Thứ Năm, 30/04/2026
Josh Koroma (Kiến tạo: Sorba Thomas)
18
Rarmani Edmonds-Green
55
Rarmani Edmonds-Green (Thay: Jonathan Hogg)
55
Arvin Appiah (Thay: Hakeem Odoffin)
56
Cameron Humphreys
65
Sorba Thomas (Kiến tạo: Josh Koroma)
70
Tom Eaves (Thay: Jordan Hugill)
75
Sam Clucas (Thay: Oliver Rathbone)
75
Sam Nombe (Thay: Andre Green)
75
Brahima Diarra (Thay: Josh Koroma)
76
Jaheim Headley (Thay: Delano Burgzorg)
77
Kyle Hudlin (Thay: Kian Harratt)
77
Brahima Diarra
88
David Kasumu
90
David Kasumu (Thay: Sorba Thomas)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Rotherham United
Rotherham United
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 5
3 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United

Tất cả (20)
90'

Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

88' Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Kian Harratt rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

77'

Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Jaheim Headley.

76'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.

76'

Josh Koroma sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Sam Clucas.

75'

Andre Green rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.

75'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

70'

Josh Koroma đã hỗ trợ ghi bàn.

70' G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

65' Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

56'

Hakeem Odoffin rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

55'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

18'

Sorba Thomas đã hỗ trợ ghi bàn.

18' G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

18' G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Josh Ruffels (3), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Josh Koroma (10), Kian Harratt (22), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United (4-3-3): Viktor Johansson (1), Dexter Lembikisa (2), Cameron Humphreys (24), Tyler Blackett (6), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Hakeem Odofin (22), Christ Tiehi (27), Andre Green (11), Jordan Hugill (10), Fred Onyedinma (14)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
3
Josh Ruffels
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
23
Ben Wiles
10
Josh Koroma
22
Kian Harratt
7
Delano Burgzorg
14
Fred Onyedinma
10
Jordan Hugill
11
Andre Green
27
Christ Tiehi
22
Hakeem Odofin
18
Oliver Rathbone
3
Cohen Bramall
6
Tyler Blackett
24
Cameron Humphreys
2
Dexter Lembikisa
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
4-3-3
Thay người
55’
Jonathan Hogg
Rarmani Edmonds-Green
56’
Hakeem Odoffin
Arvin Appiah
76’
Josh Koroma
Brahima Diarra
75’
Andre Green
Sam Nombe
77’
Delano Burgzorg
Jaheim Headley
75’
Jordan Hugill
Tom Eaves
77’
Kian Harratt
Kyle Hudlin
75’
Oliver Rathbone
Sam Clucas
90’
Sorba Thomas
David Kasumu
Cầu thủ dự bị
Chris Maxwell
Dillon Phillips
Rarmani Edmonds-Green
Ciaran McGuckin
Jaheim Headley
Arvin Appiah
Yuta Nakayama
Sam Nombe
Brahima Diarra
Georgie Kelly
David Kasumu
Tom Eaves
Ben Jackson
Hamish Douglas
Patrick Jones
Sam Clucas
Kyle Hudlin
Sebastian Revan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow