Thứ Hai, 04/05/2026
L. Walsh
4
Liam Walsh
4
Alfie May
29
D. Charles (Thay: B. Radulović)
30
Dion Charles (Thay: Bojan Radulovic)
30
Mads Juel Andersen
44
David Kasumu (Thay: Marcus Harness)
46
Ryan Ledson
48
Shayden Morris (Thay: Jake Richards)
60
Nahki Wells (Thay: Mads Juel Andersen)
61
Lasse Soerensen (Thay: Cameron Humphreys)
70
Ali Al Hamadi (Thay: Kasey Palmer)
76
Joseph Low
86
Emilio Lawrence (Thay: Gideon Kodua)
86
Lamine Fanne (Thay: Cohen Bramall)
86

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Luton Town

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Luton Town
Luton Town
35 Kiểm soát bóng 65
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 9
0 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
27 Ném biên 20
5 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Luton Town

Tất cả (24)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Cohen Bramall rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.

86'

Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Emilio Lawrence.

86' Thẻ vàng cho Joseph Low.

Thẻ vàng cho Joseph Low.

76'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

70'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

61'

Mads Juel Andersen rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

60'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

48' V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!

46'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

30'

Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.

29' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

4' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

4'

Liam Walsh (Luton Town) phạm lỗi.

4'

Alfie May (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

4' Liam Walsh (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.

Liam Walsh (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.

1'

Bojan Radulovic (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.

1'

Teden Mengi (Luton Town) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Luton Town

Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), Bojan Radulović (25), Bojan Radulović (25), Alfie May (26)

Luton Town (4-1-4-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Mads Andersen (5), Teden Mengi (15), Joe Johnson (38), Liam Walsh (8), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Kasey Palmer (54), Cohen Bramall (33), Gideon Kodua (30)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
22
Lee Nicholls
12
Radinio Balker
5
Joe Low
3
Murray Wallace
7
Lynden Gooch
4
Ryan Ledson
8
Cameron Humphreys
19
Bali Mumba
10
Marcus Harness
25
Bojan Radulović
25
Bojan Radulović
26
Alfie May
30
Gideon Kodua
33
Cohen Bramall
54
Kasey Palmer
18
Jordan Clark
27
Jake Richards
8
Liam Walsh
38
Joe Johnson
15
Teden Mengi
5
Mads Andersen
17
Nigel Lonwijk
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
4-1-4-1
Thay người
30’
Bojan Radulovic
Dion Charles
60’
Jake Richards
Shayden Morris
46’
Marcus Harness
David Kasumu
61’
Mads Juel Andersen
Nahki Wells
70’
Cameron Humphreys
Lasse Sørensen
76’
Kasey Palmer
Ali Al-Hamadi
86’
Cohen Bramall
Lamine Dabo
86’
Gideon Kodua
Emilio Lawrence
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
James Shea
Lasse Sørensen
Kal Naismith
Mikel Miller
Ali Al-Hamadi
Dion Charles
Shayden Morris
David Kasumu
Nahki Wells
Josh Feeney
Lamine Dabo
William Alves
Emilio Lawrence
Dion Charles
Huấn luyện viên

David Wagner

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow