Thứ Ba, 15/09/2026
Jaheim Headley (Kiến tạo: Sorba Thomas)
28
Hayden Carter
35
Jacob Chapman (Thay: Chris Maxwell)
42
Jake Garrett (Thay: Andrew Moran)
46
Lewis Travis (Thay: Sondre Tronstad)
46
Tom Lees
49
Adam Wharton
51
Sorba Thomas (Kiến tạo: Delano Burgzorg)
55
Semir Telalovic
62
Semir Telalovic (Thay: Niall Ennis)
62
Dilan Markanday (Thay: Arnor Sigurdsson)
66
Loick Ayina
67
Josh Koroma
67
Loick Ayina (Thay: Ben Wiles)
67
Josh Koroma (Thay: Sorba Thomas)
67
Delano Burgzorg (Kiến tạo: Josh Koroma)
68
Rarmani Edmonds-Green (Thay: David Kasumu)
78
James Hill (Thay: Dominic Hyam)
85
Callum Brittain
90+1'
Lewis Travis
90+5'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Blackburn

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Blackburn
Blackburn
32 Kiểm soát bóng 68
5 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Huddersfield vs Blackburn

Tất cả (29)
90+5' Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

90+1' Callum Brittain nhận thẻ vàng.

Callum Brittain nhận thẻ vàng.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Dominic Hyam rời sân và được thay thế bởi James Hill.

78'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

68'

Josh Koroma đã hỗ trợ ghi bàn.

68' G O O O A A A L - Delano Burgzorg đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Delano Burgzorg đã trúng mục tiêu!

67'

Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.

67'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Loick Ayina.

66'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

62'

Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55'

Delano Burgzorg đã hỗ trợ ghi bàn.

55' G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

55' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

51' Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

49' Thẻ vàng dành cho Tom Lees

Thẻ vàng dành cho Tom Lees

49' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

46'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Blackburn

Huddersfield (3-5-2): Chris Maxwell (12), Tom Lees (32), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), David Kasumu (18), Ben Wiles (23), Jonathan Hogg (6), Jack Rudoni (8), Jaheim Headley (15), Delano Burgzorg (7), Sorba Thomas (14)

Blackburn (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), Callum Brittain (2), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Adam Wharton (23), Sondre Trondstad (6), Andy Moran (24), Sammie Szmodics (8), Arnor Sigurdsson (7), Niall Ennis (14)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
12
Chris Maxwell
32
Tom Lees
5
Michal Helik
33
Yuta Nakayama
18
David Kasumu
23
Ben Wiles
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
15
Jaheim Headley
7
Delano Burgzorg
14
Sorba Thomas
14
Niall Ennis
7
Arnor Sigurdsson
8
Sammie Szmodics
24
Andy Moran
6
Sondre Trondstad
23
Adam Wharton
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
2
Callum Brittain
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
42’
Chris Maxwell
Jacob Chapman
46’
Sondre Tronstad
Lewis Travis
67’
Ben Wiles
Loick Ayina
46’
Andrew Moran
Jake Garrett
67’
Sorba Thomas
Josh Koroma
62’
Niall Ennis
Semir Telalovic
78’
David Kasumu
Rarmani Edmonds-Green
66’
Arnor Sigurdsson
Dilan Markanday
85’
Dominic Hyam
James Hill
Cầu thủ dự bị
Kyle Hudlin
Semir Telalovic
Jacob Chapman
Dilan Markanday
Rarmani Edmonds-Green
Charlie Weston
Loick Ayina
Patrick Gamble
Josh Koroma
James Hill
Michael Stone
Lewis Travis
Tom Iorpenda
Harry Leonard
Josh Austerfield
Jake Garrett
Brahima Diarra
Joe Hilton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/10 - 2014
15/08 - 2015
16/04 - 2016
30/12 - 2020
24/04 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow