V À A A O O O - Lionel Altamirano đã ghi bàn!
Rafael Caroca (Kiến tạo: Martin Ezequiel Canete) 14 | |
Steffan Pino (Thay: Martin Espinoza) 46 | |
Agustin Nadruz (Thay: Benjamin Valenzuela) 46 | |
Steffan Pino 49 | |
Julian Brea (Kiến tạo: Antonio Castillo) 56 | |
Maximiliano Rodriguez (Thay: Martin Ezequiel Canete) 60 | |
Steffan Pino 61 | |
Cesar Yanis (Thay: Janpol Morales) 69 | |
(og) Nicolas Vargas 70 | |
Alvaro Abarzua (Thay: Nelson Guaiquil) 72 | |
Maximiliano Rodriguez 81 | |
Franco Bechtholdt (Thay: Christian Moreno) 81 | |
Bryan Carvallo (Thay: Julian Brea) 83 | |
Kevin Altez 87 | |
Lionel Altamirano 90+6' |
Thống kê trận đấu Huachipato vs Cobresal


Diễn biến Huachipato vs Cobresal
ANH ẤY RA SÂN! - Kevin Altez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Julian Brea rời sân và được thay thế bởi Bryan Carvallo.
Christian Moreno rời sân và được thay thế bởi Franco Bechtholdt.
V À A A O O O - Maximiliano Rodriguez đã ghi bàn!
Nicolas Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Nelson Guaiquil rời sân và được thay thế bởi Alvaro Abarzua.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Nicolas Vargas đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - Một cầu thủ của Huachipato đã ghi bàn phản lưới nhà!
Janpol Morales rời sân và được thay thế bởi Cesar Yanis.
Thẻ vàng cho Steffan Pino.
Martin Ezequiel Canete rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Rodriguez.
Antonio Castillo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Brea đã ghi bàn!
V À A A O O O - Steffan Pino đã ghi bàn!
Benjamin Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Agustin Nadruz.
Martin Espinoza rời sân và được thay thế bởi Steffan Pino.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Martin Ezequiel Canete đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Huachipato vs Cobresal
Huachipato (4-3-3): Christian Bravo (12), Guillermo Guaiquil (2), Rafael Caroca (5), Nicolas Vargas (8), Lucas Velasquez (27), Ezequiel Martin Canete (10), Maicol Leon (24), Claudio Sepulveda (6), Kevin Altez (30), Lionel Altamirano (9), Mario Briceno (7)
Cobresal (4-4-2): Alejandro Santander (12), Aaron Astudillo (22), Christian Damian Moreno (18), Jose Tiznado (20), Antonio Castillo (15), Juan Fuentes (17), Benjamin Valenzuela (13), Felipe Villagran (38), Julian Brea (11), Martin Espinoza (37), Janpol Morales (39)


| Thay người | |||
| 60’ | Martin Ezequiel Canete Maxi Rodriguez | 46’ | Benjamin Valenzuela Agustin Nadruz |
| 72’ | Nelson Guaiquil Alvaro Abarzua | 46’ | Martin Espinoza Stefan Pino |
| 69’ | Janpol Morales César Yanis | ||
| 81’ | Christian Moreno Franco Bechtholdt | ||
| 83’ | Julian Brea Bryan Carvallo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ignacio Cruzat | Agustin Nadruz | ||
Juan Ignacio Figueroa | Esteban Valencia | ||
Renzo Malanca | César Yanis | ||
Maxi Rodriguez | Stefan Pino | ||
B Ampuero | Bryan Carvallo | ||
Carlos Herrera | Franco Bechtholdt | ||
Javier Carcamo | Guillermo Pacheco | ||
Alvaro Abarzua | Franco Frias | ||
Martin Torrejon | Matias Olguin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huachipato
Thành tích gần đây Cobresal
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 13 | 0 | 3 | 19 | 39 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 8 | 3 | 5 | 15 | 27 | T B T T H | |
| 3 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | B T H T T | |
| 4 | 16 | 6 | 7 | 3 | 1 | 25 | B H T H T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 4 | 24 | B T H T H | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | 1 | 24 | T B B H H | |
| 7 | 16 | 7 | 3 | 6 | 0 | 24 | T T H T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 4 | 22 | T T H T B | |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | 5 | 21 | B B B B B | |
| 10 | 16 | 6 | 2 | 8 | -5 | 20 | B B H B B | |
| 11 | 16 | 4 | 7 | 5 | -4 | 19 | B T B H H | |
| 12 | 15 | 5 | 4 | 6 | -13 | 19 | B T H H B | |
| 13 | 16 | 5 | 2 | 9 | -7 | 17 | B T B T T | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -4 | 16 | B T H H B | |
| 15 | 16 | 4 | 2 | 10 | -10 | 14 | T B B B H | |
| 16 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch