Thứ Hai, 04/05/2026
Duane Holmes (Kiến tạo: Jack Rudoni)
25
William Boyle
35
Sorba Thomas
38
Sorba Thomas (Thay: Jonathan Hogg)
38
Amari'i Bell (Kiến tạo: Allan Campbell)
43
Alfie Doughty
58
Tom Lockyer
61
Reece Burke (Thay: Alfie Doughty)
62
Etienne Camara (Thay: David Kasumu)
64
Danny Ward (Thay: Jordan Rhodes)
64
Cauley Woodrow (Thay: Louie Watson)
65
Brahima Diarra (Thay: Duane Holmes)
73
Cameron Jerome (Thay: Elijah Adebayo)
83
Reece Burke (Kiến tạo: James Bree)
84
Reece Burke
84

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Luton Town

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Luton Town
Luton Town
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Luton Town

Tất cả (26)
84'

James Bree đã kiến tạo thành bàn thắng.

84' Thẻ vàng cho Reece Burke.

Thẻ vàng cho Reece Burke.

84' G O O O A A A L - Reece Burke đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Reece Burke đã trúng mục tiêu!

83'

Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cameron Jerome.

73'

Duane Holmes sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.

73'

Duane Holmes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Louie Watson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.

65'

Louie Watson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Jordan Rhodes rời sân nhường chỗ cho Danny Ward.

64'

Jordan Rhodes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

David Kasumu rời sân nhường chỗ cho Etienne Camara.

62'

Alfie Doughty rời sân và anh ấy được thay thế bởi Reece Burke.

62'

Alfie Doughty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

58' Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

43'

Allan Campbell đã kiến tạo thành bàn thắng.

43' G O O O A A A L - Amari'i Bell đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Amari'i Bell đang nhắm mục tiêu!

38'

Jonathan Hogg rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Luton Town

Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Michal Helik (39), William Boyle (12), Kaine Kesler Hayden (16), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Duane Holmes (19), Jordan Rhodes (9)

Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), James Bree (2), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Louie Watson (20), Ruddock Pelly (17), Amari Bell (29), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
21
Lee Nicholls
32
Tom Lees
39
Michal Helik
12
William Boyle
16
Kaine Kesler Hayden
6
Jonathan Hogg
18
David Kasumu
14
Josh Ruffels
22
Jack Rudoni
19
Duane Holmes
9
Jordan Rhodes
11
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
29
Amari Bell
17
Ruddock Pelly
20
Louie Watson
22
Allan Campbell
45
Alfie Doughty
3
Dan Potts
4
Tom Lockyer
2
James Bree
34
Ethan Horvath
Luton Town
Luton Town
3-5-2
Thay người
38’
Jonathan Hogg
Sorba Thomas
62’
Alfie Doughty
Reece Burke
64’
David Kasumu
Etiene Camara
65’
Louie Watson
Cauley Woodrow
64’
Jordan Rhodes
Danny Ward
83’
Elijah Adebayo
Cameron Jerome
73’
Duane Holmes
Brahima Diarra
Cầu thủ dự bị
Nicholas Bilokapic
Harry Isted
Loick Ayina
Reece Burke
Sorba Thomas
Luke Berry
Etiene Camara
Casey Anthony Pettit
Brahima Diarra
Harry Cornick
Danny Ward
Cauley Woodrow
Tyreece Simpson
Cameron Jerome
Huấn luyện viên

David Wagner

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow