (4-2-3-1): Klemen Mihelak (99), Martin Cedidla (18), Nemanja Tekijaski (4), Filip Novak (57), Jiri Slama (20), Richard Sedlacek (13), Sebastian Nebyla (25), Vakhtang Chanturishvili (7), Filip Zorvan (8), Garang Kuol (36), Antonin Rusek (9)


| Thay người | |||
| 46’ | David Ludvicek Juraj Chvatal | 67’ | Garang Kuol Saidou Alioum |
| 54’ | Ondrej Mihalik Mick Van Buren | 67’ | Filip Zorvan Dominik Holly |
| 63’ | Frantisek Cech Matej Valenta | 86’ | Sebastian Nebyla Matej Polidar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Abajas | Hugo Ahl | ||
Juraj Chvatal | Saidou Alioum | ||
Filip Mielke | Jan Chramosta | ||
Daniel Trubac | Jan Hanus | ||
Abdullahi Umar | Dominik Holly | ||
Matej Valenta | Roman Horak | ||
Matyas Vagner | Nelson Okeke | ||
Patrik Vizek | Dusan Pavlovic | ||
Mick Van Buren | Matej Polidar | ||
Eduard Sobol | |||
Daniel Soucek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hradec Kralove
Thành tích gần đây Jablonec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 4 | 0 | 25 | 31 | T T H H T | |
| 2 | 13 | 7 | 3 | 3 | 7 | 24 | B B T H T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 7 | 24 | B H T H T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 12 | 23 | T T H T H | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T H B B T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H B H T | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | -2 | 20 | H T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 2 | 5 | -3 | 20 | B B T H B | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 7 | 19 | B T T B T | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | B T T H H | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -6 | 15 | B B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T T B | |
| 13 | 12 | 3 | 2 | 7 | -15 | 11 | B H B H B | |
| 14 | 12 | 2 | 4 | 6 | -9 | 10 | B H T H H | |
| 15 | 13 | 1 | 4 | 8 | -14 | 7 | H T B B B | |
| 16 | 13 | 0 | 3 | 10 | -15 | 3 | H B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch