Chủ Nhật, 01/02/2026
L. Walsh
4
Liam Walsh
4
Alfie May
29
D. Charles (Thay: B. Radulović)
30
Dion Charles (Thay: Bojan Radulovic)
30
Mads Juel Andersen
44
David Kasumu (Thay: Marcus Harness)
46
Ryan Ledson
48
Shayden Morris (Thay: Jake Richards)
60
Nahki Wells (Thay: Mads Juel Andersen)
61
Lasse Soerensen (Thay: Cameron Humphreys)
70
Ali Al Hamadi (Thay: Kasey Palmer)
76
Joseph Low
86
Emilio Lawrence (Thay: Gideon Kodua)
86
Lamine Fanne (Thay: Cohen Bramall)
86

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Luton Town

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Luton Town
Luton Town
35 Kiểm soát bóng 65
7 Phạm lỗi 13
27 Ném biên 20
0 Việt vị 0
5 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Luton Town

Tất cả (24)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Cohen Bramall rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.

86'

Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Emilio Lawrence.

86' Thẻ vàng cho Joseph Low.

Thẻ vàng cho Joseph Low.

76'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

70'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

61'

Mads Juel Andersen rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

60'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

48' V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!

46'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

30'

Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.

29' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

4' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

4'

Liam Walsh (Luton Town) phạm lỗi.

4'

Alfie May (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

4' Liam Walsh (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.

Liam Walsh (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.

1'

Bojan Radulovic (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.

1'

Teden Mengi (Luton Town) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Luton Town

Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), Bojan Radulović (25), Bojan Radulović (25), Alfie May (26)

Luton Town (4-1-4-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Mads Andersen (5), Teden Mengi (15), Joe Johnson (38), Liam Walsh (8), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Kasey Palmer (54), Cohen Bramall (33), Gideon Kodua (30)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
22
Lee Nicholls
12
Radinio Balker
5
Joe Low
3
Murray Wallace
7
Lynden Gooch
4
Ryan Ledson
8
Cameron Humphreys
19
Bali Mumba
10
Marcus Harness
25
Bojan Radulović
25
Bojan Radulović
26
Alfie May
30
Gideon Kodua
33
Cohen Bramall
54
Kasey Palmer
18
Jordan Clark
27
Jake Richards
8
Liam Walsh
38
Joe Johnson
15
Teden Mengi
5
Mads Andersen
17
Nigel Lonwijk
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
4-1-4-1
Thay người
30’
Bojan Radulovic
Dion Charles
60’
Jake Richards
Shayden Morris
46’
Marcus Harness
David Kasumu
61’
Mads Juel Andersen
Nahki Wells
70’
Cameron Humphreys
Lasse Sørensen
76’
Kasey Palmer
Ali Al-Hamadi
86’
Cohen Bramall
Lamine Dabo
86’
Gideon Kodua
Emilio Lawrence
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
James Shea
Lasse Sørensen
Kal Naismith
Mikel Miller
Ali Al-Hamadi
Dion Charles
Shayden Morris
David Kasumu
Nahki Wells
Josh Feeney
Lamine Dabo
William Alves
Emilio Lawrence
Dion Charles
Huấn luyện viên

David Wagner

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2918652360H T H T H
2Lincoln CityLincoln City2917751958T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers30141061152T H T T T
4Stockport CountyStockport County291577752T T H T T
5Bradford CityBradford City281477549T B B B T
6HuddersfieldHuddersfield30146101148B B T T T
7Luton TownLuton Town2912611442T H B B T
8StevenageStevenage281198342B H H T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers2910109540T T B T H
10ReadingReading2810108440T B H H T
11Mansfield TownMansfield Town271089638T T H H H
12Peterborough UnitedPeterborough United2912215-238T B T B B
13Exeter CityExeter City2811413337H T T H B
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2911414-637T T T H B
15BarnsleyBarnsley251069-136H T H B T
16BlackpoolBlackpool299515-732B B T B B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon279513-832T B B H B
18Leyton OrientLeyton Orient299515-932H T B B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2871011-531B B H B B
20Rotherham UnitedRotherham United288713-931B B H T T
21Burton AlbionBurton Albion288713-1131B T B B H
22Doncaster RoversDoncaster Rovers288614-1430H T H T B
23Northampton TownNorthampton Town288515-1229H B B B B
24Port ValePort Vale265615-1721B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow