Thứ Tư, 28/01/2026
Owen Dale
6
Malachi Boateng
13
Josh Feeney
17
Kornel Szucs
36
Bojan Radulovic (Kiến tạo: Dion Charles)
45
Bali Mumba (Thay: Owen Oseni)
46
Bradley Ibrahim
54
Mathias Ross
58
Joe Hatch (Thay: Owen Dale)
61
Cameron Ashia (Thay: Mickel Miller)
66
Sean Roughan (Thay: Radinio Balker)
67
Dion Charles
70
Leo Castledine (Thay: Ben Wiles)
75
Jamie Paterson (Thay: Bradley Ibrahim)
76
Lynden Gooch (Thay: Ruben Roosken)
76
Cameron Ashia (Kiến tạo: Dion Charles)
86
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Bali Mumba)
88
Lorent Tolaj
89
Lynden Gooch
89
Joe Taylor (Thay: Bojan Radulovic)
90
Brendan Sarpong-Wiredu (Thay: Law McCabe)
90
Caleb Roberts (Thay: Matthew Sorinola)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 18
39 Ném biên 26
5 Việt vị 1
8 Chuyền dài 5
11 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Plymouth Argyle

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Matthew Sorinola rời sân và được thay thế bởi Caleb Roberts.

90+2'

Law McCabe rời sân và được thay thế bởi Brendan Sarpong-Wiredu.

90'

Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.

89' Thẻ vàng cho Lynden Gooch.

Thẻ vàng cho Lynden Gooch.

89' Thẻ vàng cho Lorent Tolaj.

Thẻ vàng cho Lorent Tolaj.

88'

Bali Mumba đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

86'

Dion Charles đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Cameron Ashia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Ashia đã ghi bàn!

76'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

76'

Bradley Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

75'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.

70' V À A A O O O - Dion Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dion Charles đã ghi bàn!

67'

Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.

66'

Mickel Miller rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.

61'

Owen Dale rời sân và được thay thế bởi Joe Hatch.

58' Thẻ vàng cho Mathias Ross.

Thẻ vàng cho Mathias Ross.

54' Thẻ vàng cho Bradley Ibrahim.

Thẻ vàng cho Bradley Ibrahim.

46'

Owen Oseni rời sân và được thay thế bởi Bali Mumba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Plymouth Argyle

Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Radinio Balker (12), Mikel Miller (14), Ryan Ledson (4), Ben Wiles (8), Marcus Harness (10), Dion Charles (15), Ruben Roosken (11), Bojan Radulović (25)

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Conor Hazard (1), Kornel Szucs (6), Mathias Ross (2), Brendan Galloway (22), Law McCabe (20), Malachi Boateng (19), Bradley Ibrahim (23), Matthew Sorinola (29), Owen Dale (35), Owen Oseni (18), Lorent Tolaj (9)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
1
Owen Goodman
2
Lasse Sørensen
20
Josh Feeney
12
Radinio Balker
14
Mikel Miller
4
Ryan Ledson
8
Ben Wiles
10
Marcus Harness
15
Dion Charles
11
Ruben Roosken
25
Bojan Radulović
9
Lorent Tolaj
18
Owen Oseni
35
Owen Dale
29
Matthew Sorinola
23
Bradley Ibrahim
19
Malachi Boateng
20
Law McCabe
22
Brendan Galloway
2
Mathias Ross
6
Kornel Szucs
1
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
Thay người
66’
Mickel Miller
Cameron Ashia
46’
Owen Oseni
Bali Mumba
67’
Radinio Balker
Sean Roughan
61’
Owen Dale
Joseph Hatch
75’
Ben Wiles
Leo Castledine
76’
Bradley Ibrahim
Jamie Paterson
76’
Ruben Roosken
Lynden Gooch
90’
Matthew Sorinola
Caleb Roberts
90’
Bojan Radulovic
Joe Taylor
90’
Law McCabe
Brendan Sarpong-Wiredu
Cầu thủ dự bị
Daniel Vost
Joseph Hatch
Cameron Ashia
Caleb Roberts
Leo Castledine
Alex Mitchell
Sean Roughan
Bali Mumba
Joe Taylor
Jamie Paterson
Lynden Gooch
Brendan Sarpong-Wiredu
Lee Nicholls
Luca Ashby-Hammond

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
Hạng 3 Anh
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow