Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Hradec Kralove vs Slovan Liberec hôm nay 27-09-2025

Giải VĐQG Séc - Th 7, 27/9

Kết thúc

Hradec Kralove

Hradec Kralove

2 : 3

Slovan Liberec

Slovan Liberec

Hiệp một: 2-1
T7, 23:00 27/09/2025
Vòng 10 - VĐQG Séc
Malsovica Arena
 
Tomas Petrasek (Kiến tạo: Adam Vlkanova)
11
Lukas Masek
17
Filip Cihak
20
Lukas Masek
39
Adam Vlkanova (Kiến tạo: Daniel Horak)
40
Ondrej Mihalik
44
Adam Vlkanova
47
Petr Hodous
57
Petr Julis (Thay: Petr Hodous)
62
Alexandr Sojka (Thay: Tom Sloncik)
64
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Jan Mikula)
65
Vaclav Pilar (Thay: Adam Vlkanova)
71
Ondrej Mihalik (Thay: Adam Griger)
72
Soliu Afolabi (Thay: Filip Spatenka)
78
Vojtech Stransky (Thay: Lukas Masopust)
78
Raimonds Krollis (Thay: Lukas Masek)
82
Marek Icha (Thay: Ermin Mahmic)
82
Jan Mikula (Kiến tạo: Soliu Afolabi)
89
Jakub Hodek (Thay: Samuel Dancak)
90

Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Hradec Kralove
Hradec Kralove
Slovan Liberec
Slovan Liberec
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 4
16 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hradec Kralove vs Slovan Liberec

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Samuel Dancak rời sân và được thay thế bởi Jakub Hodek.

89'

Soliu Afolabi đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Jan Mikula ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Mikula ghi bàn!

82'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Marek Icha.

82'

Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Raimonds Krollis.

78'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Vojtech Stransky.

78'

Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

72'

Adam Griger rời sân và được thay thế bởi Ondrej Mihalik.

71'

Adam Vlkanova rời sân và được thay thế bởi Vaclav Pilar.

65'

Jan Mikula đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

64'

Tom Sloncik rời sân và được thay thế bởi Alexandr Sojka.

62'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.

57' Thẻ vàng cho Petr Hodous.

Thẻ vàng cho Petr Hodous.

47' Thẻ vàng cho Adam Vlkanova.

Thẻ vàng cho Adam Vlkanova.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Ondrej Mihalik.

Thẻ vàng cho Ondrej Mihalik.

40'

Daniel Horak đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Slovan Liberec

Hradec Kralove (3-4-3): Adam Zadrazil (12), Filip Cihak (5), Tomas Petrasek (4), Frantisek Cech (25), Juraj Chvatal (30), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Daniel Horak (26), Adam Vlkanova (58), Adam Griger (38), Tom Slončík (19)

Slovan Liberec (4-4-1-1): Tomas Koubek (40), Jan Mikula (3), Simon Gabriel (32), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Petr Hodous (5), Lukas Masopust (26), Michal Hlavaty (19), Ermin Mahmic (20), Filip Spatenka (11), Lukas Masek (9)

Hradec Kralove
Hradec Kralove
3-4-3
12
Adam Zadrazil
5
Filip Cihak
4
Tomas Petrasek
25
Frantisek Cech
30
Juraj Chvatal
16
Vladimir Darida
11
Samuel Dancak
26
Daniel Horak
58
Adam Vlkanova
38
Adam Griger
19
Tom Slončík
9
Lukas Masek
11
Filip Spatenka
20
Ermin Mahmic
19
Michal Hlavaty
26
Lukas Masopust
5
Petr Hodous
27
Aziz Abdu Kayondo
16
Ange Caumenan N'Guessan
32
Simon Gabriel
3
Jan Mikula
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-4-1-1
Thay người
64’
Tom Sloncik
Alexandr Sojka
62’
Petr Hodous
Petr Julis
71’
Adam Vlkanova
Vaclav Pilar
78’
Filip Spatenka
Soliu Afolabi
72’
Adam Griger
Ondrej Mihalik
78’
Lukas Masopust
Vojtech Stransky
90’
Samuel Dancak
Jakub Hodek
82’
Ermin Mahmic
Marek Icha
82’
Lukas Masek
Raimonds Krollis
Cầu thủ dự bị
Matyas Vagner
Ivan Krajcirik
Patrik Vizek
Toumani Diakite
Lucas Kubr
Lukas Pesl
David Ludvicek
Patrik Dulay
Ondrej Mihalik
Marek Icha
Vaclav Pilar
Petr Julis
Alexandr Sojka
Raimonds Krollis
Jakub Uhrincat
Dominik Plechaty
Jakub Elbel
Daniel Rus
Jakub Hodek
Soliu Afolabi
Vojtech Stransky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
07/08 - 2021
04/12 - 2021
06/11 - 2022
26/04 - 2023
11/11 - 2023
21/04 - 2024
09/11 - 2024
13/04 - 2025
27/09 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Hradec Kralove

VĐQG Séc
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
VĐQG Séc
28/02 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc3012711043H B B T B
8PardubicePardubice3011811-741B T T T T
9KarvinaKarvina3012315-839H B T T B
10Bohemians 1905Bohemians 19053010614-936B B T T T
11Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
12FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
13TepliceTeplice3061113-929H H B B B
14SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
15Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
16Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC ZlinFC Zlin3110714-1037B B T B T
2Mlada BoleslavMlada Boleslav3181211-836T H H T H
3TepliceTeplice3061113-929H H B B B
4Banik OstravaBanik Ostrava315818-2023B B B B H
5Dukla PrahaDukla Praha3141116-2323B H B T B
6SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3122814174T H B T T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec31121091246T B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow