Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Akins (Kiến tạo: Rhys Oates) 15 | |
A. May (Thay: D. Kasumu) 30 | |
Alfie May (Thay: David Kasumu) 30 | |
Jonathan Russell 42 | |
(og) Murray Wallace 43 | |
Nikola Tzanev (Thay: Jak Alnwick) 46 | |
Will Alves (Thay: Joseph Low) 46 | |
Elliott Hewitt (Thay: Frazer Blake-Tracy) 46 | |
Regan Hendry (Kiến tạo: Jonathan Russell) 51 | |
Nathan Moriah-Welsh (Thay: Jonathan Russell) 57 | |
Oliver Irow (Thay: Tyler Roberts) 57 | |
Antony Evans (Thay: George Sebine) 57 | |
Marcus Harness (Kiến tạo: Antony Evans) 60 | |
Oliver Irow 64 | |
Oliver Irow (Kiến tạo: Rhys Oates) 65 | |
Will Evans (Thay: Rhys Oates) 68 | |
Marcus McGuane (Thay: Marcus Harness) 80 | |
Elliot Hartmann (Thay: Stephen McLaughlin) 85 | |
Marcus McGuane 90+3' |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Mansfield Town


Diễn biến Huddersfield vs Mansfield Town
Thẻ vàng cho Marcus McGuane.
Stephen McLaughlin rời sân và được thay thế bởi Elliot Hartmann.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Marcus McGuane.
Rhys Oates rời sân và được thay thế bởi Will Evans.
Rhys Oates đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Irow đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oliver Irow.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Antony Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Harness ghi bàn!
George Sebine rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.
Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi Oliver Irow.
Jonathan Russell rời sân và được thay thế bởi Nathan Moriah-Welsh.
Jonathan Russell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Regan Hendry đã ghi bàn!
Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Elliott Hewitt.
Joseph Low rời sân và được thay thế bởi Will Alves.
Jak Alnwick rời sân và được thay thế bởi Nikola Tzanev.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Mansfield Town
Huddersfield (3-4-2-1): Jak Alnwick (31), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lasse Sørensen (2), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Marcus Harness (10), David Kasumu (18), David Kasumu (18), George Sebine (42)
Mansfield Town (3-4-2-1): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Frazer Blake-Tracy (20), Ryan Sweeney (5), Lucas Akins (7), Louis Reed (25), Regan Hendry (24), Stephen McLaughlin (3), Jon Russell (13), Tyler Roberts (29), Rhys Oates (18)


| Thay người | |||
| 30’ | David Kasumu Alfie May | 46’ | Frazer Blake-Tracy Elliott Hewitt |
| 46’ | Jak Alnwick Nikola Tzanev | 57’ | Jonathan Russell Nathan Moriah-Welsh |
| 46’ | Joseph Low William Alves | 57’ | Tyler Roberts Oliver Irow |
| 57’ | George Sebine Antony Evans | 68’ | Rhys Oates Will Evans |
| 80’ | Marcus Harness Marcus McGuane | 85’ | Stephen McLaughlin Elliot Hartmann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Tzanev | Elliott Hewitt | ||
Dion Charles | Elliot Hartmann | ||
Marcus McGuane | Oliver Taylor | ||
Antony Evans | Nathan Moriah-Welsh | ||
Bobby Wales | Oliver Irow | ||
Alfie May | Joe Gardner | ||
William Alves | Will Evans | ||
Alfie May | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Mansfield Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 31 | 10 | 5 | 48 | 103 | T H T T T | |
| 2 | 46 | 27 | 10 | 9 | 40 | 91 | H T T T B | |
| 3 | 46 | 22 | 11 | 13 | 13 | 77 | H B T B T | |
| 4 | 46 | 22 | 11 | 13 | 7 | 77 | B H H H T | |
| 5 | 46 | 19 | 18 | 9 | 18 | 75 | B T H H B | |
| 6 | 46 | 21 | 12 | 13 | 3 | 75 | B H T H T | |
| 7 | 46 | 21 | 11 | 14 | 12 | 74 | T H T T T | |
| 8 | 46 | 22 | 7 | 17 | 12 | 73 | H T H T T | |
| 9 | 46 | 18 | 13 | 15 | 10 | 67 | H H H B T | |
| 10 | 46 | 16 | 17 | 13 | 12 | 65 | H T T H T | |
| 11 | 46 | 17 | 12 | 17 | 11 | 63 | B H B B T | |
| 12 | 46 | 16 | 15 | 15 | 4 | 63 | B B B H B | |
| 13 | 46 | 17 | 9 | 20 | -11 | 60 | B T T T T | |
| 14 | 46 | 17 | 9 | 20 | -19 | 60 | T T B H T | |
| 15 | 46 | 15 | 14 | 17 | -5 | 59 | H B B T B | |
| 16 | 46 | 14 | 14 | 18 | -9 | 56 | T T H B B | |
| 17 | 46 | 13 | 15 | 18 | -10 | 54 | H T H H H | |
| 18 | 46 | 15 | 8 | 23 | -4 | 53 | B H B H B | |
| 19 | 46 | 15 | 8 | 23 | -21 | 53 | B B B T B | |
| 20 | 46 | 14 | 10 | 22 | -12 | 52 | B H B B H | |
| 21 | 46 | 12 | 13 | 21 | -9 | 49 | T H H H B | |
| 22 | 46 | 10 | 12 | 24 | -25 | 42 | H B B T B | |
| 23 | 46 | 10 | 11 | 25 | -30 | 41 | B T B H B | |
| 24 | 46 | 9 | 8 | 29 | -35 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch