Thứ Sáu, 18/09/2026
Morgan Whittaker (Kiến tạo: Bali Mumba)
12
Callum Wright
26
Josh Koroma (Kiến tạo: Sorba Thomas)
38
Sorba Thomas
50
Conor Hazard
62
Ashley Phillips
64
Mickel Miller (Thay: Callum Wright)
65
Adam Randell (Thay: Callum Wright)
65
Adam Randell (Thay: Kaine Kesler-Hayden)
66
Joe Edwards (Thay: Bali Mumba)
66
Joe Edwards (Thay: Kaine Kesler-Hayden)
66
Mickel Miller (Thay: Bali Mumba)
66
Tom Iorpenda (Thay: Alex Matos)
68
Adam Randell
75
Brahima Diarra (Thay: Josh Koroma)
78
Ben Waine (Thay: Ryan Hardie)
87
Matt Butcher (Thay: Jordan Houghton)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
62 Kiểm soát bóng 38
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Huddersfield vs Plymouth Argyle

Tất cả (28)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Matt Butcher.

87'

Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

78'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.

75' Thẻ vàng dành cho Adam Randell.

Thẻ vàng dành cho Adam Randell.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Tom Iorpenda.

66'

Bali Mumba rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

66'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi Joe Edwards.

66'

Bali Mumba sắp rời sân và được thay thế bởi Joe Edwards.

66'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi Adam Randell.

65'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Adam Randell.

65'

Bali Mumba sắp rời sân và được thay thế bởi Joe Edwards.

65'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi Adam Randell.

65'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

64' Thẻ vàng dành cho Ashley Phillips.

Thẻ vàng dành cho Ashley Phillips.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Conor Hazard nhận thẻ vàng.

Conor Hazard nhận thẻ vàng.

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

50' Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Plymouth Argyle

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Tom Lees (32), Michal Helik (5), Brodie Spencer (17), David Kasumu (18), Alex Matos (21), Jonathan Hogg (6), Jack Rudoni (8), Ben Jackson (30), Josh Koroma (10), Sorba Thomas (14)

Plymouth Argyle (3-4-1-2): Conor Hazard (21), Ashley Phillips (26), Dan Scarr (6), Brendan Galloway (22), Kaine Kesler-Hayden (29), Jordan Houghton (4), Darko Gyabi (18), Bali Mumba (2), Callum Wright (11), Morgan Whittaker (10), Ryan Hardie (9)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
32
Tom Lees
5
Michal Helik
17
Brodie Spencer
18
David Kasumu
21
Alex Matos
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
30
Ben Jackson
10
Josh Koroma
14
Sorba Thomas
9
Ryan Hardie
10
Morgan Whittaker
11
Callum Wright
2
Bali Mumba
18
Darko Gyabi
4
Jordan Houghton
29
Kaine Kesler-Hayden
22
Brendan Galloway
6
Dan Scarr
26
Ashley Phillips
21
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-1-2
Thay người
68’
Alex Matos
Tom Iorpenda
65’
Callum Wright
Adam Randell
78’
Josh Koroma
Brahima Diarra
66’
Kaine Kesler-Hayden
Joe Edwards
66’
Bali Mumba
Mikel Miller
87’
Ryan Hardie
Ben Waine
90’
Jordan Houghton
Matt Butcher
Cầu thủ dự bị
Rarmani Edmonds-Green
Joe Edwards
Ben Wiles
Adam Randell
Giosue Bellagambi
Julio Pleguezuelo
Tom Edwards
Callum Burton
Loick Ayina
Matt Butcher
Brahima Diarra
Mikel Miller
Josh Austerfield
Mustapha Bundu
Tom Iorpenda
Tyreik Wright
Michael Stone
Ben Waine

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
Hạng 3 Anh
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
11/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow