Thứ Sáu, 30/10/2026
Matthew Pearson
16
Jack Rudoni (Kiến tạo: Joseph Hungbo)
22
Hayden Carter
24
Joe Rankin-Costello
45
Joe Rankin-Costello (Kiến tạo: Tyrhys Dolan)
47
Harry Leonard (Thay: Lewis Travis)
65
Ryan Hedges
73
Ryan Hedges (Thay: Tyrhys Dolan)
73
Sammie Szmodics
75
Ben Jackson (Thay: Joseph Hungbo)
77
Kian Harratt (Thay: Danny Ward)
86
Scott High (Thay: Josh Koroma)
86
Ryan Hedges
90+1'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Blackburn

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Blackburn
Blackburn
19 Kiểm soát bóng 81
2 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 10
1 Việt vị 5
5 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 36
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Huddersfield vs Blackburn

Tất cả (20)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Tyler Morton đã hỗ trợ cho mục tiêu.

90+1' G O O O A A A L - Ryan Hedges đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ryan Hedges đã trúng mục tiêu!

86'

Josh Koroma sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott High.

86'

Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Kian Harratt.

77'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Jackson.

75' Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.

Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.

73'

Tyrhys Dolan rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.

73'

Tyrhys Dolan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Lewis Travis rời sân nhường chỗ cho Harry Leonard.

47'

Tyrhys Dolan đã kiến tạo thành bàn thắng.

47' G O O O A A A L - Joe Rankin-Costello đã trúng đích!

G O O O A A A L - Joe Rankin-Costello đã trúng đích!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45' Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

24' Thẻ vàng cho Hayden Carter.

Thẻ vàng cho Hayden Carter.

22'

Joseph Hungbo đã kiến tạo thành bàn.

22' G O O O A A A L - Jack Rudoni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jack Rudoni đã trúng đích!

17' G O O O A A A L - Matthew Pearson đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Matthew Pearson đã trúng mục tiêu!

16' G O O O A A A L - Matthew Pearson đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Matthew Pearson đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Blackburn

Huddersfield (3-4-1-2): Tomas Vaclik (1), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Matty Pearson (4), Joseph Hungbo (16), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Danny Ward (25), Josh Koroma (10)

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Adam Wharton (36), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton Diaz (22), Tyrhys Dolan (10)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
1
Tomas Vaclik
32
Tom Lees
39
Michal Helik
4
Matty Pearson
16
Joseph Hungbo
6
Jonathan Hogg
18
David Kasumu
14
Josh Ruffels
22
Jack Rudoni
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
10
Tyrhys Dolan
22
Ben Brereton Diaz
8
Sammie Szmodics
36
Adam Wharton
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
11
Joe Rankin-Costello
13
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
77’
Joseph Hungbo
Ben Jackson
73’
Tyrhys Dolan
Ryan Hedges
86’
Josh Koroma
Scott High
86’
Danny Ward
Kian Harratt
Cầu thủ dự bị
Nicholas Bilokapic
Thomas Kaminski
Rarmani Edmonds-Green
Scott Wharton
Matthew Lowton
Jake Garrett
Scott High
Callum Brittain
Ben Jackson
Ryan Hedges
Tyreece Simpson
Sam Gallagher
Kian Harratt
Harry Leonard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/10 - 2014
15/08 - 2015
16/04 - 2016
30/12 - 2020
24/04 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow