Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Tom Sloncik.
Salim Fago Lawal (Kiến tạo: Tomas Ladra) 44 | |
Cheick Souare (Kiến tạo: Denis Visinsky) 47 | |
David Ludvicek (Thay: Filip Cihak) 54 | |
Marko Regza (Thay: Vaclav Pilar) 54 | |
Mohamed Toure (Thay: Salim Fago Lawal) 63 | |
Tomas Ladra 66 | |
Adam Binar (Thay: Adam Vlkanova) 71 | |
Daniel Trubac (Thay: Elione Fernandes Neto) 71 | |
Prince Adu (Thay: Denis Visinsky) 72 | |
Jiri Panos (Thay: Tomas Ladra) 72 | |
Jakub Hodek (Thay: Samuel Dancak) 77 | |
Matej Valenta (Thay: Patrik Hrosovsky) 84 | |
Tom Sloncik (Thay: Cheick Souare) 84 |
Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Viktoria Plzen


Diễn biến Hradec Kralove vs Viktoria Plzen
Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.
Samuel Dancak rời sân và được thay thế bởi Jakub Hodek.
Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.
Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.
Elione Fernandes Neto rời sân và được thay thế bởi Daniel Trubac.
Adam Vlkanova rời sân và được thay thế bởi Adam Binar.
V À A A O O O - Tomas Ladra đã ghi bàn!
Salim Fago Lawal rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.
Vaclav Pilar rời sân và được thay thế bởi Marko Regza.
Filip Cihak rời sân và được thay thế bởi David Ludvicek.
Denis Visinsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cheick Souare ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tomas Ladra đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salim Fago Lawal đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Viktoria Plzen
Hradec Kralove (4-1-4-1): Adam Zadrazil (12), Jakub Uhrincat (7), Filip Cihak (5), Frantisek Cech (25), Daniel Horak (26), Elione Neto (19), Adam Vlkanova (58), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Vaclav Pilar (6), Ondrej Mihalik (17)
Viktoria Plzen (4-2-3-1): Florian Wiegele (44), Alexandr Sojka (12), David Krcik (37), Sampson Dweh (40), Merchas Doski (14), Patrik Hrošovský (17), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Denis Visinsky (9), Salim Fago Lawal (70)


| Thay người | |||
| 54’ | Filip Cihak David Ludvicek | 63’ | Salim Fago Lawal Mohamed Toure |
| 54’ | Vaclav Pilar Marko Regza | 72’ | Tomas Ladra Jiri Panos |
| 71’ | Elione Fernandes Neto Daniel Trubac | 72’ | Denis Visinsky Prince Kwabena Adu |
| 71’ | Adam Vlkanova Adam Binar | 84’ | Cheick Souare Tom Slončík |
| 77’ | Samuel Dancak Jakub Hodek | 84’ | Patrik Hrosovsky Matej Valenta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Vizek | Mohamed Toure | ||
Matyas Vagner | Adam Kladec | ||
Viktor Filip Zentrich | Jiri Panos | ||
David Ludvicek | Tom Slončík | ||
Lucas Kubr | Matej Valenta | ||
Marko Regza | Daniel Vasulin | ||
Jakub Hodek | Prince Kwabena Adu | ||
Daniel Trubac | Dominik Ťapaj | ||
Adam Binar | Marián Tvrdoň | ||
Jakub Chalupa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hradec Kralove
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 7 | 0 | 36 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 15 | 6 | 4 | 21 | 51 | T T H T B | |
| 3 | 25 | 13 | 6 | 6 | 14 | 45 | T T H B T | |
| 4 | 25 | 13 | 6 | 6 | 7 | 45 | H T T B B | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 3 | 39 | B B T T T | |
| 6 | 25 | 10 | 8 | 7 | 13 | 38 | B T B B H | |
| 7 | 25 | 9 | 7 | 9 | 2 | 34 | T B H T B | |
| 8 | 25 | 10 | 2 | 13 | -6 | 32 | B B B B B | |
| 9 | 25 | 8 | 7 | 10 | -4 | 31 | B H H T B | |
| 10 | 25 | 7 | 8 | 10 | -11 | 29 | T B B H T | |
| 11 | 25 | 6 | 9 | 10 | -6 | 27 | T H B H H | |
| 12 | 25 | 7 | 6 | 12 | -10 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -15 | 24 | B H H T H | |
| 14 | 25 | 5 | 8 | 12 | -11 | 23 | H B T T H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -11 | 22 | T B H B T | |
| 16 | 25 | 2 | 10 | 13 | -22 | 16 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch