Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
L. Walsh 4 | |
Liam Walsh 4 | |
Alfie May 29 | |
D. Charles (Thay: B. Radulović) 30 | |
Dion Charles (Thay: Bojan Radulovic) 30 | |
Mads Juel Andersen 44 | |
David Kasumu (Thay: Marcus Harness) 46 | |
Ryan Ledson 48 | |
Shayden Morris (Thay: Jake Richards) 60 | |
Nahki Wells (Thay: Mads Juel Andersen) 61 | |
Lasse Soerensen (Thay: Cameron Humphreys) 70 | |
Ali Al Hamadi (Thay: Kasey Palmer) 76 | |
Joseph Low 86 | |
Emilio Lawrence (Thay: Gideon Kodua) 86 | |
Lamine Fanne (Thay: Cohen Bramall) 86 |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Luton Town


Diễn biến Huddersfield vs Luton Town
Cohen Bramall rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.
Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Emilio Lawrence.
Thẻ vàng cho Joseph Low.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.
Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Mads Juel Andersen rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.
Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.
Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Liam Walsh.
Liam Walsh (Luton Town) phạm lỗi.
Alfie May (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Liam Walsh (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Bojan Radulovic (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Teden Mengi (Luton Town) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Luton Town
Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), Bojan Radulović (25), Bojan Radulović (25), Alfie May (26)
Luton Town (4-1-4-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Mads Andersen (5), Teden Mengi (15), Joe Johnson (38), Liam Walsh (8), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Kasey Palmer (54), Cohen Bramall (33), Gideon Kodua (30)


| Thay người | |||
| 30’ | Bojan Radulovic Dion Charles | 60’ | Jake Richards Shayden Morris |
| 46’ | Marcus Harness David Kasumu | 61’ | Mads Juel Andersen Nahki Wells |
| 70’ | Cameron Humphreys Lasse Sørensen | 76’ | Kasey Palmer Ali Al-Hamadi |
| 86’ | Cohen Bramall Lamine Dabo | ||
| 86’ | Gideon Kodua Emilio Lawrence | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | James Shea | ||
Lasse Sørensen | Kal Naismith | ||
Mikel Miller | Ali Al-Hamadi | ||
Dion Charles | Shayden Morris | ||
David Kasumu | Nahki Wells | ||
Josh Feeney | Lamine Dabo | ||
William Alves | Emilio Lawrence | ||
Dion Charles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 18 | 6 | 5 | 23 | 60 | H T H T H | |
| 2 | 29 | 17 | 7 | 5 | 19 | 58 | T H T T T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 11 | 52 | T H T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 7 | 7 | 7 | 52 | T T H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 7 | 7 | 5 | 49 | T B B B T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 11 | 48 | B B T T T | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T H B B T | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | 3 | 42 | B H H T B | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 5 | 40 | T T B T H | |
| 10 | 28 | 10 | 10 | 8 | 4 | 40 | T B H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | 6 | 38 | T T H H H | |
| 12 | 29 | 12 | 2 | 15 | -2 | 38 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 11 | 4 | 13 | 3 | 37 | H T T H B | |
| 14 | 29 | 11 | 4 | 14 | -6 | 37 | T T T H B | |
| 15 | 25 | 10 | 6 | 9 | -1 | 36 | H T H B T | |
| 16 | 29 | 9 | 5 | 15 | -7 | 32 | B B T B B | |
| 17 | 27 | 9 | 5 | 13 | -8 | 32 | T B B H B | |
| 18 | 29 | 9 | 5 | 15 | -9 | 32 | H T B B B | |
| 19 | 28 | 7 | 10 | 11 | -5 | 31 | B B H B B | |
| 20 | 28 | 8 | 7 | 13 | -9 | 31 | B B H T T | |
| 21 | 28 | 8 | 7 | 13 | -11 | 31 | B T B B H | |
| 22 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | H T H T B | |
| 23 | 28 | 8 | 5 | 15 | -12 | 29 | H B B B B | |
| 24 | 26 | 5 | 6 | 15 | -17 | 21 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch