Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Ryan Hardie (Kiến tạo: Antony Evans) 15 | |
Ryan Ledson 20 | |
(og) Josh Feeney 29 | |
Josh Feeney 40 | |
Lynden Gooch 45+2' | |
Tom Bayliss (Thay: Alfie Lloyd) 46 | |
Alfie May (Thay: Ryan Hardie) 53 | |
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch) 53 | |
Marcus Harness (Thay: Antony Evans) 61 |
Đang cập nhậtDiễn biến Huddersfield vs Lincoln City
Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Alfie May.
Alfie Lloyd rời sân và được thay thế bởi Tom Bayliss.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lynden Gooch.
Thẻ vàng cho Josh Feeney.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Josh Feeney đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Huddersfield đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!
Antony Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Hardie đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Lincoln City


Đội hình xuất phát Huddersfield vs Lincoln City
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Josh Feeney (20), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), David Kasumu (18), Antony Evans (21), Ryan Hardie (29)
Lincoln City (4-1-3-2): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Conor McGrandles (14), Ben House (18), Jack Moylan (10), Dom Jefferies (16), Alfie Lloyd (19), Robert Street (17)


| Thay người | |||
| 53’ | Lynden Gooch Lasse Sørensen | 46’ | Alfie Lloyd Tom Bayliss |
| 53’ | Ryan Hardie Alfie May | ||
| 61’ | Antony Evans Marcus Harness | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Zach Jeacock | ||
Lasse Sørensen | Ryley Towler | ||
Jack Whatmough | Reeco Hackett | ||
Marcus Harness | Tom Bayliss | ||
Marcus McGuane | Ryan One | ||
Alfie May | Ivan Varfolomeev | ||
Cameron Ashia | Deji Elerewe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Lincoln City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 8 | 6 | 36 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 38 | 23 | 8 | 7 | 34 | 77 | B T B H T | |
| 3 | 38 | 17 | 15 | 6 | 17 | 66 | H H T T H | |
| 4 | 38 | 19 | 7 | 12 | 5 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 17 | 8 | 13 | 11 | 59 | B T B T H | |
| 6 | 36 | 16 | 9 | 11 | 2 | 57 | B T B B B | |
| 7 | 37 | 16 | 9 | 12 | 2 | 57 | B T T B T | |
| 8 | 38 | 14 | 14 | 10 | 6 | 56 | H T T B H | |
| 9 | 38 | 17 | 5 | 16 | 4 | 56 | T B T T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | 12 | 54 | T T T B B | |
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | 3 | 54 | H H B H T | |
| 12 | 37 | 14 | 8 | 15 | -4 | 50 | T H T T B | |
| 13 | 37 | 15 | 4 | 18 | 2 | 49 | B B H H B | |
| 14 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | T B T H H | |
| 15 | 36 | 12 | 12 | 12 | 4 | 48 | B H H T H | |
| 16 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | T B H B T | |
| 17 | 37 | 11 | 11 | 15 | -11 | 44 | B T H B T | |
| 18 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | T B B H T | |
| 19 | 37 | 12 | 7 | 18 | -11 | 43 | T B B T T | |
| 20 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | B H B B B | |
| 21 | 38 | 10 | 9 | 19 | -18 | 39 | H B H B B | |
| 22 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 38 | 9 | 9 | 20 | -19 | 36 | B B H B B | |
| 24 | 35 | 6 | 11 | 18 | -20 | 29 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch