Thứ Hai, 04/05/2026
Robert Snodgrass (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu)
35
Daniel Potts (Thay: Henri Lansbury)
58
Jonathan Russell (Kiến tạo: Pipa)
59
(Pen) Elijah Adebayo
70
Fred Onyedinma
71
Sorba Thomas
71
Kal Naismith
71
Duane Holmes (Thay: Danel Sinani)
77
Danny Hylton (Thay: Harry Cornick)
81
Naby Sarr (Thay: Danny Ward)
84
Lee Nicholls
86
Naby Sarr (Kiến tạo: Sorba Thomas)
89
Jordan Rhodes (Thay: Sorba Thomas)
90
Harry Toffolo
90+1'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Luton Town

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Luton Town
Luton Town
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
6 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Luton Town

Tất cả (20)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Sorba Thomas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

90+1' Thẻ vàng cho Harry Toffolo.

Thẻ vàng cho Harry Toffolo.

89' G O O O A A A L - Naby Sarr đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Naby Sarr đang nhắm đến!

86' Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

84'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Naby Sarr.

82'

Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.

81'

Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.

77'

Danel Sinani sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duane Holmes.

71' Thẻ vàng cho Kal Naismith.

Thẻ vàng cho Kal Naismith.

71' Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

71' Thẻ vàng cho Fred Onyedinma.

Thẻ vàng cho Fred Onyedinma.

70' ANH BỎ LỠ - Elijah Adebayo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Elijah Adebayo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

59' G O O O A A A L - Jonathan Russell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonathan Russell là mục tiêu!

59' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

58'

Henri Lansbury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Potts.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35'

Pelly-Ruddock Mpanzu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Snodgrass.

35'

Pelly-Ruddock Mpanzu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Luton Town

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (21), Pipa (2), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Harry Toffolo (3), Jonathan Russell (37), Jonathan Hogg (6), Lewis O'Brien (8), Danel Sinani (24), Danny Ward (25), Sorba Thomas (16)

Luton Town (3-4-1-2): James Shea (1), James Bree (2), Sonny Bradley (5), Kal Naismith (4), Fred Onyedinma (24), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Henri Lansbury (23), Amari'i Bell (29), Allan Campbell (22), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)

Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
21
Lee Nicholls
2
Pipa
32
Tom Lees
26
Levi Colwill
3
Harry Toffolo
37
Jonathan Russell
6
Jonathan Hogg
8
Lewis O'Brien
24
Danel Sinani
25
Danny Ward
16
Sorba Thomas
11
Elijah Adebayo
7
Harry Cornick
22
Allan Campbell
29
Amari'i Bell
23
Henri Lansbury
17
Pelly-Ruddock Mpanzu
24
Fred Onyedinma
4
Kal Naismith
5
Sonny Bradley
2
James Bree
1
James Shea
Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
Thay người
77’
Danel Sinani
Duane Holmes
35’
Pelly-Ruddock Mpanzu
Robert Snodgrass
84’
Danny Ward
Naby Sarr
58’
Henri Lansbury
Daniel Potts
90’
Sorba Thomas
Jordan Rhodes
81’
Harry Cornick
Danny Hylton
Cầu thủ dự bị
Carel Eiting
Harry Isted
Jamal Blackman
Daniel Potts
Jordan Rhodes
Luke Berry
Josh Koroma
Danny Hylton
Duane Holmes
Robert Snodgrass
Oliver Turton
Peter Kioso
Naby Sarr
Admiral Muskwe
Huấn luyện viên

David Wagner

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow