Thứ Hai, 04/05/2026
George Evans
26
Sean Roughan (Thay: Ruben Roosken)
46
Fabio Tavares (Thay: Tyrese Shade)
63
Zepiqueno Redmond (Thay: Joe Taylor)
70
Ben Wiles (Thay: Will Alves)
76
Bojan Radulovic (Thay: Alfie May)
81
Marcus Harness (Thay: David Kasumu)
82
Jack Armer (Thay: John McKiernan)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Burton Albion

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Burton Albion
Burton Albion
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
15 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 22
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Burton Albion

Tất cả (34)
90+6'

John McKiernan rời sân và được thay thế bởi Jack Armer.

82'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

81'

Alfie May rời sân và được thay thế bởi Bojan Radulovic.

76'

Will Alves rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

70'

Joe Taylor rời sân và được thay thế bởi Zepiqueno Redmond.

63'

Tyrese Shade rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.

46'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26' Thẻ vàng cho George Evans.

Thẻ vàng cho George Evans.

16'

Cú sút được cứu thua. Jake Beesley (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm, bóng được cản phá.

15'

Jake Beesley (Burton Albion) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

15'

Josh Feeney (Huddersfield Town) phạm lỗi.

12'

JJ McKiernan (Burton Albion) phạm lỗi.

12'

Leo Castledine (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

11'

Cú sút được cứu thua. Tyrese Shade (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bóng được Lee Nicholls (Huddersfield Town) cản phá ở góc dưới bên trái. Kyran Lofthouse là người kiến tạo với một đường chuyền bằng đầu.

11'

Phạt góc cho Burton Albion. Lee Nicholls là người phá bóng.

9'

Tyrese Shade (Burton Albion) phạm lỗi.

9'

Joe Low (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

8'

Việt vị, Huddersfield Town. Leo Castledine bị bắt việt vị.

7'

JJ McKiernan (Burton Albion) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Burton Albion

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (22), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Ruben Roosken (11), Ryan Ledson (4), David Kasumu (18), Leo Castledine (24), Alfie May (26), William Alves (27), Joe Taylor (9)

Burton Albion (3-5-2): Bradley Collins (24), Udoka Godwin-Malife (2), Toby Sibbick (6), Alex Hartridge (16), Kyran Lofthouse (15), JJ McKiernan (7), George Evans (12), Charlie Webster (8), Sebastian Revan (23), Jake Beesley (9), Tyrese Shade (10)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
22
Lee Nicholls
2
Lasse Sørensen
20
Josh Feeney
5
Joe Low
11
Ruben Roosken
4
Ryan Ledson
18
David Kasumu
24
Leo Castledine
26
Alfie May
27
William Alves
9
Joe Taylor
10
Tyrese Shade
9
Jake Beesley
23
Sebastian Revan
8
Charlie Webster
12
George Evans
7
JJ McKiernan
15
Kyran Lofthouse
16
Alex Hartridge
6
Toby Sibbick
2
Udoka Godwin-Malife
24
Bradley Collins
Burton Albion
Burton Albion
3-5-2
Thay người
46’
Ruben Roosken
Sean Roughan
63’
Tyrese Shade
Fábio Tavares
70’
Joe Taylor
Zépiqueno Redmond
90’
John McKiernan
Jack Armer
76’
Will Alves
Ben Wiles
81’
Alfie May
Bojan Radulović
82’
David Kasumu
Marcus Harness
Cầu thủ dự bị
Ellis Litherland
Kamil Dudek
Murray Wallace
Jack Armer
Ben Wiles
Fábio Tavares
Marcus Harness
Dylan Williams
Sean Roughan
Finn Delap
Bojan Radulović
Josh Taroni
Zépiqueno Redmond
Sulyman Krubally

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
29/12 - 2024
12/04 - 2025
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow